Những từ vựng tiếng Anh thương mại sinh viên ngành Kinh tế không thể bỏ qua | Edu2Review
Những từ vựng tiếng Anh thương mại sinh viên ngành Kinh tế không thể bỏ qua

Những từ vựng tiếng Anh thương mại sinh viên ngành Kinh tế không thể bỏ qua

Cập nhật lúc 10/08/2020 16:44
Tiếng Anh thương mại sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội làm việc. Dưới đây sẽ là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mà sinh viên Kinh tế nhất định phải biết.

Tiếng Anh thương mại (Business English) là tiếng Anh được sử dụng trong kinh doanh, ví dụ như các lĩnh vực thương mại, tài chính, bảo hiểm, ngân hàng, giao dịch quốc tế… Để học tốt tiếng Anh thương mại, ngoài việc thường xuyên thực hành các tình huống thường gặp trong công việc, mọi người cần tích lũy vốn từ vựng chuyên ngành càng nhiều càng tốt. Các thuật ngữ này sẽ là chìa khóa để bạn có thể nắm bắt nhanh nội dung trao đổi trong công việc và hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Bảng xếp hạng
Trung tâm dạy tiếng Anh tốt nhất

Từ vựng tiếng Anh thương mại về các loại hình công ty phổ biến

Nếu bạn chuẩn bị ứng tuyển vào một công ty, bạn cần biết rõ doanh nghiệp đó thuộc loại hình nào để hiểu về cơ chế hoạt động và có hình dung cơ bản về vị trí công việc.

Từ vựng

Ý nghĩa

Enterprise

Tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng

Corporation

Tập đoàn

Holding company

Công ty mẹ

Subsidiary

Công ty con

Affiliate

Công ty liên kết

State-owned enterprise

Công ty nhà nước

Private company

Công ty tư nhân

Partnership

Công ty hợp doanh

Joint venture company

Công ty liên doanh

Limited liability company (Ltd)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

Joint stock company (JSC)

Công ty cổ phần

Từ vựng tiếng Anh về các mô hình công ty là kiến thức cơ bản với sinh viên ngành Kinh tế
Từ vựng tiếng Anh về các mô hình công ty là kiến thức cơ bản với sinh viên ngành Kinh tế (Nguồn: CNBC)

Từ vựng tiếng Anh thương mại về các phòng ban trong công ty

Làm việc trong môi trường có yếu tố nước ngoài, các bạn cần nắm được hết tên tiếng Anh của các phòng ban trong công ty để dễ dàng phân biệt, liên hệ khi cần thiết.

Từ vựng

Ý nghĩa

Department

Phòng, ban

Headquarters

Trụ sở chính

Representative office

Văn phòng đại diện

Administration department

Phòng hành chính

Accounting department

Phòng kế toán

Financial department

Phòng tài chính

Sales department

Phòng kinh doanh

Marketing department

Phòng marketing

Customer service department

Phòng chăm sóc khách hàng

Training department

Phòng đào tạo

Human resources department (HR)

Phòng nhân sự

Research & Development department

Phòng nghiên cứu và phát triển

Shipping department

Phòng vận chuyển

Ghi nhớ tên các bộ phận hỗ trợ việc liên lạc thuận tiện hơn
Ghi nhớ tên các bộ phận hỗ trợ việc liên lạc thuận tiện hơn (Nguồn: P2P Connect)

Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong công ty

Các từ này không chỉ phổ biến khi giao tiếp mà còn xuất hiện nhiều trên giấy tờ, chứng từ... Do đó, nếu bạn không nắm được các từ vựng tiếng Anh thương mại về chức danh, chức vụ thông dụng sẽ dễ dẫn tới việc sử dụng sai, gây ảnh hưởng đến công ty.

Từ vựng

Ý nghĩa

General director

Tổng giám đốc

Director

Giám đốc

Deputy/Vice director

Phó giám đốc

Chief Executive Officer (CEO)

Giám đốc điều hành

Chief Financial Officer (CFO)

Giám đốc tài chính

Chief Information Officer (CIO)

Giám đốc bộ phận thông tin

Manager

Quản lý

The board of director

Hội đồng quản trị

Founder

Người sáng lập

Shareholder

Cổ đông

Head of department

Trưởng phòng

Deputy of department

Phó trưởng phòng

Supervisor

Người giám sát

Team Leader

Trưởng nhóm

Clerk/ Secretary

Thư ký

Associate

Đồng nghiệp

Representative

Người đại diện

Treasurer

Thủ quỹ

Receptionist

Nhân viên lễ tân

Trainee

Người được đào tạo

Trainer

Người đào tạo

Agent

Đại lý, đại diện

Employee

Nhân viên/người lao động

Employer

Người sử dụng lao động

Collaborator

Cộng tác viên

Cùng với hệ thống bộ phận, các chức danh bằng tiếng Anh cũng rất phức tạp
Cùng với hệ thống bộ phận, các chức danh bằng tiếng Anh cũng rất phức tạp (Nguồn: GettyImages)

Các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong đàm phán, giao dịch

Để trở thành một nhân viên giỏi, ngoài năng lực chuyên môn, khả năng làm việc nhóm, năng nổ thì yếu tố quan trọng là khả năng giao tiếp tiếng Anh. Do đó, nắm rõ những từ vựng tiếng Anh thương mại, bạn sẽ dễ dàng truyền tải thông điệp trong giao tiếp, đàm phán với đối tác.

