Muôn màu thành ngữ tiếng Anh về màu sắc | Edu2Review
🎯 StudyNow ⚡ Luyện nói tiếng Anh chuẩn theo lộ trình cá nhân. Đăng ký ngay!
🎯 StudyNow ⚡ Luyện nói tiếng Anh chuẩn theo lộ trình cá nhân. Đăng ký ngay!
  • Địa điểm bạn tìm?
  • Bạn muốn học?
  • Khóa học cần tìm?
TÌM TRƯỜNG
HOẶC TRA CỨU
Địa điểm bạn tìm?
    Bạn muốn học?
      Khóa học cần tìm?
      Muôn màu thành ngữ tiếng Anh về màu sắc

      Muôn màu thành ngữ tiếng Anh về màu sắc

      Cập nhật lúc 22/06/2021 10:24
      Tiếng Anh có khá nhiều thành ngữ về màu sắc. Thú vị hơn là màu sắc trong thành ngữ tiếng Anh biến hóa khôn lường, “xanh” không chỉ là xanh và “đỏ” không chỉ là đỏ. Cùng Edu2Review khám phá nào.

      Cũng như tiếng Việt, một số từ tiếng Anh khi kết hợp với với các từ khác sẽ cho ra một nghĩa hoàn toàn mới. Các bạn hãy xem những từ ngữ về màu sắc khi kết hợp với các từ khác trong một thành ngữ tiếng Anh sẽ tạo ra nghĩa gì nhé!


      Black

      • In black and white: Trắng đen rõ ràng
      • Black sheep: Người có việc làm không được gia đình ủng hộ.
      • In the black: Giàu có, ăn nên làm ra.
      • The black market: Thị trường chợ đen.
      • Black mood: Tâm trạng không tốt.

      black sheepI'm the black sheep of my family


      White

      • As white as street/ghost: Trắng bệch, xanh như tàu lá.
      • A white-collar worker/job: Nhân viên/công việc văn phòng.
      • A white lie: Lời nói dối vô hại.
      • White-livered: Nhát gan.

      as white as ghost
      As white as ghost

      Red

      • To be in the red: Rơi vào cảnh nợ nần.
      • To be shown the red card: Bị sa thải, bị đuổi ra (trong bóng đá).
      • To see the red light: Cảm thấy nguy hiểm.
      • A red letter day: Ngày quan trọng, ngày đáng nhớ.
      • To catch someone red-handed: Bắt quả tang.


      to be shown the red card
      To be shown the red card


      Blue

      • To appear/happen out of the blue: Bất ngờ, ngoài ý muốn.
      • Till one is blue in the face: Nói hết lời.
      • A blue-eyed boy: Đứa con cưng.
      • A blue-collar worker/job: Lao động chân tay.
      • Blue blood: Dòng giống hoàng tộc.

      A blue-eyed boy
      A blue-eyed boy

      Green

      • Grass is always greener on the other side: Đứng núi này trông núi nọ.
      • Green with envy: Tái đi vì ghen.
      • Be green: Còn non nớt.
      • Have green fingers: Có tay làm vườn.

      have green fingers
      Have green fingers


      Golden

      • A golden key can open any door: Có tiền mua tiên cũng được.
      • A golden boy: Chàng trai vàng (trong lĩnh vực thể thao).
      • A golden opportunity: Cơ hội ngàn vàng.
      • A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng”
      • Golden handcuffs: Chiếc khóa tay vàng.

      golden handcuffsGolden handcuffs

      Brown

      • To be browned off: Chán ngấy, tức giận.
      • Brown as a berry: Màu nâu, sạm nắng (nói về màu da).
      • Do it up brown: Chu toàn một việc gì đó.

      as brown as berryAs brown as berry

      Với các thành ngữ tiếng Anh về màu sắc trên, bạn có thể vận dụng để sử dụng linh hoạt trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày nhé.

      Thúy Duy (tổng hợp)


      Có thể bạn quan tâm

      Luyện thi IELTS

      20 thành ngữ giúp bạn chinh phục IELTS 7.0

      06/02/2020

      Sử dụng thành thạo các thành ngữ sẽ giúp bạn được giám khảo đánh giá cao trong bài thi IELTS. Đây ...

      Tiếng anh giao tiếp

      Học tiếng Anh qua những thành ngữ về đồ ăn

      17/07/2021

      Có rất nhiều câu thành ngữ tiếng Anh về đồ ăn mà ngay cả người bản xứ cũng chưa nắm được hết ý ...

      Tiếng anh giao tiếp

      Langmaster: Cùng NLP hiện thực hóa giấc mơ thay đổi tư duy học tiếng Anh

      23/11/2021

      Với việc ứng dụng phương pháp NLP trong giảng dạy, mới đây trung tâm Anh ngữ Langmaster đã vinh ...

      Tiếng anh giao tiếp

      StudyNow - Đơn vị đào tạo tiếng Anh online vinh dự nhận chứng chỉ “Verified by Edu2Review"

      22/11/2021

      Đề được bảo chứng chất lượng bằng huy hiệu "Verified by Edu2Review", các khóa luyện nói tiếng Anh ...