700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp từ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (Phần 2) | Edu2Review
700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp từ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (Phần 2)

700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp từ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (Phần 2)

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:14
Tiếp theo của bài viết giới thiệu từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp, phần 2 sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng thuộc 8 chủ đề còn lại trong giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (quyển 1).

Theo đánh giá của nhiều người học tiếng Hàn, từ vựng ở mức độ sơ cấp thật sự khá đơn giản, chỉ cần chăm chỉ, chịu khó ôn luyện là bạn có thể dễ dàng nắm được số lượng từ vựng thông dụng trong nhiều chủ đề. Tiếp nối bộ từ vựng trong phần 1, bạn sẽ được học thêm nhiều từ vựng hữu ích khác trong phần 2 này. Hãy tham khảo ngay sau đây để học tiếng Hàn sơ cấp thật hiệu quả, bạn nhé!

Bảng xếp hạng
Trung tâm tiếng Hàn tại Việt Nam

Bài 8: 음식 (Thức ăn)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

canh

영수증

hóa đơn

김치

kim chi

주문하다

gọi món

불고기

món Bulgogi

계산하다

tính toán, tính tiền

된장찌개

canh tương, canh Doen-jang

계산서

phiếu tính tiền

비빔밥

món Bibimbap (cơm trộn)

가지

cà tím

냉면

Món Naeng-myeon (mì lạnh)

고추

ớt

bánh tteok

그래서

vì vậy

라면

mì gói

기다리다

chờ đợi

삼겹살

món thịt ba chỉ nướng

남편

chồng

김치찌개

canh kim chi

녹차

trà xanh

갈비탕

súp sườn bò

thêm, nữa, càng

삼계탕

gà tần sâm

드시다

dùng, ăn (kính ngữ) (ᄃ...)

볶음밥

cơm chiên, cơm rang

레몬

chanh

갈비

món Galbi (sườn nướng)

만들다

làm, tạo nên

국수

mì, bún

맛있게

một cách ngon lành

맛있다

ngon

nước

맛없다

không ngon

반찬

món ăn phụ

달다

ngọt

bình

쓰다

đắng

보통

bình thường

짜다

mặn

bánh mì

시다

chua

소금

muối

맵다

cay

아침

sáng (아...)

싱겁다

nhạt

앉다

ngồi

숟가락

thìa, muỗng

어서

xin mời

젓가락

đũa

여기

ở đây

메뉴

thực đơn

여러

nhiều, vài (ᄋ...)

cốc, ly

음식

thức ăn

테이블

bàn ăn (ᄐ...)

인삼차

trà sâm

종업원

người phục vụ nhà hàng

chén, ly

손님

khách

잠깐만

chỉ một lát

흡연석

chỗ được hút thuốc lá

저녁

tối (ᄌ...)

금연석

chỗ cấm hút thuốc lá

점심

trưa

trà

một chút

채소

rau

주다

cho

커피

cà phê

주말

cuối tuần

케이크

bánh kem

특히

đặc biệt

콜라

coca cola

항상

luôn luôn (ᄒ...)

Những món ăn của xứ sở Kim Chi có lẽ đã quá quen thuộc với các bạn trẻNhững món ăn của xứ sở Kim Chi có lẽ đã quá quen thuộc với các bạn trẻ (Nguồn: NDH)

Bài 9: 집 (Nhà)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

trên

경찰서

sở cảnh sát

아래

dưới

세탁소

tiệm giặt ủi

trong

박물관

viện bảo tàng

ngoài

슈퍼마켓

siêu thị

bên cạnh

지하철역

ga tàu điện ngầm

사이

giữa

버스 정류장

trạm, điểm dừng xe buýt (... 정류장)

trước

빵집

tiệm bánh

sau

꽃집

tiệm bán hoa

왼쪽

bên trái

미용실

tiệm làm tóc nữ

오른쪽

bên phải

기숙사

ký túc xá

양쪽

hai phía

단독주택

nhà đơn lập

건너편

đối diện (ᄀ...)

복잡하다

phức tạp

맞은편

đối diện (ᄆ...)

불편하다

bất tiện

똑바로

thẳng (ᄄ...)

