Điều cần biết về tuyển sinh 2019 của Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM | Edu2Review
Điều cần biết về tuyển sinh 2019 của Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Điều cần biết về tuyển sinh 2019 của Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Cập nhật lúc 16/07/2019 15:37
Hãy cùng Edu2Review điểm qua những thông tin nóng hổi về tuyển sinh 2019 của Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM để biết được bạn cần chuẩn bị gì nha!
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM từ góc nhìn trải nghiệm của sinh viên

Đại học Quốc tế là trường đào tạo đa lĩnh vực từ kinh tế, tài chính đến kỹ thuật với đa dạng bậc học từ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ. Với 4 khoa và 17 ngành học, cùng môi trường học chuẩn quốc tế sử dụng ngôn ngữ dạy chính là tiếng Anh, ngôi trường này có những điểm gì để thu hút các bạn trở thành tân sinh của trường trong đợt tuyển sinh 2019.

Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

1. Phương thức xét tuyển

Trường có 6 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG 2019; học sinh giỏi các trường THPT; tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh; thi tuyển – kỳ thi kiểm tra năng lực của trường ĐHQT; dựa trên học bạ đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam học chương trình THPT nước ngoài; dựa trên kỳ thi kiểm tra năng lực của ĐHQG TP.HCM, cụ thể như sau:

STT

Phương thức tuyển sinh

Chỉ tiêu

(% trên tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018)

Chỉ tiêu

(% trên tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2019)

Tiêu chí

1

Phương thức tuyển sinh 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG 2018.

15

40 – 60

Xét tổng điểm của 3 môn thi trong kỳ thi THPT Quốc Gia theo khối đăng ký xét tuyển.

2

Phương thức tuyển sinh 2: xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (theo quy định của ĐHQG TP.HCM).

5

5

- Sử dụng kết quả học tập bậc trung học phổ thông.

- Xét điểm trung bình 3 năm học THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.

3

Phương thức tuyển sinh 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ chính quy năm 2018 (theo quy định của Bộ GD-ĐT).

2

3

Học sinh đạt thành tích trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế, môn đạt giải phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng.

4

Phương thức tuyển sinh 4: thi tuyển – kỳ kiểm tra năng lực của trường ĐHQT.

65

40 – 60

Xét tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp các môn xét tuyển gồm 1 môn bắt buộc (Toán) và 01 môn tự chọn thuộc các môn (Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh).

5

Phương thức tuyển sinh 5: xét tuyển dựa trên học bạ đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam học chương trình trung học phổ thông nước ngoài.

3

3

- Tham gia phỏng vấn.

- Thực hiện bài thi tổng hợp bằng tiếng Anh.

6

Phương thức tuyển sinh 6: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ kiểm tra năng lực của ĐHQG TP.HCM.

10

10 – 15

>>Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Tham khảo phương án thi THPT 2018 (Nguồn : vtc)

2. Tiêu chí tuyển sinh năm 2018 và 2019

- Khối A: Toán – Lý – Hóa

- Khối A1: Toán – Lý – Anh

- Khối B: Toán – Hóa – Sinh

- Khối B1: Toán – Hóa – Anh

- Khối D1: Toán – Văn – Anh

- Khối D7: Toán – Hóa – Anh (bổ sung năm 2019)

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu năm 2018

Chỉ tiêu năm 2019 (Kỳ thi THPT Quốc gia) Chỉ tiêu năm 2019 (KQ kỳ kiểm tra năng lực của ĐHQG) Chỉ tiêu năm 2019 (Theo phương thức khác)

