Trọn bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng | Edu2Review
Trọn bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng

Cập nhật lúc 20/08/2020 09:42
Trang bị vốn tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng giúp bạn dễ dàng trao đổi với đồng nghiệp, cấp trên trong môi trường quốc tế, cũng như đến gần hơn với cơ hội thăng tiến.

Không ít kỹ sư Việt Nam có tay nghề cao, giỏi chuyên môn, nhiều kinh nghiệm nhưng lại gặp rào cản về ngoại ngữ nên đã đánh rơi cơ hội phát triển nghề nghiệp. Vì vậy, trau dồi tiếng Anh là điều cần thiết, đặc biệt là tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng. Dưới đây là một số từ vựng thường dùng trong môi trường làm việc này.

Bảng xếp hạng
trung tâm tiếng Anh giao tiếp

Từ vựng về các loại công cụ

Muốn thành thạo tiếng Anh giao tiếp trong ngành xây dựng sẽ yêu cầu bạn phải nắm rõ tên các thiết bị cơ bản. Vậy nên việc học các từ vựng liên quan tới thiết bị và học cách phát âm là điều vô cùng cần thiết.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Vice

/vaɪs/

Mỏ cặp

Hammer

/ˈhæm.ər/

Búa

Wrench

/rentʃ/

Cờ lê

Nail

/neɪl/

Đinh

Bolt

/bəʊlt/

Bu lông

Nut

/nʌt/

Con ốc

Tape

/teɪp/

Thước cuộn

Screwdriver

/ˈskruːˌdraɪ.vər/

Tua vít

Spade

/speɪd/

Cái xẻng

Level

/ˈlev.əl/

Ống thăng bằng

Chainsaw

/ˈtʃeɪn.sɔː/

Cái cưa

Shears

/ʃɪəz/

Kéo lớn

Chisel

/ˈtʃɪz.əl/

Cái đục

pliers

/ˈplaɪ.əz/

Cái kìm

Drill

/drɪl/

Máy khoan

Pickaxe

/ˈpɪk.æks/

Búa có đầu nhọn

Concrete breaker

/ˈkɒŋ.kriːt/ ˈbreɪ.kər/

Máy đục bê tông

Từ vựng tiếng Anh về các phương tiện vận tải trong xây dựng

Xe được sử dụng trong ngành xây dựng có rất nhiều loại với các chức năng rất khác nhau, có loại chuyên dùng để cán, múc nguyên vật liệu hoặc cẩu nguyên vật liệu…

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Tractor

/ˈtræk.tər/

Máy kéo

Cement mixer

/sɪˈment/ mɪk.sər/

Xe trộn bê tông

Excavator

/ˈek.skəveɪ.tər/

Mấy xúc

Grader

/ -ɡreɪ.dər/

Máy san

Dump truck

/ˈdʌmp/ ˌtrʌk/

Xe ben

Tow truck

/ˈtoʊ/ ˌtrʌk/

Xe tải kéo

Tractor-trailer

/ˌtræk.tɚ/ ˈtreɪ.lɚ/

Xe moóc kéo

Forklift

/ˈfɔrkˌlift/

Xe nâng

Bulldozer

/ˈbʊlˌdəʊ.zər/

Xe ủi đất

Power-shovel

/'pauə/ ʃʌvl/

Xe xúc công suất lớn

Caterpillar bulldozer

/ˈkæt.ə.pɪl.ər/ ˈbʊlˌdəʊ.zər/

Máy ủi đất bánh xích

Front-loader

/ˈfrʌnt/ˌləʊd.ər/

Xe xúc lật trước

Caterpillar tractor

/ˈkæt.ə.pɪl.ə/ ˌtræk.tər/

Xe kéo bánh xích

Wheelbarrow

/ˈwiːlˌbær.əʊ/

Xe đẩy tay

tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng Để có thể giao tiếp thành thạo, bạn cần nắm vững những từ vựng thường dùng (Nguồn: danhsachtop10)

Từ vựng chuyên môn phổ biến trong ngành xây dựng

Ngoài các từ vựng tiếng Anh đơn giản về các thiết bị, phương tiện trong ngành xây dựng thì còn rất nhiều từ mang tính chuyên môn sâu mà bạn cần học tập.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Wind beam

/wɪnd/ biːm/

Xà chống gió

Wet concrete

/wet/ ˈkɒŋ.kriːt/

Vữa bê tông dẻo

Alloy steel

/ˈæl.ɔɪ stiːl/

Thép hợp kim

Anchor sliding

/ˈæŋ.kər/ ´slaidiη/

Độ trượt trong mấu neo

của đầu cốt thép

Anchorage length

/ˈæŋ.kər.ɪdʒ/ ˈlɛŋkθ/

Chiều dài đoạn neo giữ

của cốt thép

Angle bar

/ˈæŋ.ɡəl/ bɑːr/

Góc bọc thép

Architectural concrete

/ˌɑː.kɪˈtek.tʃər.əl /ˈkɒŋ.kriːt/

Bê tông trang trí

Area of reinforcement

/ˈeə.ri.ə/ əv/

ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/

Diện tích cốt thép

Armoured concrete

/ˈɑː.məd/ ˈkɒŋ.kriːt/

Bê tông cốt thép

Arrangement of reinforcement

/əˈreɪndʒ.mənt/ əv /

ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/

Bố trí cốt thép

Assumed load

/əˈsjuːm/ ləʊd/

Tải trọng giả định,

tải trọng tính toán

Average load

/ˈæv.ər.ɪdʒ/ ləʊd/

Tải trọng trung bình

Axial load

/ˈæk.si.əl/ ləʊd/

Tải trọng hướng trục

Alternate load

/ˈɒl.tə.neɪt/ ləʊd/

Tải trọng đổi dấu

Bearable load

/ˈbeə.rə.bəl/ ləʊd/

Tải trọng cho phép

Balanced load

/ˈbæl.ənst/ ləʊd/

Tải trọng đối xứng

Balancing load

/ˈbæl.ənsng/ ləʊd/

Tải trọng cân bằng

Basic load

/ˈbeɪ.sɪk/ ləʊd/

Tải trọng cơ bản

Apex load

/ˈeɪ.peks/ ləʊd/

Tải trọng ở nút (giàn)

