Điểm sàn ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM 2021 cho từng ngành cụ thể ra sao? | Edu2Review
📌 Cách để giao tiếp tiếng Anh lưu loát. Top 1: Học 1 kèm 1 với giáo viên. Nhận ưu đãi 20% ở đây 👉
📌 Cách để giao tiếp tiếng Anh lưu loát. Top 1: Học 1 kèm 1 với giáo viên. Nhận ưu đãi 20% ở đây 👉
  • Địa điểm bạn tìm?
  • Bạn muốn học?
  • Khóa học cần tìm?
TÌM TRƯỜNG
HOẶC TRA CỨU
Địa điểm bạn tìm?
    Bạn muốn học?
      Khóa học cần tìm?
      Điểm sàn ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM 2021 cho từng ngành cụ thể ra sao?

      Điểm sàn ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM 2021 cho từng ngành cụ thể ra sao?

      Cập nhật lúc 13/09/2021 07:09
      Ngày 23/8, ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM đã công bố bản điều chỉnh cuối cùng của phương án tuyển sinh năm 2021, trong đó bao gồm cả thông tin chính thức về điểm sàn ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM.

      Danh sách

      Bài viết

      ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM được thành lập năm 2001, tiền thân là Phân hiệu Đại học Hàng hải tại TP.HCM, trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải. Sau hơn 2 thập kỷ hoạt động, trường giữ vững vị thế là cái nôi lớn nhất phía Nam về đào tạo đa ngành các lĩnh vực giao thông vận tải bao gồm hàng hải, đường bộ, đường sông, đường sắt.

      Bảng xếp hạng
      trường đại học ở TP.HCM

      Năm 2021, trường có chỉ tiêu tiếp nhận 1.610 tân sinh viên cho hệ đào tạo đại học chính quy với 3 hình thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo kết quả học tập THPT và xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

      Ngày 23/8, sau khi Bộ GD&ĐT đã hoàn tất công bố kết quả thi cả 2 đợt thi THPT thì điểm sàn ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM cũng được hé lộ trong bản điều chỉnh Đề án tuyển sinh năm 2021. Chi tiết như sau:

      STT

      Tên ngành (chuyên ngành)

      Tổ hợp môn xét tuyển (*)

      Chỉ tiêu
      Theo xét KQ thi THPT

      Điểm sàn
      năm 2021

      I

      Chương trình đào tạo đại trà

      1

      Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

      A00, A01

      21

      17

      2

      Công nghệ thông tin

      A00, A01

      21

      21

      3

      Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
      (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

      A00, A01, D01

      21

      21

      4

      Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
      (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)

      A00, A01, D01

      21

      21

      5

      Kỹ thuật cơ khí
      (chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)

      A00, A01

      21

      17

      6

      Kỹ thuật cơ khí
      (chuyên ngành Cơ khí tự động)

      A00, A01

      21

      21

      7

      Kỹ thuật tàu thủy

      A00, A01

      35

      15

      8

      Kỹ thuật ô tô
      (chuyên ngành Cơ khí ô tô)

      A00, A01

      42

      21

      9

      Kỹ thuật ô tô
      (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)

      A00, A01

      28

      21

      10

      Kỹ thuật điện
      (chuyên ngành Điện công nghiệp)

      A00, A01

      21

      17

      11

      Kỹ thuật điện
      (chuyên ngành Hệ thống điện giao thông)

      A00, A01

      21

      15

      12

      Kỹ thuật điện tử, viễn thông
      (chuyên ngành Điện tử viễn thông)

      A00, A01

      21

      17

      13

      Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
      (chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)

      A00, A01

      21

      19

      14

      Kỹ thuật môi trường

      A00, A01, B00

      21

      15

      15

      Kỹ thuật xây dựng
      (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

      A00, A01

      32

      19

      16

      Kỹ thuật xây dựng
      (chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình)

      A00, A01

      32

      17

      17

      Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
      (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)

      A00, A01

      21

      15

      18

      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
      (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

      A00, A01

      21

      17

      19

      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
      (chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị)

      A00, A01

      21

      15

      20

      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
      (chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông)

      A00, A01

      21

      15

      21

      Kinh tế xây dựng
      (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

      A00, A01, D01

      21

      17

      22

      Kinh tế xây dựng
      (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

      A00, A01, D01

      21

      17

      23

      Khai thác vận tải
      (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)

      A00, A01, D01

      42

      17

      24

      Kinh tế vận tải
      (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

      A00, A01, D01

      63

      19

      25

      Khoa học hàng hải
      (chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

      A00, A01

      42

      15

      26

      Khoa học hàng hải
      (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)