I

Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

1520

1

Quản trị kinh doanh

7340101

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

160

86 – 108 86 – 108 22 – 32

2

Công nghệ sinh học

7420201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh

160

77 – 97 77 – 97 19 – 29

3

Công nghệ thông tin

7480201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

150

50 – 62 50 – 62 12 – 19

4

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

7520207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

55

27 – 34 27 – 34 7 – 10

5

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

100

40 – 50 40 – 50 10 – 15

6

Kỹ thuật Y Sinh

7520212

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

80

37 – 47 37 – 47 9 – 14

7

Quản lý nguồn lợi thủy sản

7620305

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30

12 – 16 12 – 16 3 – 5

8

Công nghệ thực phẩm

7540101

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

80

40 – 50 40 – 50 10 – 15

9

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

120

58 – 72 58 – 72 14 – 22

10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

45

19 – 24 19 – 24 5 – 7

11

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40

17 – 21 17 – 21 4 – 6

12

Hóa Học (Hóa sinh)

7440112

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

60

25 – 31 25 – 31 6 – 9

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50

21 – 26 21 – 26 5 – 8

14

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

150

62 – 78 62 – 78 16 – 23

15

Kỹ thuật Không gian

7520121

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

30

12 – 16 12 – 16 3 – 5

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn tiếng Anh.

60

26 – 33 26 – 33 7 – 10

17

Kỹ thuật Môi trường

7520320

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30

12 – 16 12 – 16 3 – 5

18

Kế Toán (Dự kiến)

7340301

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D7

Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40

20 – 25 20 – 25 5 – 8

19

Kỹ thuật Hóa học (Dự kiến)

7520301

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D7, B

Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh, Sinh học.

40

15 – 19 15 – 19 4 – 6

20

Khoa học Dữ liệu (Dự kiến)

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40

17 – 21 17 – 21 4 – 6

II

Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài

780

1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK)

100

100

1.1

Công nghệ thông tin

Phương thức khác: 7480201_LK

Phương thức 4: 11201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40 – 60 40 – 60 10 – 15

1.2

Quản trị kinh doanh

Phương thức khác: 7340101_LK

Phương thức 4: 20301

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

1.3

Công nghệ sinh học

Phương thức khác: 7420201_LK

Phương thức 4: 30401

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

1.4

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Phương thức khác: 7520207_LK

Phương thức 4: 10801

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)

150

2.1

Công nghệ thông tin

Phương thức khác: 7480201_LK

Phương thức 4: 11202

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

60 – 90 60 – 90 15 – 23

2.2

Quản trị kinh doanh (2+2)

Phương thức khác: 7340101_LK

Phương thức 4: 203021

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.3

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Phương thức khác: 7520207_LK

Phương thức 4: 10802

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.4

Công nghệ sinh học

Phương thức khác: 7420201_LK

Phương thức 4: 30402

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)

150

3.1

Quản trị kinh doanh

Phương thức khác: 7340101_LK

Phương thức 4: 20303

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

32 – 48 32 – 48 8 – 12

4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)

50

4.1

Quản trị kinh doanh

Phương thức khác: 7340101_LK

Phương thức 4: 20304

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

20 – 30 20 – 30 5 – 8

4.2

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10804

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

Không tuyển sinh năm 2019

5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (USA)

50

Không áp dụng tuyển sinh năm 2019

5.1

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10805

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.2

Kỹ thuật máy tính

11205

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.3

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

11105

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA)

50

6.1

Kỹ thuật máy tính

Phương thức khác: 7480106_LK

Phương thức 4: 11207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

20 – 30 20 – 30 5 – 8

6.2

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Phương thức khác: 7520118_LK

Phương thức 4: 11107

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6.3

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Phương thức khác: 7520207_LK

Phương thức 4: 10807

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)

100

7.1

Quản trị kinh doanh

Phương thức khác: 7340101_LK

Phương thức 4: 20306

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40 – 60 40 – 60 10 – 15

8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)

200

8.1

Quản trị kinh doanh (4+0)

Phương thức khác: 7340101_LK

Phương thức 4: 203023

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

80 – 120 80 – 120 20 – 30

Ngôi trường được sinh viên IU gọi với một cái tên rất “thơ” – Hồng Lâu Mộng

3. Điểm chuẩn các năm trước

Điểm chuẩn tuyển sinh của các ngành từ năm 2013 đến năm 2017.

