700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp từ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (Phần 1) | Edu2Review
700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp từ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (Phần 1)

700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp từ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (Phần 1)

Cập nhật lúc 12/02/2020 09:39
Để học tiếng Hàn sơ cấp tại nhà, bạn có thể chọn bộ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp. Giáo trình này được đánh giá cao bởi độ khó vừa phải, cung cấp cho người học hơn 700 từ vựng tiếng Hàn thông dụng.

Giáo trình học tiếng Hàn nào tốt nhất hiện nay? Có rất nhiều sách học tiếng Hàn cho bạn lựa chọn như giáo trình tiếng Hàn Sejong, giáo trình tiếng Hàn Yonsei, giáo trình Seoul… Đặc biệt là giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp dành cho người Việt Nam từ Ngân hàng Kookmin KB.

Đối với những ai “tập tành” học tiếng Hàn sơ cấp, giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (quyển 1) là sự lựa chọn tốt nhất. Cả giáo trình gồm có 15 bài học về các chủ đề thường gặp trong cuộc sống, mỗi bài học sẽ có từ vựng, ngữ pháp và phần rèn luyện 4 kỹ năng. Trong bài viết này, Edu2Review giới thiệu trọn bộ từ vựng của quyển 1, chúng có thể hữu ích để bạn tham khảo trước khi học tiếng Hàn hoặc ôn lại từ vựng nếu đã lâu không sử dụng.

Bảng xếp hạng
Trung tâm tiếng Hàn tại Việt Nam

Bài 1: 소개 (Giới thiệu)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

한국

Hàn Quốc

안녕하세요

Xin chào

베트남

Việt Nam

안녕하십니까

Xin chào (trịnh trọng)

말레이시아

Malaysia

안녕히 가세요.

Xin tạm biệt (Đi về bình an).

일본

Nhật Bản

안녕히 계세요.

Xin tạm biệt (Ở lại bình an).

미국

Mỹ

처음 뵙겠습니다.

Rất hân hạnh. (Lần đầu gặp mặt)

중국

Trung Quốc

반갑습니다

Rất vui được gặp

태국

Thái Lan

국어국문학과

khoa ngữ văn

호주

Úc

국적

quốc tịch

몽골

Mông Cổ

vâng

인도네시아

Indonesia

대학교

trường đại học

필리핀

Philippines

대학생

sinh viên

인도

Ấn Độ

보기

mẫu, ví dụ

영국

Anh

사람

người (ᄉ...)

독일

Đức

~씨

bạn~

프랑스

Pháp

아니요

không

러시아

Nga

은행

ngân hàng

학생

học sinh

này

회사원

nhân viên công ty

이름

tên

은행원

nhân viên ngân hàng

이메일

thư điện tử, email

선생님

giáo viên

tôi (ᄌ...)

공무원

công chức

전화

điện thoại

의사

bác sĩ

của tôi

관광 가이드

hướng dẫn viên du lịch

주소

địa chỉ

주부

nội trợ

직업

nghề nghiệp

약사

dược sĩ

학과

bộ môn

운전기사

tài xế lái xe

학번

mã số sinh viên

한국어

tiếng Hàn

학생증

thẻ sinh viên

한국어과

khoa Hàn ngữ

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn (Nguồn: YouTube – Hàn Quốc Nori)

Bài 2: 학교 (Trường học)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

학교

trường học

책상

bàn (ᄎ...)

도서관

thư viện

의자

cái ghế

식당

nhà ăn, nhà hàng

칠판

bảng

호텔

khách sạn

cửa

극장

nhà hát

창문

cửa sổ

우체국

bưu điện

시계

đồng hồ

병원

bệnh viện

가방

cặp sách

은행

ngân hàng

컴퓨터

máy vi tính

백화점

cửa hàng bách hoá

sách

약국

hiệu thuốc

공책

vở

가게

cửa tiệm, cửa hàng

사전

từ điển

사무실

văn phòng

지우개

cục tẩy

강의실

giảng đường

지도

bản đồ

교실

phòng học

bút, viết

화장실

nhà vệ sinh

필통

hộp bút

휴게실

phòng nghỉ

거기

ở đó

랩실

phòng lab (ᄅ...)

그것

cái đó

어학실

phòng lab (ᄋ...)

라디오

đài, radio

동아리방

phòng sinh hoạt câu lạc bộ

많이

nhiều (...이)

체육관

nhà thi đấu thể thao

어디

ở đâu

운동장

sân vận động

무엇

cái gì

강당

giảng đường lớn, hội trường

없다

không có

학생 식당

nhà ăn học sinh

여기

ở đây

세미나실

phòng hội thảo

이것

cái này

서점

hiệu sách

있다

명동

khu Myeong Dong

저것

cái kia

텔레비전

ti vi

저기

ở kia

휴대전화

điện thoại di động

Từ vựng chủ đề trường học rất đơn giản, phù hợp cho những ai mới học tiếng Hàn

Từ vựng chủ đề trường học rất đơn giản, phù hợp cho những ai mới học tiếng Hàn (Nguồn: AVT Education)

Bài 3: 일상생활 (Cuộc sống hàng ngày)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

가다

đi

trà

오다

đến

커피

cà phê

자다

ngủ

bánh mì

먹다

ăn

우유

sữa

마시다

uống

영화

phim

이야기하다

nói chuyện

음악

âm nhạc

읽다

đọc

친구

bạn, bạn bè

듣다

nghe

무엇

cái gì

보다

nhìn, xem

어디

ở đâu

일하다

làm việc (ᄋ...)

