Ghi nhớ nhanh 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất | Edu2Review
Ghi nhớ nhanh 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất

Ghi nhớ nhanh 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất

Cập nhật lúc 26/04/2018 14:10

Ghi nhớ nhanh 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất

Cập nhật lúc 26/04/2018 14:10
Tiếng Anh công sở hiện nay rất cần thiết, đặc biệt cho những bạn sinh viên chuẩn bị ra trường. Vì thế, Edu2Review muốn gửi đến bạn bài viết tổng hợp 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất.
Tình huống giao tiếp trong công sở chủ đề: Xử lý tình huống

Những từ vựng được thống kê dưới đây được sử dụng với tần số cao, đặc biệt là trong giao tiếp tiếng Anh công sở.

Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

1. Part-time: bán thời gian

2. Full-time: toàn thời gian

3. Permanent: dài hạn

4. Temporary: tạm thời

5. Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc

6. Holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng

7. Sick pay: tiền lương ngày ốm

8. Holiday pay: tiền lương ngày nghỉ

9. Redundancy: sự dư thừa nhân viên

10. To fire someone: sa thải ai đó

11. To get the sack (colloquial): bị sa thải

12. Pension scheme/pension plan: chế độ lương hưu /kế hoạch lương hưu

13. Health insurance: bảo hiểm y tế

14. Company car: ô tô cơ quan

15. Working conditions: điều kiện làm việc

16. Qualifications: bằng cấp

17. Offer of employment: lời mời làm việc

18. To accept an offer: nhận lời mời làm việc

19. Starting date: ngày bắt đầu leaving date: ngày nghỉ việc

20. Working hours: giờ làm việc

Ghi nhớ nhanh 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất

21. Maternity leave: nghỉ thai sản (Ảnh: Moeders)

22. Sick leave: nghỉ ốm

23. Promotion: thăng chức

24. Travel expenses: chi phí đi lại (được cấp cho nhân viên đi công tác, đi làm việc...)

25. Health and safety: sức khỏe và sự an toàn

26. Trainee: nhân viên tập sự

27. Timekeeping: theo dõi thời gian làm việc

28. Job description: mô tả công việc

29. Colleagues: đồng nghiệp

30. Presentation: bài thuyết trình

31. Handshake: bắt tay

32. Meeting room: phòng họp

33. Printed matter: vấn đề in ấn

34. Junk mail: thư rác

35. Personal mail: thư cá nhân Mailbox: hộp thư

36. Agreement: hợp đồng

37. Board of directors: hội đồng quản trị, ban quản trị

38. Board: ban bonus: tiền thưởng thêm

39. Salary: lương

40. Boss: sếp

41. Brief: bản tóm tắt, phác thảo

42. Briefcase: cặp nhiều ngăn để đựng giấy tờ, tài liệu

43. Budget: ngân sách, ngân quỹ

44. Career: sự nghiệp

45. Company: công ty

46. Competition: sự cạnh tranh

47. Contract: hợp đồng

48. Copyright: bản quyền

49. Cubicle: không gian làm việc (của 1 người)

50. Database: cơ sở dữ liệu

51. Deadline: thời hạn hoàn thành (cho một công việc)

Ghi nhớ nhanh 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất

Bạn đã bao lần bị deadline nhấn chìm? (Ảnh: Cafekubua)

52. Distribution: sự đóng góp

53. Duty: nhiệm vụ employee: nhân viên

54. Employer: người chủ

55. Employment: việc làm

56. Equipment: thiết bị

57. Facility: cơ sở vật chất

58. Guidebook: sách hướng dẫn

59. Headquarters: trụ sở chính

60. Hire: thuê (người)

61. Internship: thực tập

62. Interview: phỏng vấn

63. Interviewer: người phỏng vấn

64. Interviewee: người được phỏng vấn

65. Investment: sự đầu tư

66. Job: công việc

67. Labor: sự lao động, công việc lao động

68. Laborer: người lao động

69. Letterhead: phần đầu thư

70. Manager: người quản lí

71. Meeting: cuộc họp

72. Signature: chữ kí

73. Statement: lời phát biểu

Ghi nhớ nhanh 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất

74. Superintendent/supervisor: người giám sát (Ảnh: Yourarticlelibrary)

75. Vacancy: chỗ trống nhân sự

76. Win-win: kiểu làm việc 2 bên cùng có lợi

77. Workroom: phòng làm việc

78. Workspace: không gian làm việc

79. Password: mật khẩu

80. Position: vị trí

81. Recruiter: nhà tuyển dụng

82. Recruiment: sự tuyển dụng

83. Résumé/CV/curriculum vitae: sơ yếu lí lịch

84. Retire: nghỉ hưu

85. Resign: từ chức

Trên đây là 85 từ vựng tiếng Anh công sở thông dụng nhất mà Edu2Review muốn chia sẻ đến bạn. Hy vọng bạn có thể vận dụng những từ này vào môi trường giao tiếp tiếng Anh văn phòng.

Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

Thu Trúc tổng hợp

(Nguồn: Apollo360)

[Edu2Review] - Tự Chọn Nơi Học Tốt Nhất Cho Bạn


Có thể bạn quan tâm

Tiếng anh giao tiếp

Một số mẫu câu đàm thoại trong công sở

26/04/2018

Đàm phán là một trong các kỹ năng rất quan trọng, quyết định sự thành công hay thất bại của dự ...

Việc làm

Làm thế nào để phê bình góp ý nơi công sở?

26/04/2018

Trong môi trường công sở, việc phê bình góp ý là điều không thể tránh khỏi. Vậy làm cách nào để ...

Tiếng anh giao tiếp

Trong mắt của học viên, Action English có tốt không?

19/10/2019

Sau 2 tháng đầu học khóa Phát âm, Hoàng Thái hoàn toàn có thể kiểm soát cách phát âm các từ theo ...

Tiếng anh giao tiếp

Action English lừa đảo – Chỉ là lời đồn thổi!

19/10/2019

Tin đồn Action English lừa đảo vẫn chưa hoàn toàn lắng xuống. Nhiều người còn bán tín bán nghi về ...