Vượt qua trở ngại giao tiếp với tuyển tập từ lóng tiếng Anh kinh điển (phần 1) | Edu2Review
Vượt qua trở ngại giao tiếp với tuyển tập từ lóng tiếng Anh kinh điển (phần 1)

Vượt qua trở ngại giao tiếp với tuyển tập từ lóng tiếng Anh kinh điển (phần 1)

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:11
Trong giao tiếp, người nước ngoài thường dùng từ lóng tiếng Anh để cuộc chuyện trò thêm phần tự nhiên và thoải mái. Để tránh trở thành nốt trầm trong cuộc hội thoại, mời bạn đọc điểm qua bài viết sau.

Nếu tiếng Việt có phương ngữ hay biệt ngữ xã hội thì nước Anh cũng có ngôn ngữ tương tự, đó là từ lóng tiếng Anh. Đây là ngôn ngữ không được dạy chính thức trên trường lớp nhưng bạn sẽ dễ dàng bắt gặp trong giao tiếp thường ngày. Chính điều này có thể trở thành chướng ngại lớn trong khi trò chuyện với bạn bè nước ngoài.

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn 25 từ lóng tiếng Anh phổ biến giúp bạn vượt qua trở ngại trên và giao tiếp thêm phần tự nhiên, thú vị.

Bạn muốn học Giao tiếp nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Xem ngay bảng xếp hạng các trung tâm ngoại ngữ dạy Giao tiếp tốt nhất Việt Nam!

1. Bee’s knees

Có lẽ bạn sẽ thấy cụm từ này thật ngớ ngẩn khi dịch nghĩa như thường lệ – “đầu gối của con ong”. Thực ra, “bee’s knee” dùng để diễn tả điều gì đó thật tuyệt vời. Giờ đây, khi được hỏi thăm về một điều gì đó thú vị, bạn có thể trả lời rằng: “It’s bee’s knees” thay vì “It’s great” nhàm chán.

2. Quid

Trong tiếng Việt có rất nhiều từ lóng ám chỉ tiền và tiếng Anh cũng vậy. Ngoài “pounds” là một từ chỉ đơn vị tiền tệ chính thức, “quid” là một từ lóng thường dùng để nói đến tiền. Bên cạnh đó, còn rất nhiều từ khác có thể kể đến như: “cash”, “dosh”, “moolah”, “dough”, “wonga”, “fiver”, “tenner”. Tương tự, ở Mỹ từ lóng “buck” được dùng thay cho “dollar”.

3. DIY

"DIY" là chữ viết tắt của cụm "do it yourself" và thường dùng trong vấn đề sửa sang, cách tân đồ dùng nhà cửa. Vì vậy, các cửa hàng bán các đồ dùng như sơn, bàn chải, cửa ra vào... được gọi là một "DIY shop".

"DIY shop" là cửa hàng chuyên bán các vật dụng sửa sang đồ dùng trong gia đình

4. Telly

“Telly”, “TV”, “the box” hay “electronic fireplace” là những từ được dùng để chỉ chiếc tivi. Sở dĩ, xuất hiện từ “electronic fireplace” là do tivi ra đời đã thay thế lửa – một vật khiến mọi người quây quần xung quanh mỗi tối.

5. Lost the plot

Khi một người nào đó “lost the plot” có nghĩa là họ đã phát điên hoặc hoàn toàn ngơ ngác trước chuyện đang diễn ra.

6. Skiving

Từ "skiving" có nghĩa là trốn việc hoặc trốn học. Một số từ có nghĩa tương tự như “bunk off”, “pull a sickie”. Hay một từ khác có nghĩa gần giống, đó là “dossing” chỉ sự lười biếng khi làm một việc gì đó.

Tuyển tập những từ lóng tiếng Anh không thể bỏ qua (Nguồn: YouTube)

7. Not fussed

Sao cũng được (whatever) đích thị là nghĩa của cụm từ này. Sau đây là ví dụ để bạn nắm rõ nghĩa và cách dùng của “not fussed":

A: Which drink do you prefer? Coffee or tea? (Bạn thích uống gì hơn? Cà phê hay trà?).

B: I’m not fussed. (Sao không được).

8. Killing me

Cụm từ này có nghĩa đen khá rùng rợn, tuy nhiên nó thường được dùng với hàm ý điều gì đó thực sự làm tổn thương họ. Ví dụ, "My feet are killing me" ý muốn nói chân của cô ấy đang rất đau.

9. Chap

Chap là một từ khá cũ của “man”, có nghĩa là người đàn ông. Những người dùng từ “chap” được xem là có phong cách mang hơi hướng “cổ điển”.

10. Bits and bobs

Cụm từ "bit and bobs" ý nói đến tập hợp những thứ nhỏ nhặt. Một cụm khác cũng có nghĩa tương đương, đó là “bits and pieces”. Ví dụ: “I’m going into town to do some bits and pieces of shopping”. (Tôi vào thị trấn để mua sắm một số thứ linh tinh).