STT

Tên ngành

Khối thi

2013

2014

2015

2016

2017

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV1

1

Công nghệ Thông tin

A

17

19.5

20.5

20.75

23.5

A1

17

19.5

20.5

20.75

23.5

2

Công nghệ Thực phẩm

A

18.5

18.5

20

20

22

A1

18.5

18.5

20

20

22

B

18.5

18.5

20

20

22

3

Kỹ thuật Điện tử và Truyền thông

A

16.5

17

18

19.25

18.5

A1

16.5

17

18

19.25

18.5

4

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

A

18.5

18

19.25

20

22

A1

18.5

18

19.25

20

22

D1

18.5

18

19.25

20

22

5

Kỹ thuật Y sinh

A

20

20

22.5

22

24.5

A1

20

20

22.5

22

24.5

B

20

20

22.5

22

24.5

6

Kỹ Thuật Xây dựng

A

17

18

16.75

18

17.5

A1

17

18

16.75

18

17.5

7

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá

A

17

18.75

19.75

19.5

A1

17

18.75

19.75

19.5

8

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

A

20.5

22.5

22.5

26

A1

20.5

22.5

22.5

26

D1

20.5

22.5

22.5

26

9

Quản trị Kinh doanh

A

20.5

20

22.5

22.5

26

A1

20.5

20

22.5

22.5

26

D1

21

20

22.5

22.5

26

10

Tài chính Ngân hàng

A

18

20

21.5

21.5

24.5

A1

18

20

21.5

21.5

24.5

D1

18.5

20

21.5

21.5

24.5

11

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro)

A

16.5

18

20

19

18

A1

16.5

18

20

19

18

12

Công nghệ Sinh học

A

18.5

19.5

20.5

20.5

22.5

A1

18.5

19.5

20.5

20.5

22.5

B

18.5

18

20.5

20.5

22.5

D1

19.5

19.5

20.5

20.5

22.5

13

Hoá sinh

A

18

21

21

23

A1

18

21

21

23

B

18

21

21

23

14

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

16

16

17.5

17.75

17.5

A1

16

16

17.5

17.75

17.5

B

16

16

17.5

17.75

17.5

D1

16

16

17.5

17.75

17.5

15

Kỹ Thuật Không Gian

A

17

18.5

A1

17

18.5

16

Kỹ Thuật Môi Trường

A

18

A1

18

B

18

17

Ngôn Ngữ Anh

A1

25

D1

25

Hy vọng với những thông tin tổng hợp trên của Edu2Review sẽ giúp các bạn có thêm nguồn tham khảo tin cậy cũng như đưa ra những quyết định tương lai của mình với môi trường của Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM.

>>Đăng ký tư vấn chọn ngành chọn trường

Thy Thy (tổng hợp)

Nguồn: Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhận tài liệu, tips học tiếng Anh miễn phí và nhiều thông tin bổ ích khác từ Edu2Review!



Có thể bạn quan tâm

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Các trường phía Nam công bố đề án tuyển sinh 2019: đường đến đại học có nhiều lối đi

04/01/2019

Một số trường đại học (ĐH) phía Nam đã công bố chỉ tiêu và đề án tuyển sinh 2019. Bên cạnh xét ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

4 điều “cộp mác” Đại học Quốc tế

07/09/2019

"Hồng lâu mộng” của Sài Gòn, văn hóa xếp hàng, “thầy hiệu trưởng bất thường”,.. là những gì mà ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Top những trường đại học Quốc tế uy tín tại Việt Nam

27/06/2019

Bạn mong muốn được theo học tại một ngôi trường quốc tế hóa nhưng lại không muốn đi xa đất nước ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Cơ hội nghề nghiệp của sinh viên trường Cao đẳng Giao thông Vận tải 3

12/11/2019

Học Luật không phải chỉ làm thầy cãi, học Giao thông Vận tải ai nói đi lái xe? Hãy cùng tìm hiểu ...