Bài học tiếng Hàn cho người Việt: Từ vựng biểu thị cảm xúc | Edu2Review
Bài học tiếng Hàn cho người Việt: Từ vựng biểu thị cảm xúc

Bài học tiếng Hàn cho người Việt: Từ vựng biểu thị cảm xúc

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:14
Bạn đang tìm kiếm các bài học tiếng Hàn cho người Việt? Hãy cùng điểm qua bài viết này và bỏ túi ngay loạt từ vựng thể hiện cảm xúc nhé!

Nếu bạn muốn tự tin thể hiện bản thân trong giao tiếp tiếng Hàn, đừng bỏ lỡ bài học tiếng Hàn cho người Việt: Từ vựng biểu thị cảm xúc dưới đây!

Khi giao tiếp bất kỳ ngôn ngữ nào, việc quan trọng nhất chính là các đối tượng phải có sự tương tác với nhau. Để không bị lạc lõng trong một cuộc trò chuyện, bạn phải trau dồi ngay vốn từ cần thiết để bộc lộ suy nghĩ, thể hiện tâm trạng của mình. Việc chia sẻ về bản thân sẽ giúp cuộc nói chuyện trở nên gần gũi và vui vẻ hơn.

Top trung tâm tiếng Hàn
Tốt nhất cả nước

Từ vựng biểu thị cảm xúc tích cực

Đầu tiên, hãy cùng điểm qua những từ vựng về cảm xúc tích cực. Khi cảm thấy vui hoặc muốn chia sẻ những câu chuyện thú vị với người nghe, bạn sẽ cần sử dụng những từ này.

Từ

Phiên âm

Nghĩa

웃다

Us-da

Cười

행복하다

Haeng-bog-ha-da

Hạnh phúc

즐겁다

Jeul-geob-da

Vui mừng

좋다

Johda

Tốt

경쾌하다

Gyeong-kwae-ha-da

Thoải mái

밝다

Balg-da

Tươi sáng

산뜻하다

San-tteu-sha-da

Đầy sức sống

신나다

Sin-na-da

Hưng phấn

상쾌하다

Sang-kwae-ha-da

Sảng khoái

자신하다

Ja-sin-ha-da

Tự tin

Chia sẻ niềm vui với người khác sẽ khiến bạn cảm thấy hạnh phúc hơn gấp trăm lầnChia sẻ niềm vui với người khác sẽ khiến bạn cảm thấy hạnh phúc hơn gấp trăm lần

Từ vựng biểu thị cảm xúc tiêu cực

Là con người, chúng ta có đầy đủ các cảm xúc “Hỷ – nộ – ái – ố”. Bên cạnh việc chia sẻ niềm vui, sẽ có những lúc bạn muốn tâm sự nỗi buồn của mình cho một người nào đó. Vậy, loạt từ sau đây sẽ giúp bạn giải bày dễ dàng hơn.

Từ

Phiên âm

Nghĩa

울다

Ul-da

Khóc

고통스럽 다

Go-tong-seu-leob-da

Đau đớn

근심스럽다

Geun-sim-seul-leob-da

Lo âu

피곤하다

Pi-gon-ha-da

Mệt mỏi

부담스럽다

Bu-dam-seu-leob-da

Ngại

부끄럽다

Bu-kkeu-leob-da

Ngượng, xấu hổ

조마조마하다

Jo-ma-jo-ma-ha-da

Lo lắng

고생스럽다

Go-saeng-seul-leob-da

Vất vả

서운하다

Seo-un-ha-da

Hụt hẫng

싫증나다

Silh-jeung-na-da

Đáng ghét

화나다

Hwa-na-da

Tức giận

혐오하다

Hyeom-o-ha-da

Căm ghét

슬프다

Seul-peu-da

Buồn đau

무섭다

Mu-seo-bda

Sợ sệt

당황스럽다

Dang-hwang-seu-leob-da

Bàng hoàng

언많다

Eon-manh-da

Không may

불쌍하다

Bul-ssang-ha-da

Tội nghiệp

불행하다

Bul-haeng-ha-da

Bất hạnh

섭섭하다

Seob-seob-ha-da

Đáng tiếc

절망적이다

Jeol-mang-ha-da

Tuyệt vọng

Nếu bạn có nỗi lo âu nào đó, hãy chia sẻ với người bạn tin tưởngNếu bạn có nỗi lo âu nào đó, hãy chia sẻ với người bạn tin tưởng


Nhóm từ thể hiện cảm xúc về đối tượng khác

Trong cuộc sống hàng ngày, bạn sẽ gặp rất nhiều người, nhiều chuyện xảy ra. Để có thể bày tỏ cảm xúc, thái độ về một đối tượng cụ thể, bạn hãy ghi nhớ ngay những từ vựng sau.

