Previous Next

Mức điểm chuẩn cao nhất Đại học Sài Gòn mới nhất 2018 là bao nhiêu?

31/07/2017 17:28

Bạn có nguyện vọng vào trường Đại học Sài Gòn và đang hồi hộp chờ đợi thông tin về điểm chuẩn? Bạn lo lắng mình đậu hay trượt? Bài viết dưới đây sẽ làm rõ giúp bạn.


Trung Tâm Mc IELTS (mcielts.com)

Ielts advanced

4 84 đánh giá |

3,550,000đ 3,450,000đ / tháng

Trung Tâm KTDC Group

Ielts advanced speaking and writing

4 219 đánh giá |

2,632,000đ 2,532,000đ / tháng


Đại học Sài Gòn đào tạo nhóm ngành Sư phạm và ngoài Sư phạm (Nguồn: Đại học Sài Gòn )

 

Đại học Sài Gòn là cơ sở giáo dục – đào tạo công lập cung cấp nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu quy hoạch phát triển nhân lực cho thành phố Hồ Chí Minh và nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

 

Bạn muốn tìm trường Đại học phù hợp với bản thân? Xem ngay bảng xếp hạng các trường Đại học tốt nhất Việt Nam!

 

Trường luôn luôn tích cực thực hiện đổi mới và góp phần phát triển giáo dục đại học Việt Nam, phấn đấu đạt vị trí ngang tầm với các trường đại học tiên tiến trong khu vực.

Sáng nay 31/7, Đại học Sài Gòn đã công bố điểm trúng tuyển vào trường đợt 1. Theo đó, Các ngành Sư phạm có điểm chuẩn cao nhất trường, dao động từ 22 đến 25,75 điểm. Còn các ngành khối kỹ thuật công nghệ có điểm chuẩn thấp nhất trường.

Chi tiết về điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, mỗi nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm như sau:

 

1. Nhóm ngành Sư phạm

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Điểm chuẩn

Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT)

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán

25,75

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán

24,75

Sư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lý

23

Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

24,25

Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT)

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

22,50

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

23,50

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

22

Sư phạm Địa lý (đào tạo GV THPT)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Địa lý

23

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lý

23

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo GV THPT)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

25

Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS)

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

17,5

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

17,5

Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS)

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

24

Sư phạm Vật lý (đào tạo GV THCS)

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lý

22,25

Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS)

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

23,25

Sư phạm Sinh học(đào tạo GV THCS)

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

21,5

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

23

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

21

Sư phạm Địa lý (đào tạo GV THCS)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Địa lý

22,25

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lý

22,25

Sư phạm Âm nhạc

Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu

 

20,75

Sư phạm Mỹ thuật

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí

 

16,50

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

23,75

Quản lý giáo dục

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

 

19,75

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

20,75

Giáo dục Mầm non

Ngữ văn, Kể chuyện -

Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc

 

 

22,50

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

22

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

16,50

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

16,50

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15,25

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

15,25

Sư phạm Kinh tế Gia đình

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

17,00

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

17,00

 

Mức điểm chuẩn cao nhất Đại học Sài Gòn 2017 là bao nhiêu?

Nhóm các ngành sư phạm có điểm chuẩn cao nhất trường (Nguồn: Đại học Sài Gòn)

 

2. Nhóm ngành Kỹ thuật – Công nghệ

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Điểm chuẩn

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

22

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

22

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

21,25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

20,25

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông

Toán, Vật lí, Hóa học

 

20

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

19

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học

 

18

Toán, Hóa học, Sinh học

 

19

Kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

20,75

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

19.75

Kĩ thuật điện tử truyền thông

Toán, Vật lí, Hóa học

 

19,25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

18,25

 

3. Các nhóm ngành khác

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Điểm chuẩn

Thanh nhạc

Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, thanh nhạc

 

20,75

Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

23,00

Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và du lịch)

Ngữ văn, Toán, Anh văn

Tiếng Anh

24

Quốc tế học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

21,5

Tâm lý học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

20,75

Khoa học thư viện

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

18

Ngữ văn, Toán, Địa lý

 

18

Quản trị kinh doanh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

 

21,25

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

22,25

Tài chính - Ngân hàng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

20

Ngữ văn, Toán, Vật lý

 

21

Kế toán

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

20,75

Ngữ văn, Toán, Vật lý

 

21,75

Quản trị văn phòng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

21,25

Ngữ văn,Toán, Địa lý

Ngữ văn

22,25

Luật

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

22

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn

23

Khoa học môi trường

Toán, Vật lý, Hóa

 

18

Toán, Hóa, Sinh

 

19

Toán ứng dụng

Toán, Vật lý, Hóa

Toán

19,5

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán

18,5

Hy vọng những thông tin trên đây về điểm chuẩn của Đại học Sài Gòn sẽ giúp ích cho các bạn đọc.

 

Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

 

Mỹ Phượng tổng hợp

Nguồn: Báo Tuoitre

 

[Edu2Review] - Tự Chọn Nơi Học Tốt Nhất Cho Bạn