Cụm từ

Cụm từ "bit and bobs" ý nói đến tập hợp những thứ nhỏ nhặt

11. Gutted

Thông thường, “gutted” có nghĩa là loại bỏ ruột hay nội tạng của động vật, điển hình là cá. Trong giao tiếp, từ này dùng để mô tả sự tàn phá.

12. Nicked

Từ "stole” (lấy trộm) cũng có rất nhiều từ lóng tương đương. Một trong những từ phổ biến là "nicked". Ngoài ra, còn có "pinched", "filched" "pilfered". Ví dụ: “Someone nicked my bike.” (Ai đó đã trộm chiếc xe của tôi).

13. Dodgy

Ở những tình huống khác nhau, từ "dodgy" sẽ có ý nghĩa khác nhau, nhưng bản chất của nó có nghĩa là "unreliable" (không đáng tin).

14. Chuffed

Từ “chuffed” biểu thị rằng bạn thực sự hài lòng về một điều gì đó. Ví dụ, “I’m so chuffed at your news”. (Tôi rất vui khi nghe tin của bạn).

Đôi khi bạn cũng sẽ bắt gặp cụm từ "chuffed to bits", có nghĩa là cùng một thứ, nhưng thậm chí nhiều hơn.

“I’m so chuffed at your news”

“I’m so chuffed at your news”

15. Blimey

"Blimey" là một thán từ, được sử dụng khi bạn đang bình luận về một điều đáng chú ý, chẳng hạn như "Blimey, I have never seen such a big dog”. (Ôi! Tôi chưa bao giờ thấy con chó lớn như vậy).

16. Ace

Ace” là lá cao nhất trong một bộ bài tây. Trong tennis, “ace” là cú ghi điểm đẹp mắt trong một lần di chuyển. Tương tự vậy, trong tiếng lóng “ace” là một từ khác diễn tả những thứ tuyệt vời.

17. Veg

Thay vì dùng "vegetables" (rau), người Anh thường gọi ngắn gọn là "Veg". Không chỉ trong giao tiếp, bạn còn có thể nhìn thấy từ này trên các menu của quán ăn.

18. Spuds

Tương tự, trong tiếng Anh cũng có nhiều từ lóng khác dùng để chỉ “potatoes”. Trong đó, từ phổ biến nhất là "spuds". Những từ khác gồm "tatties", “jackets", “roasties”.

19. Sarnie và những từ tiếng lóng liên quan đến thực phẩm

Ngoài ra, còn vô số các từ lóng dùng để chỉ thực phẩm khác. Bạn có thể tham khảo thêm ở bảng sau:

Từ lóng

Từ chính thức

Nghĩa

19. sarnie

sandwich

bánh mì kẹp

20. butty

bacon butty

bánh mì kẹp thịt xông khói

21. a bite to eat

have lunch

ăn trưa

22. choccie bickie

chocolate biscuit

bánh quy socola

23. bangers and mash

sausages with mashed potato

xúc xich với sốt khoai tây

24. bickie

biscuit

bánh quy

25. Cuppa

Trà là loại thức uống yêu thích của người nước Anh. Vì thế, có khá nhiều từ lóng về loại đồ uống này. Các từ thông dụng nhất bao gồm “a brew” hoặc “a cuppa”. Ngoài ra, để mô tả loại trà sữa đậm đà hương vị, người ta sẽ dùng cụm “builder’s tea”. Và “cream tea” cho loại trà dùng kèm với bánh, mứt và kem đông lạnh.

Với kha khá từ lóng trên đây, Edu2Review tin rằng bạn đã có thể tạo nên những cuộc chuyện trò thú vị cùng bạn bè! “Let’s have a bickie and a cuppa before the next lesson!”. Bây giờ thì hãy nhâm nhi chiếc bánh quy cùng một tách trà trước khi bắt đầu bài học ở phần 2 nhé!

Mai Trâm (Tổng hợp)

Nguồn hình ảnh: Pexels

Nhận tài liệu, tips học tiếng Anh miễn phí và nhiều thông tin bổ ích khác từ Edu2Review!



Có thể bạn quan tâm

Tiếng anh giao tiếp

Đánh giá trung tâm Langmaster – kiểm chứng hiệu quả khóa giao tiếp cho người đi làm

06/02/2020

Đã tìm hiểu về khóa giao tiếp trong công việc tại Langmaster nhưng bạn vẫn chưa biết liệu mình có ...

Tiếng anh giao tiếp

Bí kíp học tiếng Anh giao tiếp với Tây hiệu quả nhất

06/02/2020

Luyện tập giao tiếp với người bản xứ tại công viên là một lựa chọn tốt để nâng cao khả năng nói ...

Tiếng anh giao tiếp

Tất tần tật những điều bạn cần biết về tiếng Anh giao tiếp văn phòng

11/02/2020

Tiếng Anh giao tiếp văn phòng dần trở nên phổ biến khi số lượng nhân lực làm việc nơi công sở ...

Tiếng anh giao tiếp

Tìm tài liệu học tiếng Anh giao tiếp, đừng bỏ qua 5 truyện dài hấp dẫn này

06/02/2020

Bên cạnh các giáo trình, tài liệu học tiếng Anh giao tiếp truyền thống có phần nhàm chán, bạn có ...