Từ vựng

Ý nghĩa

Brand

Thương hiệu/nhãn hàng

Launch

Giới thiệu/ra mắt sản phẩm

Transaction

Giao dịch

Economic cooperation

Hợp tác kinh doanh

Conflict resolution

Đàm phán

Interest rate

Lãi suất

Bargain

Mặc cả/thương lượng gia

Claim

Yêu cầu bồi thường, khiếu nại

Compensate

Đền bù, bồi thường

Concession

Nhượng bộ

Cooperation

Hợp tác

Counter proposal

Lời đề nghị

Indecisive

Lưỡng lự

Proposal

Đề xuất

Settle

Thanh toán

Withdraw

Rút tiền

Transfer

Chuyển khoản

Conversion

Chuyển đổi tiền/chứng khoán

Charge card

Thẻ thanh toán

Account holder

Chủ tài khoản

Turnover

Doanh số, doanh thu

Tax

Thuế

Stock

Vốn

Earnest money

Tiền đặt cọc

Deposit

Nộp tiền

Statement

Sao kê tài khoản

Foreign currency

Ngoại tệ

Establish

Thành lập

Bankrupt bust

Phá sản

Merge

Sát nhập

Commission

Tiền hoa hồng

Subsidise

Phụ cấp

Fund

Quỹ

Debt

Khoản nợ

Cash

Tiền mặt

Bitcoin

Tiền điện tử

Currency

Đơn vị tiền tệ

Ghi nhớ từ vựng về giao dịch bằng tiếng Anh giúp công việc của bạn thuận lợi hơn
Ghi nhớ từ vựng về giao dịch bằng tiếng Anh giúp công việc của bạn thuận lợi hơn (Nguồn: asana)

Từ vựng tiếng Anh thương mại viết tắt phổ biến

Trong quá trình làm việc, chắc chắn bạn sẽ thường xuyên bắt gặp những từ viết tắt tiếng Anh dưới đây. Để đảm bảo việc hiểu rõ những nội dung trao đổi, bạn chắc chắn sẽ phải ghi nhớ những từ viết tắt này.

Từ viết tắt

Từ gốc

Ý nghĩa

AOB

any other business

Doanh nghiệp khác

AGM

Annual General Meeting

Hội nghị toàn thể hàng năm

EGM

Extraordinary General Meeting

Đại hội bất thường

GDP

Gross Domestic Product

Tổng thu sản phẩm nội địa

ROI

return on investment

Tỷ suất hoàn vốn

VIP

very important person

Nhân vật quan trọng

KPI

Key Performance Indicator

Chỉ số đánh giá thực hiện công việc hoàn thành

CPI

Consumer Price Index

Chỉ số giá tiêu dùng

FDI

Foreign Direct Investment

Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài

ODA

Official Development Assistance

Hỗ trợ phát triển chính thức

ASAP

As soon as possible

Càng sớm càng tốt

Bên cạnh việc ghi nhớ những từ vựng tiếng Anh thương mại, người học còn cần biết rõ và hiểu cụ thể về các khái niệm kinh tế để có thể sử dụng trong những ngữ cảnh phù hợp. Đặc biệt, trong các văn bản hay trong giao tiếp tiếng Anh công sở, bạn nên chú ý sử dụng ngôn từ mạch lạc, rõ ràng để thể hiện thái độ chuyên nghiệp của bản thân. Chúc bạn thành công!

Khuê Lâm (Tổng hợp)
Nguồn ảnh cover: CNBC


Có thể bạn quan tâm

Bạn cần biết

6 bước "tinh gọn" để viết mọi loại email tiếng Anh thương mại và quy tắc cần nắm

06/02/2020

Một bức thư hoặc email tiếng Anh thương mại có nội dung, bố cục tốt, trình bày logic, dễ hiểu sẽ ...

Tiếng anh giao tiếp

KTDC Group chi nhánh Nguyễn Đình Chiểu – thế mạnh về tiếng Anh thương mại

06/02/2020

Trung tâm KTDC Group chi nhánh Nguyễn Đình Chiểu có gì đáng chú ý? Bài viết này sẽ mang đến câu ...

Bạn cần biết

Tham gia ngay EduMember để sở hữu nhiều ưu đãi hấp dẫn khi đăng ký học tiếng Anh

29/10/2020

EduMember - Gói thành viên độc đáo của Edu2Review chính thức ra mắt ngày 1/11/2020. Bên cạnh các ...

Bạn cần biết

Điểm danh các nhà tài trợ cho chương trình sinh viên và những điều cần nhớ khi mời tài trợ

20/09/2020

Làm thế nào để tiếp cận các nhà tài trợ cho chương trình sinh viên một cách hiệu quả? Đâu là ...