사무실

văn phòng

đông

사용하다

sử dụng, dùng

thẳng (ᄍ...)

인터넷

Internet

tây

자취 집

nhà thuê

nam

정원

vườn

bắc

지내다

sống, trải qua

주택

nhà riêng

지하

hầm, dưới lòng đất

아파트

nhà chung cư

친절하다

thân thiện, tử tế

안방

phòng trong

편리하다

tiện lợi

공부방

phòng học

편하다

thoải mái

거실

phòng khách

하숙비

tiền thuê nhà trọ

부엌

bếp

하숙집

nhà trọ

화장실

nhà vệ sinh

호텔

khách sạn

현관

lối vào, cổng vào

혼자

một mình

베란다

ban công

옷장

tủ quần áo

오피스텔

nhà văn phòng

소파

sa-lông, ghế sofa

세탁실

phòng giặt đồ

탁자

bàn (ᄐ...)

침실

phòng ngủ

식탁

bàn ăn (ᄉ...)

침대

giường

화장대

bàn trang điểm

책장

tủ sách

신발장

tủ giày

Bài 10: 가족 (Gia Đình)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

할아버지

ông nội

근처

gần

할머니

bà nội

나중에

sau này

외할아버지

ông ngoại

대가족

đại gia đình

외할머니

bà ngoại

nhà (kính ngữ)

아버지

bố

되다

trở thành

어머니

mẹ

드시다

dùng, ăn (kính ngữ) (ᄃ...)

오빠

anh trai (ᄋ...)

con gái

언니

chị gái (ᄋ...)

말씀

lời nói

tôi (ᄂ...)

말씀하시다

thưa chuyện, nói (kính ngữ) (... 하...)

남동생

em trai

vị, người (kính ngữ)

누나

chị gái (ᄂ...)

사촌

anh chị em họ

anh trai (ᄒ...)

삼촌

chú, cậu

여동생

em gái

생신

sinh nhật (kính ngữ của 샌일)

교수

giáo sư

성함

tên, danh tánh (kính ngữ)

연구원

người nghiên cứu

rượu

군인

bộ đội

아내

vợ

사업가

doanh nhân

아들

con trai

변호사

luật sư

연세

tuổi (kính ngữ của 나이)

경찰관

cảnh sát

열심히

một cách chăm chỉ

통역사

người thông dịch

올해

năm nay (ᄋ...)

농부

nông dân

외동딸

con gái duy nhất

사업을 하다

kinh doanh

외아들

con trai duy nhất

장사를 하다

buôn bán

유치원생

trẻ mẫu giáo

출장을 가다

đi công tác

잡수시다

dùng, ăn (kính ngữ) (ᄌ...)

강아지

chó con, cún con

전공하다

học chuyên ngành

결혼식

lễ cưới

주무시다

ngủ (kính ngữ)

계시다

có, ở (kính ngữ)

진지

cơm (kính ngữ)

고모

초등학생

học sinh tiểu học

고모부

dượng (chồng của cô)

큰아버지

bác trai

고양이

con mèo

큰어머니

bác gái

공항

sân bay

근무

làm việc (ᄀ...)

Từ vựng tiếng Hàn xưng hô trong gia đình thường phải sử dụng kính ngữTừ vựng tiếng Hàn xưng hô trong gia đình thường phải sử dụng kính ngữ (Nguồn: Vietsuntravel)

Bài 11: 날씨 (Thời tiết)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

mùa xuân

가장

nhất

여름

mùa hè

곱다

đẹp, xinh xắn (ᄀ...)

가을

mùa thu

긴팔옷

áo dài tay

겨울

mùa đông

깨끗하다

sạch sẽ

따뜻하다

ấm áp

노란색

màu vàng

덥다

nóng

단풍

lá phong, lá mùa thu

쌀쌀하다

se se lạnh

답장

thư hồi âm

춥다

lạnh

도와주다

giúp đỡ cho

비가 오다

trời mưa (... 오...)

돕다

giúp đỡ

비가 내리다

trời mưa (... 내...)

목도리

khăn quàng cổ

비가 그치다

mưa tạnh

반바지

quần soóc

눈이 오다

tuyết rơi (... 오...)

