Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh | Edu2Review
🔔 Thông báo tuyển sinh: Du học nghề tại Đức miễn 100% học phí. Nhận lương trong khi học.
🔔 Thông báo tuyển sinh: Du học nghề tại Đức miễn 100% học phí. Nhận lương trong khi học.
  • Địa điểm bạn tìm?
  • Bạn muốn học?
  • Khóa học cần tìm?
TÌM TRƯỜNG
HOẶC TRA CỨU
Địa điểm bạn tìm?
    Bạn muốn học?
      Khóa học cần tìm?

      Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh

      Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
      Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
      Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
      Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
      4 hình 3 video
      8.1
      Tốt
      24 đánh giá

      Chương trình đào tạo

      43 ngành

      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

      Kỹ thuật xây dựng
      5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật xây dựng
      5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 5 năm

      Chương trình đào tạo

      Chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường: Khối lượng kiến thức toàn khóa 160 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 40 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 109 tín chỉ

      Chuyên ngành Xây dựng Đường bộ: Khối lượng kiến thức toàn khóa 160 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 44 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 105 tín chỉ

      Chuyên ngành Xây dựng Cầu Hầm: Khối lượng kiến thức toàn khóa 160 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 40 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 109 tín chỉ

      Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy – Thềm lục địa: Khối lượng kiến thức toàn khóa 160 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 44 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 105 tín chỉ

      Chuyên ngành Xây dựng Đường sắt - Metro: Khối lượng kiến thức toàn khóa 160 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 44 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 105 tín chỉ

      Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình Giao thông: Khối lượng kiến thức toàn khóa 160 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 58 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 91 tín chỉ

      Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

      Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm

      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 49 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 90 tín chỉ

      Kỹ thuật điện tử - viễn thông

      Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Viễn thông
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Viễn thông
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm

      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương: 49 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN: 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp: 90 tín chỉ

      Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

      Khoa học - Kỹ thuật
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Khoa học - Kỹ thuật
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm

      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 144 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương: 45 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN: 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp: 88 tín chỉ

      Khai thác vận tải

      Khoa học - Kỹ thuật
      4 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Khoa học - Kỹ thuật
      4 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Gồm 2 chuyên ngành: quản trị logistic và vận tải đa phương thức.

      Thời gian đào tạo: 4 năm

      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 128 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 48 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 69 tín chỉ

      Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao

      Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm

      Khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 49 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 90 tín chỉ

      Kỹ thuật môi trường

      Kỹ thuật môi trường
      4 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, B00
      Kỹ thuật môi trường
      4 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, B00

      Thời gian đào tạo: 4 năm.

      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 119 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 48 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 12 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 59 tín chỉ

      Công nghệ thông tin

      Công nghệ thông tin
      4.5 năm
      19.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Công nghệ thông tin
      4.5 năm
      19.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm

      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 144 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 47 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 86 tín chỉ

      Kỹ thuật tàu thủy

      Kỹ thuật Tàu thủy
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Tàu thủy
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm

      Chương trình đào tạo

      Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy: Khối lượng kiến thức toàn khóa: 148 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 54 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 83 tín chỉ

      Chuyên ngành Công nghệ đóng tàu thủy: Khối lượng kiến thức toàn khóa 148 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 54 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 83 tín chỉ

      Chuyên ngành Kỹ thuật công trình ngoài khơi: Khối lượng kiến thức toàn khóa 148 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 54 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 83 tín chỉ

      Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy: Khối lượng kiến thức toàn khóa 147 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 44 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 92 tín chỉ

      Kỹ thuật xây dựng

      Kỹ thuật xây dựng
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật xây dựng
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm

      Chương trình đào tạo

      Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Khối lượng kiến thức toàn khóa 149 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 63 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 75 tín chỉ

      Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình: Khối lượng kiến thức toàn khóa 149 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 63 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 75 tín chỉ

      Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm: Khối lượng kiến thức toàn khóa 149 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 63 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 75 tín chỉ

      Kinh tế xây dựng

      Kinh tế
      4 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Kinh tế
      4 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Thời gian đào tạo: 4 năm.

      Chương trình đào tạo

      Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: Khối lượng kiến thức toàn khóa 128 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 48 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 69 tín chỉ

      Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng: Khối lượng kiến thức toàn khóa 128 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 48 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 69 tín chỉ

      Kỹ thuật cơ khí

      Kỹ thuật cơ khí
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật cơ khí
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm.

      Chương trình đào tạo

      Chuyên ngành Cơ khí ôtô: Khối lượng kiến thức toàn khóa 147 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 61 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 75 tín chỉ

      Chuyên ngành Cơ giới hóa xếp dỡ: Khối lượng kiến thức toàn khóa 147 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 61 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 75 tín chỉ

      Chuyên ngành Máy xây dựng: Khối lượng kiến thức toàn khóa 147 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 61 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, an ninh quốc phòng 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 75 tín chỉ

      Chuyên ngành Cơ khí tự động: Khối lượng kiến thức toàn khóa 146 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 41 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 11 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 94 tín chỉ

      Kỹ thuật điện

      Kỹ thuật Điện tử
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Điện tử
      4.5 năm
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Thời gian đào tạo: 4,5 năm.

