Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện giao thông đầy đủ nhất | Edu2Review
🎁 Học thử Tiếng Anh miễn phí đến khi chọn được trường như ý, học thả ga, nhận ưu đãi khủng!
🎁 Học thử Tiếng Anh miễn phí đến khi chọn được trường như ý, học thả ga, nhận ưu đãi khủng!
Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện giao thông đầy đủ nhất

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện giao thông đầy đủ nhất

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:11
Xe bò, xe xích lô, xe ba gác... được diễn đạt như thế nào trong tiếng Anh? Bỏ túi ngay bộ từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện giao thông sau đây để làm phong phú hơn vốn từ vựng của bạn nhé!

Từ thuở xa xưa, loài người đã phát minh ra rất nhiều phương tiện di chuyển từ xe bò, xe ngựa thô sơ cho đến xe hơi, máy bay hiện đại. Thậm chí còn vươn ra đến tận vũ trụ bằng tàu con thoi. Đường bộ, đường thủy, đường hàng không… bạn đã biết bao nhiêu từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện giao thông này rồi? Cùng Edu2Review khám phá nhé.

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường bộ

Đây là loại phương tiện giao thông cơ bản nhất, được con người sử dụng rất nhiều từ xa xưa đến nay. Chúng ta sẽ chứng kiến sự chuyển mình của nền văn minh loài người qua các phương tiện di chuyển từ xe bò, xe ngựa, xe đạp, xe máy đến xe hơi hiện đại.

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

1

Cart

xe ngựa

7

Truck/ lorry

xe tải

2

Tricycle

xe ba bánh

8

Van

xe tải nhỏ

3

Car

ô tô

9

Cab

taxi

4

Bicycle

xe đạp

10

Tram

xe điện

5

Motorbike

xe máy

11

Caravan

xe nhà di động

6

Scooter

xe tay ga

12

Moped

xe máy có bàn đạp

13

Minicab

taxi đặt qua tổng đài

Xe ngựa được dùng trong du lịch nhiều hơn là để làm phương tiện di chuyển trong thời buổi hiện nay (Nguồn: du lịch Việt)Xe ngựa được dùng trong du lịch nhiều hơn là để làm phương tiện di chuyển trong thời buổi hiện nay (Nguồn: du lịch Việt)

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường thủy

Những chiếc tàu thủy chạy bằng hơi nước lướt trên sóng biển là loại phương tiện giao thông phổ biến, kinh điển của thế kỷ 19 và 20. Ngày nay, không còn những chiếc tàu chạy bằng hơi nước nữa, thay thế vào đó là những con tàu hạng sang tối tân nhất. Cùng lướt qua các phương tiện giao thông đường thủy sau đây nhé.

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

1

Boat

thuyền

6

Sailboat

thuyền buồm

2

Ferry

phà

7

Cargo ship

tàu chở hàng trên biển

3

Hovercraft

tàu di chuyển nhờ đệm không khí

8

Cruise ship

tàu du lịch (du thuyền)

4

Speedboat

tàu siêu tốc

9

Rowing boat

thuyền có mái chèo

5

Ship

tàu thủy

Tàu Titanic từng là biểu tượng cho sự hùng mạnh của ngành đường thủy cho đến khi bị chìm vào năm 1912 (Nguồn: YouTube)Tàu Titanic từng là biểu tượng cho sự hùng mạnh của ngành đường thủy cho đến khi bị chìm vào năm 1912 (Nguồn: YouTube)

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện hàng không

Phương tiện hàng không là phương tiện không thể thiếu trong thời đại 4.0. Đây được xem là phát minh quan trọng nhất của loài người khi biến giấc mơ bay ngàn đời thành hiện thực.

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Airplane/plane

máy bay

Helicopter

trực thăng

Hot-air balloon

khinh khí cầu

Glider

tàu lượn

Propeller plane

máy bay động cơ cánh quạt

Chiếc máy bay đầu tiên do anh em nhà Wright chế tạo đã biến ước mơ ngàn đời của con người thành sự thậtChiếc máy bay đầu tiên do anh em nhà Wright chế tạo đã biến ước mơ ngàn đời của con người thành sự thật (Nguồn: tramdoc)

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện công cộng

Đây là phương tiện không thể thiếu trong đời sống hiện đại. Bất cứ quốc gia nào cũng đều cần có những phương tiện công cộng phục vụ cho đời sống người dân. Sau đây là các từ vựng về phương tiện công cộng phổ biến.