누구

ai

공부하다

học (ᄀ...)

언제

khi nào, bao giờ

운동하다

luyện tập thể thao, vận động

공원

công viên

쉬다

nghỉ, nghỉ ngơi

노래

bài hát

만나다

gặp gỡ

대한빌딩

tòa nhà Dae Han

사다

mua

phòng

좋아하다

thích

사과

táo

크다

to

산책하다

đi dạo

작다

nhỏ

쇼핑하다

mua sắm

많다

nhiều (...다)

시내

trung tâm thành phố, nội thành

적다

ít

시장

chợ

좋다

tốt

식사하다

dùng bữa

나쁘다

xấu, tồi

신문

báo

재미있다

hay, thú vị

아이스크림

kem

재미없다

không hay

아주

rất

여행

du lịch

이메일

thư điện tử, email

quần áo

trên

자주

hay, thường xuyên

지금

bây giờ

전화하다

gọi điện thoại

축구를 하다

đá bóng

카페

quán cà phê (카...)

헬스클럽

câu lạc bộ thể dục thể thao

Bài 4: 날짜와 요일 (Ngày trong tuần)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

월요일

thứ hai

강사

giảng viên

화요일

thứ ba

계획표

bảng kế hoạch

수요일

thứ tư

구경하다

ngắm, xem

목요일

thứ năm

그리고

금요일

thứ sáu

등산

việc leo núi

토요일

thứ bảy

명절

ngày lễ

일요일

chủ nhật

방학

kỳ nghỉ (của học sinh)

năm

núi

tháng (ᄋ...)

생일파티

tiệc sinh nhật

ngày (ᄋ...)

설날

ngày Tết

giờ

숙제

bài tập

그저께

hôm kia

시험

kỳ thi, kỳ kiểm tra

어제

hôm qua

아르바이트

sự làm thêm

오늘

hôm nay

아름답다

đẹp (ᄋ...)

내일

ngày mai

안내

sự hướng dẫn

모레

ngày kia

전화번호

số điện thoại

지난해

năm trước, năm ngoái (지...)

졸업하다

tốt nghiệp

작년

năm trước, năm ngoái (작...)

tầng

올해

năm nay (ᄋ...)

커피숍

quán cà phê (커...)

금년

năm nay (ᄀ...)

크리스마스

Giáng sinh

다음 해

năm sau (ᄃ...)

파티를 하다

tổ chức tiệc

내년

năm sau (ᄂ...)

한글날

ngày kỉ niệm chữ Hangeul

지난달

tháng trước

số (phòng)

이번 달

tháng này

회의하다

họp, hội nghị (...하다)

다음 달

tháng sau

휴가

kỳ nghỉ

지난주

tuần trước

평일

ngày thường trong tuần (ᄑ...)

이번 주

tuần này

주중

ngày thường trong tuần (ᄌ...)

다음 주

tuần sau

주말

cuối tuần

Quán Cafe trong tiếng Hàn là 커피숍 /keopisyob/

Quán Cafe trong tiếng Hàn là 커피숍 /keopisyob/ (Nguồn: Thekpm)

Bài 5: 하루 일과 (Thói quen hằng ngày)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

오전

buổi sáng (ᄋ...)

고향

quê hương

오후

buổi chiều ( ᄋ...)

공항

sân bay

ban ngày

ngày (ᄂ...)

ban đêm

남자

nam giới

아침

sáng (아...)

노래방

quán karaoke

점심

trưa

받다

nhận

저녁

tối (ᄌ...)

cơm

새벽

sáng sớm

부모님

bố mẹ

giờ

수업

giờ học, buổi học

phút

수영

bơi lội

giây

시험을 보다

thi

일어나다

thức dậy

여자

phụ nữ

이를 닦다

đánh răng

영문과

khoa Ngữ văn Anh

세수하다

rửa mặt

영어

tiếng Anh

읽다

đọc

운전하다

lái xe

보다

nhìn, xem

인터넷

Internet

다니다

đi lại (có tính thường xuyên)

일기

nhật ký

배우다

học (ᄇ...)

nhà

숙제하다

làm bài tập

출근

đi làm

청소하다

dọn vệ sinh

출발하다

xuất phát

목욕하다

tắm

sau, sau khi

출근하다

đi làm (...하다)