      Chương trình đào tạo

      Chuyên ngành Điện và tự động tàu thủy: Khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 48 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 12 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 90 tín chỉ

      Chuyên ngành Điện công nghiệp: Khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ

      • Giáo dục đại cương 48 tín chỉ
      • Giáo dục thể chất, GDQP-AN 12 tín chỉ
      • Giáo dục chuyên nghiệp 90 tín chỉ

      Cơ điện tử

      Kỹ thuật Cơ điện tử
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Cơ điện tử
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Cơ điện tử - Chất lượng cao

      Kỹ thuật Cơ điện tử
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Cơ điện tử
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Cơ điện tử ô tô

      Kỹ thuật Cơ điện tử
      19.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Cơ điện tử
      19.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Cơ điện tử ô tô - Chất lượng cao

      Kỹ thuật Cơ điện tử
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Cơ điện tử
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Cơ khí ô tô

      Kỹ thuật cơ khí
      19.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật cơ khí
      19.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Cơ khí ô tô - Chất lượng cao

      Kỹ thuật cơ khí
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật cơ khí
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Công nghệ thông tin - Chất lượng cao

      Công nghệ thông tin
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Công nghệ thông tin
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Hệ thống thông tin quản lý

      Hệ thống thông tin quản lý
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Hệ thống thông tin quản lý
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Hệ thống thông tin quản lý - Chất lượng cao

      Hệ thống thông tin quản lý
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Hệ thống thông tin quản lý
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật

      Kỹ thuật Tàu thủy
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Tàu thủy
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật - Chất lượng cao

      Kỹ thuật Tàu thủy
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật Tàu thủy
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Kinh tế và quản lý bất động sản

      Bất động sản
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Bất động sản
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Kinh tế và quản lý bất động sản - Chất lượng cao

      Bất động sản
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Bất động sản
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Kinh tế xây dựng - Chất lượng cao

      Quản lý xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Quản lý xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Kỹ thuật điện tử - viễn thông-Chất lượng cao

      Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Kỹ thuật điện - điện tử và điều khiển

      Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao

      Kỹ thuật xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chất lượng cao

      Kỹ thuật xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

      Kỹ thuật xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01
      Kỹ thuật xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01

      Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      17.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      17.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chất lượng cao

      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Luật và chính sách hàng hải

      Luật
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Luật
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Luật và chính sách hàng hải - Chất lượng cao

      Luật
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Luật
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Ngôn ngữ Anh

      Ngôn ngữ Anh
      17.00
      Tổ hợp môn 2022
      A01, D01
      Ngôn ngữ Anh
      17.00
      Tổ hợp môn 2022
      A01, D01

      Quản lý cảng và logistics

      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Quản lý cảng và logistics - Chất lượng cao

      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Quản lý dự án xây dựng

      Quản lý xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Quản lý xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Quản lý dự án xây dựng - Chất lượng cao

      Quản lý xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Quản lý xây dựng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      17.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      17.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chất lượng cao

      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01
      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      15.00
      Tổ hợp môn 2022
      A00, A01, D01

      Đánh giá

      24 đánh giá

        Viết đánh giá

      Mức độ hài lòng

      Giảng viên
      8.9
      Cơ sở vật chất
      7.3
      Môi trường HT
      8.4
      HĐ ngoại khoá
      7.3
      Cơ hội việc làm
      8.0
      Tiến bộ bản thân
      8.9
      Thủ tục hành chính
      7.1
      Quan tâm sinh viên
      7.3
      Hài lòng về học phí
      8.9
      Sẵn sàng giới thiệu
      7.8
      Giảng viên
      8.9
      Cơ sở vật chất
      7.3
      Môi trường HT
      8.4
      HĐ ngoại khoá
      7.3
      Cơ hội việc làm
      8.0
      Tiến bộ bản thân
      8.9
      Thủ tục hành chính
      7.1
      Quan tâm sinh viên
      7.3
      Hài lòng về học phí
      8.9
      Sẵn sàng giới thiệu
      7.8

      Chi tiết từ học viên

      Nguyễn Thị Bảo Trâm
      Nguyễn Thị Bảo Trâm
       

      Chất Lượng Ổn So Với Mặt Bằng Chung

      Đã học khoá học: kinh tế vận tải tại đây.