      A00, A01

      21

      15

      27

      Khoa học hàng hải
      (chuyên ngành Quản lý hàng hải)

      A00, A01, D01

      63

      17

      28

      Khoa học hàng hải
      (chuyên ngành Điện tàu thủy)

      A00, A01

      21

      15

      II

      Chương trình đào tạo chất lượng cao

      1

      Công nghệ thông tin

      A00, A01

      21

      15

      2

      Kỹ thuật cơ khí
      (chuyên ngành Cơ khí ô tô)

      A00, A01

      21

      17

      3

      Kỹ thuật điện tử - viễn thông

      A00, A01

      21

      15

      4

      Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

      A00, A01

      21

      17

      5

      Kỹ thuật xây dựng

      A00, A01

      21

      15

      6

      Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
      (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

      A00, A01

      21

      15

      7

      Kinh tế xây dựng

      A00, A01, D01

      21

      15

      8

      Khai thác vận tải
      (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

      A00, A01, D01

      63

      19

      9

      Kinh tế vận tải
      (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

      A00, A01, D01

      42

      17

      10

      Khoa học hàng hải
      (chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

      A00, A01

      35

      15

      11

      Khoa học hàng hải
      (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)

      A00, A01

      21

      15

      12

      Khoa học hàng hải
      (chuyên ngành Quản lý hàng hải)

      A00, A01, D01

      42

      15

      (*) Chú thích tổ hợp môn xét tuyển:

      • A00: Toán, Lý, Hóa
      • A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
      • B00: Toán, Hóa, Sinh
      • D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

      Điểm sàn ĐH Giao thông vận tải TP.HCM năm 2021 nằm trong khoảng từ 15 đến 21 điểm cho 28 ngành đào tạo đại trà và từ 15 đến 19 điểm cho 12 ngành đào tạo chất lượng cao.

      Trong đó, 6 ngành có ngưỡng điểm tiêu chuẩn đầu vào cao nhất là 21 điểm bao gồm:

      • Công nghệ thông tin
      • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
      • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)
      • Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)
      • Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)
      • Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)

      Xem đánh giá của sinh viên về
      ĐH Giao thông vận tải TP.HCM


      Khoa Công nghệ thông tin được ĐH Giao thông vận tải TP.HCM thành lập năm 1996 và đóng góp không ít nhân lực trình độ cao cho thị trường lao động mỗi năm

      Chiếm tỉ lệ nhiều nhất là mức điểm sàn 15 với 17/40 ngành, trong đó 8 ngành thuộc chương trình chất lượng cao và 9 ngành của chương trình đại trà. Còn lại, có 13 ngành yêu cầu mức điểm nhận hồ sơ là 17 và 4 ngành yêu cầu 19 điểm.

      Nhìn tổng quan, điểm sàn ĐH Giao thông vận tải TP.HCM 2021 đa số xoay quanh mức điểm trung bình. Tuy nhiên, do chỉ tiêu mỗi ngành tương đối ít (chỉ từ 21 - 63 sinh viên), vì vậy, thí sinh cần tham khảo thêm tỉ lệ chọi và điểm chuẩn đầu vào của những năm trước để có thể dự đoán được xác suất trúng tuyển của mình.

      *Thông tin được cập nhật vào tháng 9/2021.

      Hải Nguyên (Theo UT)
      Nguồn ảnh cover: ut.edu.vn


      Có thể bạn quan tâm

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Tại sao nói Đại học UMT là trường đại học quốc tế chuẩn gen Z?

      03/02/2023

      Đối với Gen Z cá tính và khác biệt, có thể gói gọn trong một từ: MỚI. Đây là thế hệ luôn biết làm ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Phương pháp dạy và học khác biệt chỉ có tại Trường Đại học chuẩn quốc tế UMT

      02/02/2023

      Tại UMT, học tập là hành trình khám phá và trải nghiệm đầy thú vị, với phương pháp dạy và học ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Có gì thú vị khi học môn Fitness vì sức khỏe tại Trường Đại học UMT?

      02/02/2023

      Trường Đại học UMT đã đưa môn học Fitness vì sức khỏe rất “trendy” vào chương trình Giáo dục thể ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Khám phá nhiều chính sách ưu đãi tài chính nổi bật chỉ có tại Đại học UMT

      16/01/2023

      Năm 2023, bên cạnh học bổng trị giá hơn 22 tỷ đồng, UMT xây dựng nhiều chính sách tài chính, ưu ...