회사

công ty

퇴근하다

tan tầm

회의

họp, hội nghị

시작하다

bắt đầu

PC방

dịch vụ vi tính, quán internet

끝나다

xong, kết thúc

겨울

mùa đông

자다

ngủ

Bài 6: 주말 (Cuối tuần)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

무슨

드라마

phim truyện, phim truyền hình

어떤

thế nào

딸기

quả dâu

어느

nào

라면

mì gói

등산하다

leo núi

모자

mũ, nón

영화를 보다

xem phim

바다

biển

운동하다

luyện tập thể thao, vận động

바지

quần

여행하다

du lịch (...하다)

quả lê

쇼핑하다

mua sắm

배구

bóng chuyền

수영하다

bơi lội (...하다)

보내다

trải qua

쉬다

nghỉ, nghỉ ngơi

불고기

món Bulgogi

외식하다

ăn ngoài

비빔밥

món Bibimbap (cơm trộn)

친구를 만나다

gặp bạn

빨래하다

giặt đồ

산책하다

đi dạo

chim

소풍가다

đi dã ngoại

선물

quà tặng

책을 읽다

đọc sách

싫어하다

ghét

가수

ca sĩ

액션 영화

phim hành động

갈비

món Galbi (sườn nướng)

야구

bóng chày

con chó

요리하다

nấu ăn

고양이

con mèo

일찍

sớm

골프

môn đánh gôn

축구

bóng đá

공포 영화

phim kinh dị

춤을 추다

nhảy múa

김밥

món Kimbap (cơm cuộn lá kim)

치다

đánh, chơi (thể thao)

나무

cây

치마

váy

낚시

câu cá

테니스

quần vợt, tennis

농구

bóng rổ

포도

quả nho

동물

động vật

피곤하다

mệt nhọc

과일

hoa quả

Đi dã ngoại là hoạt động được ưa thích vào cuối tuần tại Hàn Quốc

Đi dã ngoại là hoạt động được ưa thích vào cuối tuần tại Hàn Quốc (Nguồn: agadez-niger)

Bài 7: 물건 사기 (Mua hàng)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

여러

nhiều, vài (ᄋ...)

안녕하세요

Xin chào

cái

어서 오세요

Xin mời vào

người (ᄆ...)

무얼 찾으세요?

Anh (chị) tìm gì ạ?

사람

người (ᄉ...)

(...) 이/가 있어요?

Có (...) không ạ?

마리

con

(...) 이/가 어때요?

(...) thì thế nào ạ?

chén, ly

이거 얼마예요?

Cái này bao nhiêu ạ?

chiếc (xe, máy móc)

10,000원이에요

10,000 won

bình

이거 두 개 주세요

Lấy cho tôi cái này 2 cái

켤레

đôi

너무 비싸요

Đắt quá

quyển

깎아 주세요

Bớt đi cô (chú, anh, chị...)

trang

싸게 해 주세요

Bán rẻ thôi cô (chú, anh, chị...)

과일

hoa quả

8,000원에 드릴게요

Tôi lấy 8,000 won thôi nhé

채소

rau

여기 있어요

Đây ạ

음료수

thức uống

다음에 또 오세요

Mời lần sau lại đến nữa nhé

quần áo

문구점

cửa hàng văn phòng phẩm

바지

quần

생선

치마

váy

서점

hiệu sách

구두

giày

세일

hạ giá

모자

mũ, nón

소설책

sách tiểu thuyết

과자

bánh quy

수박

dưa hấu

quả quýt

전자상가

khu bán hàng điện tử

디자인

thiết kế

주스

nước hoa quả, sinh tố

마트

siêu thị nhỏ

카메라

máy ảnh

망고

xoài

셔츠

áo sơ mi

필통

hộp bút

Các từ vựng tiếng Hàn thuộc 7 chủ đề trên đây đều là những từ rất cơ bản mà ai học tiếng Hàn sơ cấp cũng nên biết. Chưa dừng lại ở đó, nếu bạn muốn tiếp tục mở rộng vốn từ thì nên tham khảo 700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp (Phần 2), bật mí là bạn sẽ được học tên của những món ăn Hàn Quốc nổi tiếng và cách xưng hô trong gia đình, hãy nhớ theo dõi trên Edu2Review nhé.

Quang Vinh (Theo Memrise)

Nguồn hình cover: Pinterest


Có thể bạn quan tâm

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Cẩm nang học tiếng Hàn Quốc cho người mới bắt đầu

06/02/2020

Học tiếng Hàn Quốc có khó không? – Đây là câu hỏi quen thuộc của những bạn có ý định học tiếng ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Trung tâm Hàn ngữ Dong A UTE – Địa chỉ học tiếng Hàn không thể bỏ qua

06/02/2020

Trung tâm Hàn ngữ Dong A UTE đã đào tạo hơn 5000 học viên với các trình độ từ cơ bản đến nâng ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Những chủ đề giao tiếp cần bỏ túi khi học tiếng Trung cấp tốc du lịch!

14/03/2020

Nếu học tiếng Trung cấp tốc để đi du lịch là mục tiêu của bạn thì đây chính là bài viết bạn cần! ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

7 trung tâm dạy tiếng Hàn ở Thủ Đức, bạn đã biết chưa?

25/03/2020

Với danh sách 7 trung tâm dạy tiếng Hàn ở Thủ Đức này, bạn có thể dễ dàng đưa ra lựa chọn phù hợp ...