      Ưu điểm

      môi trường học tập tốt, cơ sở chất ổn. học phí thấp

      Điểm cần cải thiện

      nơi để xe, cơ sở vật chất tại các phòng học hệ đại trà

      Trải nghiệm và lời khuyên

      ở KTX năm đâu
      tham gia các hoạt động ngoại khóa
      ăn bánh tráng trộn cơ sở 2

      Đánh giá từ học viên, không phải từ Edu2Review.
      Danh Thai Cong
      Danh Thai Cong
       

      Không Hổ Danh Là "lò" Đào Tạo Logs Tốt Nhất Vn

      Đã học khoá học: logistics tại đây.

      Ưu điểm

      Chất lượng giảng dạy tốt được chứng minh bằng việc đã giành nhiều giải lớn ở những cuộc thi logistics trong và ngoài nước
      Học một số môn chuyên ngành từ năm nhất
      Học phí thấp vì là trường công lập
      Được học trên phần mềm quản lí xnk, logistics cực hiện đai

      Điểm cần cải thiện

      vì xây dựng đã lâu nên phòng học hơi cũ

      Trải nghiệm và lời khuyên

      nếu muốn học logistics thì ko thể bỏ qua trường này nhé

      Đánh giá từ học viên, không phải từ Edu2Review.
      Thảo Võ
      Thảo Võ
       

      Chất Lượng Đào Tạo Ổn

      Đã học khoá học: Công nghệ thông tin tại đây.

      Ưu điểm

      Môi trường học tập tốt ở cả 3 cơ sở.
      Thư viện có các đầu sách tốt cho học viên tận dụng.
      Giảng viên rất quan tâm học viên. Tuy nhiên, việc tự học vẫn là chiếm ưu thế hàng đầu trong việc học tập ở đại học.
      Học bổng mỗi học kỳ không quá cao tầm 5 - 5.5 triệu/1 học kỳ và trường phát học bổng rất nhanh.

      Điểm cần cải thiện

      Về hành chính văn phòng làm việc khá chậm.
      Một vấn đề giải quyết cho sinh viên lâu. Tuy nhiên vẫn giải quyết đến nơi đến chốn chứ không bỏ ngang vấn đề.
      Bãi giữ xe cần cải thiện nhiều nhất. Nhân viên khó chịu.

      Trải nghiệm và lời khuyên

      Học đại học chỉ có kiến thức nền. Phần lớn là do việc tự học để nâng cao kiến thức chuyên môn. Tên hay danh tiếng trường không mang lại cho ta chỗ làm việc tốt mà là do chính bản thân mình. Vì vậy, học ở đâu không quan trọng nhưng ta có chịu học hay không đó mới quan trọng.

      Đánh giá từ học viên, không phải từ Edu2Review.
      Người dùng Edu2Review
      Người dùng Edu2Review
       

      Suy Nghĩ Về Nghành Học Logistics Của Một Sv Năm 2.

      Đã học khoá học: Logistics tại đây.

      Ưu điểm

      Giảng viên của trường rất thân thiện với sinh viên (nói chung), nền tảng đào tạo rất tốt.

      Điểm cần cải thiện

      Nên học theo lối thực hành nhiều hơn

      Trải nghiệm và lời khuyên

      Các bạn lưu ý khi học phí clc và iec, học bên đại trà sẽ phù hợp hơn vs nhiều bạn sv. Còn học phí ko là vấn đề quá lớn thì hệ clc rất tốt.

      Đánh giá từ học viên, không phải từ Edu2Review.

      Giới thiệu

      Giới thiệu chung về trường

      Đội ngũ Nhà giáo và cán bộ quản lý của Nhà trường hiện có gần 1200 người; trong đó có gần 900 Giảng viên với hơn 90 Giáo sư và Phó Giáo sư, 260 Tiến sỹ và Tiến sỹ khoa học, 491 Thạc sỹ. Nhà trường hiện đang đào tạo 22 ngành với 68 hướng chuyên sâu bậc đại học, 13 ngành với hơn 35 hướng chuyên sâu bậc Thạc sỹ và 08 ngành với gần 20 hướng chuyên sâu bậc Tiến sỹ. Quy mô đào tạo của Trường có trên 30 ngàn sinh viên các hệ (trong đó có gần 20.000 sinh viên hệ chính quy), trên 2000 học viên cao học và gần 100 nghiên cứu sinh.

      Hàng năm, các nhà khoa học của Trường tiến hành nghiên cứu hàng chục đề tài cấp Nhà nước và cấp Bộ, hàng trăm đề tài cấp cơ sở, đề tài liên kết với với các địa phương, doanh nghiệp trong và ngoài nước. Nhiều cán bộ của Trường là những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Giao thông vận tải, góp phần thúc đẩy sự phát triển của Ngành.