반팔옷

áo cộc tay

눈이 내리다

tuyết rơi (... 내...)

부츠

giày bốt, giày ủng

눈이 그치다

tuyết ngừng rơi

비슷하다

tương tự, giống

맑다

trong

스노보드

ván trượt tuyết

흐리다

âm u

스키

trượt tuyết

바람이 불다

gió thổi

스키장

sân trượt tuyết, khu trượt tuyết

구름이 끼다

nhiều mây

시끄럽다

ồn ào, ầm ĩ

mặt trời (ᄒ...)

아름답다

đẹp (ᄋ...)

태양

mặt trời (ᄐ...)

우산

ô, dù che mưa

mưa

입다

mặc

tuyết

장갑

găng tay, bao tay

구름

mây

좁다

hẹp

기온

nhiệt độ không khí

추억

kỷ niệm, ký ức

영상

trên 0 độ, độ dương

필요하다

cần thiết

영하

dưới 0 độ, độ ẩm

하늘

trời, bầu trời

độ

하얀눈

tuyết trắng

호수

hồ

Bài 12: 전화 (Điện thoại)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

전화

điện thoại

여보세요?

A lô?

nhà

그런데요?

Rồi sao ạ?

집 전화

điện thoại nhà riêng

거기 (...) 지요?

Có phải đó là (...) không?

공중

công cộng

실례지만 누구세요?

Xin lỗi, ai đấy ạ?

공중전화

điện thoại công cộng

(...) 계세요?

Có (...) ở đấy không?

휴대

di động, cầm tay

지금 없는데요

Bây giờ không có ở đây

휴대전화

điện thoại di động

(...) 바꿔 주시겠어요?

Có thể chuyển máy cho (...) được không ạ?

전화번호

số điện thoại

잠깐 외출하셨는데요

Đi ra ngoài một lúc rồi.

연락처

nơi liên lạc, số liên lạc

메모 좀 전해 주세요.

Xin hãy chuyển hộ lời nhắn.

전화요금

phí điện thoại

말씀 좀 전해 주세요.

Xin hãy chuyển lời giúp.

전화카드

thẻ điện thoại

메모 전해 드리겠습니다.

Tôi sẽ chuyển lời nhắn.

국내전화

điện thoại quốc nội

말씀 전해 드리겠습니다.

Tôi sẽ chuyển lời.

국제전화

điện thoại quốc tế

다시 전화하겠습니다

Sẽ gọi lại sau

수신자 부담

điện thoại người nhận trả tiền

누구라고 전해 드릴까요?

Tôi sẽ nhắn lại là ai gọi đến ạ?

인터넷 전화

điện thoại Internet

그분

vị, ngài ấy

국가 번호

mã số quốc gia

깨우다

đánh thức

지역 번호

mã số khu vực

남기다

để lại, còn lại

전화를 걸다

gọi điện thoại (... 걸...)

내다

đưa ra

전화를 하다

gọi điện thoại (... 하...)

늦게

muộn, trễ

전화가 오다

cuộc gọi đến

대사관

đại sứ quán

전화를 받다

nhận điện thoại

들어오다

đi vào

전화를 바꾸다

chuyển điện thoại cho ai đó

말씀 드리다

thưa chuyện, nói (kính ngữ) (... 드...)

전화를 끊다

kết thúc cuộc gọi

맞다

đúng

통화 중이다

điện thoại bận, đang bận máy

사장님

giám đốc

문자메시지를 보내다

gửi tin nhắn

소리

âm thanh, tiếng

문자메시지를 받다

nhận tin nhắn

약속

cuộc hẹn

답장을 보내다

gửi tin trả lời

얼마나

bao nhiêu, bao lâu

답장을 받다

nhận tin trả lời

정하다

quyết định

역사

lịch sử

hành lý

출발하다

xuất phát

Giao tiếp qua điện thoại trở nên đơn giản hơn khi bạn có vốn từ vựng cơ bảnGiao tiếp qua điện thoại trở nên đơn giản hơn khi bạn có vốn từ vựng cơ bản (Nguồn: vtimes)

Bài 13: 생일 (Sinh nhật)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

생일

sinh nhật

되다

trở thành

카드

thiệp

레스토랑

nhà hàng

케이크

bánh kem

먼저

trước

축하 노래

bài hát chúc mừng

무겁다

nặng

잔치

tiệc

번째

lần

초대

mời

부르다

gọi, hát

나이

tuổi (ᄂ...)