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

1

Bus

xe buýt

5

High-speed train

tàu cao tốc

2

Taxi

xe taxi

6

Railway train

tàu hỏa

3

Tube

tàu điện ngầm ở London

7

Coach

xe khách

4

Underground / Subway

tàu điện ngầm

Tàu điện ngầm – phương tiện giao thông hiện đại của TK 21Tàu điện ngầm – phương tiện giao thông hiện đại của TK 21 (Nguồn: zing)

Một số từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông thông dụng

Nhắc đến phương tiện giao thông, không thể bỏ qua các biển báo thường xuất hiện trên đường. Cùng lái xe an toàn qua các từ vựng về biển báo sau đây.

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

STT

Tiếng Anh

Tiếng việt

1

Bend

đường gấp khúc

15

No crossing

cấm qua đường

2

Two way traffic

đường hai chiều

16

No parking

cấm đỗ xe

3

Road narrows

đường hẹp

17

Railway

đường sắt

4

Roundabout

bùng binh

18

Road goes right

đường rẽ phải

5

Bump

đường xóc

19

Road narrows

đường hẹp

6

Slow down

giảm tốc độ

20

Road widens

đường trở nên rộng hơn

7

Slippery road

đường trơn

21

T-Junction

ngã ba hình chữ T

8

Uneven road

đường mấp mô

22

Your priority

được ưu tiên

9

Cross road

đường giao nhau

23

Handicap parking

chỗ đỗ xe của người khuyết tật

10

No entry

cấm vào

24

End of dual carriage way

hết làn đường kép

11

No horn

cấm còi

25

Slow down

giảm tốc độ

12

No overtaking

cấm vượt

26

Speed limit

giới hạn tốc độ

13

Speed limit

giới hạn tốc độ

27

Dead end

đường cụt

14

No U-Turn

cấm vòng

Một số từ vựng về giao thông khác bằng tiếng Anh

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

1

Road

đường

10

Two-way street

đường hai chiều

2

Traffic

giao thông

11

Driving licence

bằng lái xe

3

Vehicle

phương tiện

12

Traffic light

đèn giao thông

4

Roadside

lề đường

13

Level crossing

đoạn đường ray giao đường cái

5

Ring road

đường vành đai

14

Traffic jam

tắc đường

6

Sidewalk

vỉa hè

15

Signpost

biển báo

7

Crosswalk/pedestrian crossing

vạch sang đường

16

Junction

giao lộ

8

Fork

ngã ba

17

Crossroads

ngã tư

9

One-way street

đường một chiều

Cách hỏi về phương tiện giao thông trong tiếng Anh

Câu hỏi: How do you + V + Danh từ chỉ địa danh

Trả lời: I + Verb + danh từ chỉ địa danh + by + phương tiện giao thông

Khi trả lời câu hỏi về phương tiện giao thông, bạn chỉ cần trả lời như By bus/taxi/car… Tuy nhiên với câu nói lịch sự bạn nên trả lời cả câu như “I go to work by bus.”

Ví dụ:

  • Last weekend we went to Da Lat by train.
  • Every day I go to school by bicycle.
  • Tom is going to travel Korea by airplane.
  • Linda traveled Hanoi by bus.

Trên đây là những từ vựng cơ bản về các loại xe mà người học tiếng Anh cần nắm vững. Hãy học từ vựng mỗi ngày để vốn từ của mình thêm phong phú nhé.

Bảng danh sách
trung tâm tiếng Anh

Hiếu Lễ (tổng hợp)

Nguồn ảnh cover: phuongtienvanchuyen


Có thể bạn quan tâm

Bạn cần biết

Phân biệt từ vựng tiếng Anh về các loại ghế

06/02/2020

Cái ghế trong tiếng Anh là chair, nhưng loại ghế được đặt trong phòng khách có được gọi là chair ...

Tiếng anh giao tiếp

Các trung tâm có lớp học tiếng Anh giao tiếp cho người lớn tuổi tại TP. HCM

06/02/2020

Bạn là người lớn tuổi đang nhu cầu tìm kiếm lớp học tiếng Anh? Cùng Edu2Review tham khảo ngay các ...

Bạn cần biết

Học thử tiếng Anh miễn phí và không giới hạn cùng Edu2Review

27/05/2021

Tính năng mới của Edu2Review cho phép người dùng đăng ký tham gia học thử tiếng Anh miễn phí và ...

Bạn cần biết

The IELTS Workshop thông báo lịch học mới nhất mùa Covid 2021

12/05/2021

Bắt đầu từ 10/5, các khóa học hiện tại của The IELTS Workshop sẽ được chuyển sang hình thức trực ...