      Nhà trường là một trong những đơn vị đi đầu trong các hoạt động xã hội, tích cực hưởng ứng các cuộc vận động lớn của Đảng, Nhà nước và của ngành Giáo dục Đào tạo; đóng góp quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

      Trường Đại học Giao thông Vận tải hướng tới mô hình đại học đa ngành về kỹ thuật, công nghệ và kinh tế; trở thành đại học trọng điểm, đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững ngành giao thông vận tải và đất nước; là trung tâm nghiên cứu khoa học có uy tín về Giao thông vận tải và một số lĩnh vực khác; có đẳng cấp trong khu vực và hội nhập Quốc tế; là địa chỉ tin cậy của người học, nhà đầu tư và toàn xã hội.

      Sứ mệnh

      Trường Đại học Giao thông Vận tải có sứ mạng đào tạo cho ngành Giao thông vận tải và đất nước những cán bộ khoa học kỹ thuật có năng lực và lòng yêu nghề, có khả năng sáng tạo và tính nhân văn. Hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và các hoạt động của khác của Nhà trường nhằm mang lại những lợi ích với chất lượng tốt nhất cho cộng đồng và xã hội.

      Trường Đại học Giao thông Vận tải luôn đặt chất lượng đào tạo lên hàng đầu

      Trường Đại học Giao thông Vận tải luôn đặt chất lượng đào tạo lên hàng đầu

      Tầm nhìn

      Trường Đại học Giao thông Vận tải hướng tải mô hình Đại học đa ngành về kỹ thuật, công nghệ và kinh tế; trở thành Đại học trọng điểm, đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao, đáp ứng nhu cầu phát triển ngành Giao thông Vận tải nói riêng và đất nước nói chung.

      Mục tiêu

      1. Mục tiêu tổng quát

      Phấn đấu đến năm 2020 trở thành một trường đại học đa ngành về khoa học kỹ thuật, công nghệ và kinh tế với nhiều cấp và loại hình đào tạo khác nhau; duy trì vị trí đầu ngành trong lĩnh vực GTVT và trở thành trường đại học trọng điểm trong hệ thống giáo dục ở Việt Nam.
      Đến năm 2020 hội nhập với các trường tiên tiến tỏng khối ASEAN và một số nước Châu Á, có uy tín về đào tạo và nghiên cứu khoa học và đẳng cấp về lĩnh vực GTVT.

      Trường đặt mục tiêu nâng cao chất lượng đào tạo sinh viên

      Trường đặt mục tiêu nâng cao chất lượng đào tạo sinh viên

      2. Mục tiêu cụ thể

      Nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học làm trọng tâm trên cơ sở đổi mới chương trình đào tạo theo chương trình tiên tiến trên thế giới phù hợp với đặc điểm và điều kiện của Việt Nam. Đảm bảo đội ngũ giảng viên về số lượng, chú trọng nâng cao chất lượng về chuyên môn, ngoại ngữ, tạo điều kiện cho cán bộ giảng viên phát huy năng lực trong giảng dạy và nghiên cứu khoa học. Mở rộng qui mô của nhà trường về cơ sở vật chất và các điều kiện phục vụ cho đào tạo và nghiên cứu khoa học, phục vụ cho việc học tập, sinh hoạt của sinh viên ở mức tốt nhất; Xây dựng thương hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải để tăng cường sức mạnh đủ sức cạnh tranh hợp tác bình đẳng, chủ động hội nhập trong khu vực và trên thế giới.

      Sinh viên, học viên trường đại học GTVT là trung tâm của quá trình đào tạo; được đào tạo toàn diện, phát huy đầy đủ tính chủ động và tự chịu trách nhiệm của người học nhằm tạo ra đội ngũ kỹ sư giao thông năng động, có chuyên môn vững vàng, có kỹ năng nghề nghiệp giỏi, có khả năng thích ứng nhanh, có đạo đức, có kỷ luật và lối sống văn hóa.

      Cơ sở vật chất

      Cùng với sự quan tâm của Nhà nước kết hợp với nội lực của Nhà trường và việc thực hiện chiến lược phát triển giáo dục đào tạo, cơ sở vật chất của Nhà trường đã có một số cải thiện đáng kể. Các phòng thí nghiệm, thực hành có chất lượng, các thiết bị mô phỏng hiện đại đạt chuẩn quốc tế, thư viện với trên 7.000 đầu sách, tàu thực tập 2.000 tấn UT-Glory… đã đáp ứng tốt nhiệm vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học của Nhà trường.

      Kinh phí đầu tư cho cơ sở vật chất của Nhà trường không ngừng tăng lên theo từng năm. Hệ thống phòng học, phòng thí nghiệm, đặc biệt là thí nghiệm công nghệ cao đã và đang được đầu tư mới để đáp ứng nhu cầu đào tạo.

      Tổng diện tích đất của trường đang quản lý sử dụng là: 3,2 ha

      Nguồn: Đại học Giao thông Vận tải Tp.Hồ Chí Minh

      Địa điểm