불편하다

bất tiện

tuổi (ᄉ...)

생활

sinh hoạt

생신

sinh nhật (kính ngữ của 샌일)

스웨터

áo len

연세

tuổi (kính ngữ của 나이)

스파게티

món mì Ý

tuổi (kính ngữ của 살)

시청

tòa thị chính

지갑

cái ví

아빠

ba, bố

화장품

mỹ phẩm

엄마

mẹ, má

손수건

khăn tay

오래간만

lâu ngày không gặp

넥타이

cà vạt

웃다

cười

귀걸이

hoa tai, bông tai

이탈리아

Italy, Ý

목걸이

dây chuyền

장미

hoa hồng

반지

nhẫn

짧다

ngắn

꽃다발

lãng hoa, bó hoa

rất

선물을 주다

tặng quà

đầu tiên, thứ nhất

선물을 드리다

kính tặng quà

피자

bánh pizza

선물을 받다

nhận quà

한식당

nhà hàng Hàn

선물을 고르다

chọn quà

행복하다

hạnh phúc

가볍다

nhẹ

향수

nước hoa

금반지

nhẫn vàng

화장하다

trang điểm

길다

dài

환갑

tiệc mừng thọ 60 tuổi

nhất định

끝나다

xong, kết thúc

Bài 14: 취미 (Sở thích)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

경기

trận đấu

가곡

ca khúc, bài hát

농구

bóng rổ

가요

dân ca

배구

bóng chuyền

걱정하다

lo lắng

야구

bóng chày

건강

sức khoẻ

축구하다

bóng đá

걷다

đi bộ

탁구

bóng bàn

혼자

một mình

배드민턴

cầu lông

경치

cảnh trí, phong cảnh

테니스

quần vợt, tennis

고등학교

trường trung học phổ thông

태권도

Taekwondo

기초

cơ sở, cơ bản

골프

môn đánh gôn

도시락

cơm hộp

스키

trượt tuyết

동아리방

câu lạc bộ

요가

yoga

디지털카메라

máy ảnh kỹ thuật số

마라톤

chạy ma-ra-tông

만화책

truyện tranh

스케이트

trượt băng

묻다

hỏi

볼링

bowling

믿다

tin, tin tưởng

조깅

chạy bộ

사진을 찍다

chụp ảnh

수영

bơi lội

소설책

sách tiểu thuyết

책 읽기

sở thích đọc sách (ᄎ...)

아침마다

mỗi sáng

독서

sở thích đọc sách (ᄃ...)

앞으로

sau này, phía trước

사진 찍기

sở thích chụp ảnh

어렵다

khó

그림 그리기

sở thích vẽ tranh

얼마나

bao nhiêu, bao lâu

음악 감상(하기)

sở thích nghe nhạc

오토바이

xe máy

여행(하기)

sở thích đi du lịch

운전하다

lái xe

운동(하기)

sở thích tập thể thao

유럽

châu Âu

영화 보기

sở thích xem phim

자막

phụ đề

우표 수집

sở thích sưu tập tem (... ᄉ...)

정도

mức độ, khoảng

우표 모으기

sở thích sưu tập tem (... ᄆ...)

주로

chủ yếu

컴퓨터 게임(하기)

sở thích chơi trò chơi điện tử

준비물

đồ chuẩn bị

항상

luôn luôn (ᄒ...)

채팅하다

chat

언제나

luôn luôn (ᄋ...)

