Trung tâm Ngoại ngữ Quốc tế HACIC - Khóa học Tiếng Anh thiếu niên | Edu2Review
💡 Ưu đãi giới hạn: TẶNG 1 THÁNG HỌC TIẾNG ANH CHUẨN CAMBRIDGE MIỄN PHÍ
💡 Ưu đãi giới hạn: TẶNG 1 THÁNG HỌC TIẾNG ANH CHUẨN CAMBRIDGE MIỄN
Địa điểm bạn tìm?
  • Địa điểm bạn tìm?
  • Cả nước
  • Hồ Chí Minh
  • Hà Nội
  • Đà Nẵng
  • Hải Phòng
  • Cần Thơ
Bạn muốn học?
  • Bạn muốn học?
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Hàn
  • Tiếng Trung
  • Kỹ năng & nghiệp vụ
  • Đại học
  • Cao đẳng
Khóa học cần tìm?
  • Khóa học cần tìm?
TÌM TRƯỜNG
HOẶC TRA CỨU
Địa điểm bạn tìm?
  • Cả nước
  • Hồ Chí Minh
  • Hà Nội
  • Đà Nẵng
  • Hải Phòng
  • Cần Thơ
Bạn muốn học? Tiếng Anh
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Hàn
  • Tiếng Trung
  • Kỹ năng & nghiệp vụ
  • Đại học
  • Cao đẳng
Khóa học cần tìm?
  • Khóa học cần tìm?
  • Giao tiếp
  • TOEIC
  • IELTS
  • Trẻ em
  • TOEFL
  • VNU-EPT
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Các khóa học khác

Tiếng Anh thiếu niên

Chương trình

Trình độ

Trẻ em

Thời lượng

0 tháng

Thông tin liên hệ

Bằng việc đăng ký thông tin, bạn đồng ý cho phép Edu2Review và trung tâm liên lạc để tư vấn khóa học cho bạn.

Tổng quan khóa học

Cấp độ

Các chứng chỉ Quốc tế tương ứng

CEFR Tên khóa học Giáo trình Thời gian
Giờ Tháng

Higher Elementary (trẻ từ 10 đến 11 tuổi)

Pre-inter (trẻ từ 11 đến 12 tuổi)

Ket

A2 Ket 1

English 4A, Hot Spot 1A

48 3.0
Ket 2

English 4B, Hot Spot 1B

48 3.0
Ket 3

English 4C, Hot Spot 1C

48 3.0

Intermediate (trẻ từ 12 đến 13 tuổi)

Ket 4

English 5A, Hot Spot 2A

48 3.0
Ket 5

English 5B, Hot Spot 2B

48 3.0
Ket 6

English 5C, Hot Spot 2C

48 3.0

A2 (trẻ từ 13 đến14 tuổi)

A2+ (trẻ từ 14 đến 15 tuổi)

Pet

Pet 1 English 6A 48 3.0
Pet 2 English 6B 48 3.0
Pet 3 English 6C 48 3.0

B1 (trẻ từ 15 đến 16 tuổi)

B1 Pet 4 English 7A 48 3.0
Pet 5 English 7B 48 3.0
Pet 6 English 7C 48 3.0

B1+ (16 tuổi)

FCE

IELTS 5.0

B1+ FCE 1 English 8A 48 3.0
FCE 2 English 8B 48 3.0
FCE 3 English 8C 48 3.0

B2 (trẻ từ 15 đến 16 tuổi)

B2+ / – C (16 tuổi)

IELTS 5.5 B2 FCE 4 English 9A 48 3.0
FCE 5 English 9B 48 3.0
FCE 6 English 9C 48 3.0

B2+ / – C (16 tuổi)

IELTS 6.0

CAE/BEC

B2+, – C

FCE 7 English 10A 48 3.0
FCE 8 English 10B 48 3.0
FCE 9 English 10C 48 3.0

LỢI ĐỦ ĐƯỜNG KHI CHỌN TRƯỜNG, KHÓA HỌC QUA EDU2REVIEW

Vừa tiết kiệm thời gian tự tìm hiểu, vừa tiết kiệm được kha khá tiền.