Brake load

/breɪk/ ləʊd/

Tải trọng hãm

Breaking load:

/breɪkɪng/ ləʊd/

Tải trọng phá hủy

Full load

/fʊl/ ləʊd/

Tải trọng toàn phần

Articulated girder

/ɑːˈtɪk.jə.leɪ.tɪd/ /ˈɡɜː.dər/

Dầm ghép

Asphalt concrete

/ˈæs.fɔːlt/ ˈkɒŋ.kriːt/

Bê tông atphan

Ballast concrete

/ˈbæl.əst/ ˈkɒŋ.kriːt/

Bê tông đá dăm

Breeze concrete

/briːz/ ˈkɒŋ.kriːt/

Bê tông bụi than cốc

Fibrous concrete

/ˈfaɪ.brəs/ ˈkɒŋ.kriːt/

Bê tông sợi


Các vị trí công việc thông dụng trong ngành xây dựng

Từ vựng tiếng Anh về vị trí các công việc trong ngành xây dựng cũng rất quan trọng.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

General contractors

/ˈdʒen.ər.əl/ kənˈtræk.tərs/

Nhà thầu chung/

tổng thầu xây dựng

Subcontractors

/ˌsʌb.kənˈtræk.tər/

Nhà thầu phụ

Labourer

/ˈleɪ.bər.ər/

Lao động phổ thông

(những người làm trong

ngành xây dựng hoặc nhà máy)

Roofer

/ˈruː.fər/

Thợ lợp nhà

Crane operator

/kreɪn/ˈɒp.ər.eɪ.tər/

Người điều khiển cần cẩu

Site manager

/saɪt/ˈmæn.ɪ.dʒər/

Quản lý công trường

Site engineer

/sait/ enʤi’niə/

Kỹ sư công trường

Resident architect

/’rezidənt/ ‘ɑ:kitekt/

Kiến trúc sư thường trú

Superintending Officer

/ˌsuːpərɪnˈtendin/ ‘ɔfisə/

Nhân viên giám sát

Quality engineer

/’kwɔliti/ enʤi’niə/

Kỹ sư đảm bảo chất lượng

Structural engineer

/’strʌktʃərəl/ enʤi’niə/

Kỹ sư kết cấu

Chemical engineer

/’kemikəl/ enʤi’niə/

Kỹ sư hóa học

Chief of construction group

/tʃiːf/ əv/ kənˈstrʌk.ʃən/ ɡruːp/

Đội trưởng

Worker

/’wə:kə/

Công nhân

Mate

/meit/

Thợ phụ

Apprentice

/ə’prentis/

Người học việc

Skilled workman

/skɪld/ ˈwɜːk.mən/

Thợ lành nghề

Mason

/’meisn/

Thợ hồ

Bricklayer

/’brik,leiə/

Plasterer

/’plɑ:stərə/

Thợ trát vữa

Welder

/weld/

Thợ hàn

Scaffolder

/’skæfəld/

Thợ giàn giáo

Officer in charge of

safe and hygiene

/ˈɒf.ɪ.sər/ ɪn/ tʃɑːdʒ/ əv/

seɪf/ ənd/ ˈhaɪ.dʒiːn/

Nhân viên phụ trách

vệ sinh an toàn lao động

và môi trường

tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng

Từ vựng tiếng Anh về vị trí các công việc trong ngành xây dựng cũng rất quan trọng (Nguồn: xaydunggiabao)

Mỗi ngày bạn có thể dành khoảng 30 phút đến 1 giờ để học 5 – 10 từ vựng, rèn luyện tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng. Ngoài ra, bạn có thể tìm những hình ảnh tương ứng với các từ vựng về thiết bị, phương tiện trong xây dựng để ghi nhớ dễ dàng và lâu hơn.

Thường Lạc (Tổng hợp)

Nguồn ảnh cover: duhocinec


Có thể bạn quan tâm

Tiếng anh giao tiếp

100 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng hằng ngày bạn nên biết

06/02/2020

Bạn tự hỏi học tiếng Anh như thế nào mới có thể giao tiếp lưu loát? Đừng lo lắng, chỉ cần nằm ...

Học ở đâu tốt?

Học tiếng Anh cho người đi làm ở đâu tốt tại TP.HCM?

16/09/2020

Top những trung tâm Anh ngữ dành cho người đi làm cần cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh ...

Bạn cần biết

Top những khóa học tiếng Anh giao tiếp online hiệu quả

29/05/2020

Khóa học tiếng Anh giao tiếp online đang là từ khóa được nhiều người tìm kiếm bởi sự linh hoạt, ...

Tiếng anh giao tiếp

Top 3 trung tâm tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài Quận Bình Thạnh

24/08/2020

Bạn muốn cải thiện khả năng nghe, nói, phản xạ? Học tiếng Anh trực tiếp với người bản xứ là một ...