취미

thú vui, sở thích

자주

hay, thường xuyên

치다

đánh, chơi (thể thao)

가끔

thỉnh thoảng

타다

đi (xe), cưỡi (ngựa), lên, đi (phương tiện giao thông)

거의 안~

hầu như không

통역하다

thông dịch

전혀

hoàn toàn

특기

đặc biệt

잘하다

làm tốt

피아노

piano, đàn dương cầm

못하다

không thể làm được

하늘

trời, bầu trời

보통이다

làm bình thường

한글

chữ Hangeul

조금 하다

làm được một chút

해외여행

du lịch nước ngoài

Bạn có thể nói về sở thích của mình với bạn bè, đồng nghiệp bằng các từ vựng trên đâyBạn có thể nói về sở thích của mình với bạn bè, đồng nghiệp bằng các từ vựng trên đây (Nguồn: Vnexpress)

Bài 15: 교통 (Giao thông)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

버스

xe buýt

횡단보도

vạch, lối băng sang đường

기차

tàu hoả

육교

cầu vượt

택시

taxi

지하도

đường hầm

지하철

tàu điện ngầm

신호등

đèn tín hiệu giao thông

오토바이

xe máy

고속도로

đường cao tốc

자동차

ô tô

도로

đường, đại lộ

thuyền

타다

đi (xe), cưỡi (ngựa), lên

비행기

máy bay

내리다

xuống

자전거

xe đạp

갈아타다

đổi (phương tiện giao thông)

전차

tàu điện

길이 막히다

tắc đường

세옴

xe ôm

시간이 걸리다

mất thời gian

시클로

xích lô

교통사고가 나다

xảy ra tai nạn giao thông

어떻게

như thế nào

간식

bữa phụ, quà vặt

얼마나

bao nhiêu, bao lâu

남산

núi Namsan

언제

khi nào, bao giờ

노랗다

có màu vàng

tại sao

리무진 버스

xe buýt limousine, xe buýt cao cấp, xe đưa đón

모범택시

taxi cao cấp

빨갛다

có màu đỏ

개인택시

taxi cá nhân

야경

quang cảnh buổi tối

요금

tiền vé, cước phí

시내

trung tâm thành phố, nội thành

버스 정류장

trạm, điểm dừng xe buýt (... 정류장)

요리 학원

trung tâm dạy nấu ăn

버스 정거장

trạm, điểm dừng xe buýt (... 정거장)

지각하다

muộn, trễ

고속버스

xe buýt cao tốc

파랗다

có màu xanh da trời

시내버스

xe buýt nội thành

편의점

cửa hàng tiện lợi

버스 터미널

bến xe khách

학생회관

hội quán sinh viên

교통 카드

thẻ giao thông

기차역

ga tàu hoả

마을버스

xe buýt tuyến ngắn

공항

sân bay

매표소

quầy vé

주차장

bãi đỗ xe

지하철역

ga tàu điện ngầm

주유소

trạm xăng

지하철 노선도

bản đồ tuyến tàu điện ngầm

Trên đây là tất cả những từ vựng mà bất kỳ ai học tiếng Hàn sơ cấp cũng nên tham khảo. Để học tốt những từ vựng tiếng Hàn này, bạn nên học theo nội dung trong giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp vì mỗi từ sẽ có ví dụ minh họa và các bài tập để ôn lại. Chúc bạn học tiếng Hàn thật hiệu quả nhé!

Quang Vinh (Theo memrise)

Nguồn hình cover: wiki travel


Có thể bạn quan tâm

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Những lý do ẩn sau thành công của Hàn ngữ Dong A – UTE

06/02/2020

Sau 7 năm thành lập, Hàn ngữ Dong A – UTE đã khai giảng 400 lớp tiếng Hàn với trình độ từ căn bản ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Tìm hiểu khóa học tiếng Hàn online cho người mới bắt đầu tại HanTalk Vina

06/02/2020

Cũng là trung tâm đào tạo tiếng Hàn, nhưng HanTalk Vina lại mang đến một trải nghiệm trau dồi Hàn ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Nâng trình ngoại ngữ với 7 trung tâm tiếng Nhật quận 10 bạn cần biết

27/02/2020

Dù mục tiêu của bạn là chinh phục chứng chỉ JLPT hay rèn luyện giao tiếp tự nhiên như người bản ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Hàn ngữ Sky: đáp án cho câu hỏi trung tâm học tiếng Hàn quận 7 nào tốt!

17/02/2020

Tọa lạc tại 226 Phạm Thái Bường, phường Tân Phong, quận 7, TP.HCM, Trung tâm Hàn ngữ Sky là nơi ...