Từ

Phiên âm

Nghĩa

감사하다

Gam-sa-ha-da

Cảm ơn

미안하다

Mi-an-ha-da

Xin lỗi

든든하다

Deun-deun-ha-da

Đáng tin

감동적이다

Gam-dong-jeog-i-da

Cảm động

만족스럽다

Man-jog-seu-leob-da

Thỏa mãn

사랑하다

Sa-lang-ha-da

Yêu

좋아하다

Joh-a-ha-da

Thích

밉다

Mib-da

Ghét

그립다

Geul-ib-da

Nhớ

사랑스럽다

Sa-lang-seu-leob-da

Đáng yêu

호감이 가다

Ho-gam-i-ga-da

Ấn tượng tốt, có cảm tình

다정하다

Da-jeong-ha-da

Đa cảm

간절하다

Gan-jeol-ha-da

Nồng nhiệt

기대하다

Gi-dae-ha-da

Trông chờ

바라다

Ba-la-da

Mong muốn

희망하다

Hui-mang-ha-da

Hy vọng

자랑스럽다

Ja-lang-seul-leob-da

Tự hào

부러워하다

Bu-leo-wo-ha-da

Ghen tị

Tương tác với đối phương sẽ giúp cuộc trò chuyện trở nên vui vẻ hơnTương tác với đối phương sẽ giúp cuộc trò chuyện trở nên vui vẻ hơn

Từ vựng tiếng Hàn rất đa dạng, có nhiều khái niệm khác nhau để chỉ các cấp độ của vui, buồn, lo lắng… Để sử dụng ngoại ngữ thành thạo và biết cách chọn lọc từ ngữ phù hợp với từng trường hợp, bạn phải luôn trau dồi kiến thức mỗi ngày. Giao tiếp Hàn ngữ sẽ không còn là nỗi sợ hãi khi bạn tự tin thể hiện bản thân mình. Không chỉ dừng lại ở việc học từ vựng, bạn nên trau dồi thêm ngữ pháp, kỹ năng phát âm chuẩn để nói chuyện tự tin hơn, hấp dẫn hơn.

Video hướng dẫn cách biểu hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn Quốc (Nguồn: YouTube – Korean Unnie 한국언니)

Trên đây là bài học tiếng Hàn cho người Việt về vốn từ vựng biểu thị cảm xúc. Edu2Review chúc bạn có thật nhiều nghị lực và đam mê để học tốt ngoại ngữ!

Lan Hương (Tổng hợp)

Nguồn ảnh: freepik


Có thể bạn quan tâm

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng chỉ thời tiết!

06/02/2020

Bạn cần nắm chắc trong lòng bàn tay những từ vựng tiếng Hàn thông dụng để học tốt ngôn ngữ này. ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Những lý do ẩn sau thành công của Hàn ngữ Dong A – UTE

06/02/2020

Sau 7 năm thành lập, Hàn ngữ Dong A – UTE đã khai giảng 400 lớp tiếng Hàn với trình độ từ căn bản ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Nâng trình ngoại ngữ với 7 trung tâm tiếng Nhật quận 10 bạn cần biết

27/02/2020

Dù mục tiêu của bạn là chinh phục chứng chỉ JLPT hay rèn luyện giao tiếp tự nhiên như người bản ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Hàn ngữ Sky: đáp án cho câu hỏi trung tâm học tiếng Hàn quận 7 nào tốt!

17/02/2020

Tọa lạc tại 226 Phạm Thái Bường, phường Tân Phong, quận 7, TP.HCM, Trung tâm Hàn ngữ Sky là nơi ...