Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021: Sát với dự đoán | Edu2Review
📌 Cách để giao tiếp tiếng Anh lưu loát. Top 1: Học 1 kèm 1 với giáo viên. Nhận ưu đãi 20% ở đây 👉
📌 Cách để giao tiếp tiếng Anh lưu loát. Top 1: Học 1 kèm 1 với giáo viên. Nhận ưu đãi 20% ở đây 👉
  • Địa điểm bạn tìm?
  • Bạn muốn học?
  • Khóa học cần tìm?
TÌM TRƯỜNG
HOẶC TRA CỨU
Địa điểm bạn tìm?
    Bạn muốn học?
      Khóa học cần tìm?
      Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021: Sát với dự đoán

      Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021: Sát với dự đoán

      Cập nhật lúc 21/09/2021 06:30
      Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội của tất cả các ngành đều nằm trong khung điểm chuẩn dự báo mà trường công bố trước đó vào ngày 22/8/2021.

      Danh sách

      Bài viết

      Vào đầu tháng 8/2021, ĐH Bách Khoa Hà Nội gây bất ngờ khi thông báo hủy Kỳ thi đánh giá tư duy như dự kiến và toàn bộ chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi này được điều chỉnh chuyển sang chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức dựa trên kết quả thi THPT. Theo đó, chỉ tiêu của phương thức xét tuyển trên điểm thi THPT là 80 - 85% tổng chỉ tiêu, thay vì 50 - 60% như dự kiến trước đó.

      Việc dồn chỉ tiêu trên của ĐH Bách Khoa Hà Nội mang đến cơ hội rộng mở hơn cho các thí sinh đăng ký nguyện vọng vào trường theo kết quả thi tốt nghiệp. Vậy điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội đề ra cho phương thức xét tuyển này như thế nào và có thay đổi gì so với năm ngoái?

      Bảng xếp hạng
      trường đại học ở Hà Nội

      Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội cụ thể theo ngành

      ĐH Bách Khoa Hà Nội là một trong số ít trường công khai khung điểm chuẩn ước tính trước khi điểm chuẩn chính thức được công bố. Sau khi điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội lên sóng vào ngày 16/9, có thể thấy dự đoán của trường khá chính xác khi điểm chuẩn chính thức của tất cả các ngành đều nằm trong khung điểm dự báo trước đó của trường.

      STT

      Mã ngành

      Tên ngành

      Điểm chuẩn
      năm 2020

      Điểm chuẩn
      năm 2021

      Dự báo
      khung điểm chuẩn
      năm 2021

      1

      BF1

      Kỹ thuật Sinh học

      26.2

      25.34

      25 - 26.5

      2

      BF2

      Kỹ thuật Thực phẩm

      26.6

      25.94

      25 - 26.5

      3

      BF-E12

      Kỹ thuật Thực phẩm
      (CT tiên tiến)

      25.94

      24.44

      23.5 - 25

      4

      CH1

      Kỹ thuật Hóa học

      25.26

      25.2

      23.5 - 25

      5

      CH2

      Hóa học

      24.16

      24.96

      23 - 24.5

      6

      CH3

      Kỹ thuật in

      24.51

      24.45

      23 - 24.5

      7

      CH-E11

      Kỹ thuật Hóa dược
      (CT tiên tiến)

      26.5

      26.4

      26 - 27.5

      8

      ED2

      Công nghệ giáo dục

      23.8

      24.8

      23.5 - 25

      9

      ΕΕ1

      Kỹ thuật Điện

      27.01

      26.5

      25.5 - 27

      10

      EE2

      Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

      28.16

      27.46

      26.5 - 28

      11

      EE-E18

      Hệ thống điện & Năng lượng tái tạo

      -

      25.71

      24.5 - 26

      12

      EE-E8

      Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa & Hệ thống điện
      (CT tiên tiến)

      27.43

      27.26

      26.5 - 28

      13

      EE-EP

      Tin học công nghiệp và Tự động hóa
      (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

      25.68

      26.14

      24.5 - 26

      14

      EM1

      Kinh tế công nghiệp

      24.65

      25.65

      25 - 26

      15

      EM2

      Quản lý công nghiệp

      25.05

      25.75

      24.5 - 26

      16

      EM3

      Quản trị kinh doanh

      25.75

      26.04

      25.5 - 27

      17

      EM4

      Kế toán

      25.3

      25.76

      25 - 26.5

      18

      EM5

      Tài chính - Ngân hàng

      24.6

      25.83

      25 - 26.5

      19

      EM-E13

      Phân tích kinh doanh
      (CT tiên trên)

      25.03

      25.55

      25 - 26.5

      20

      EM-E14

      Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
      (CT tiên tiến)

      25.85

      26.3

      26 - 27.5

      21

      EM-VUW

      Quản trị kinh doanh
      *hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)

      22.7

      -

      -

      22

      ET1

      Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

      27.3

      26.8

      26 - 27.5

      23

      ET-E16

      Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện
      (CT tiên tiến)

      -

      26.59

      25.5 - 27

      24

      ET-E4

      Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
      (CT tiên tiến)

      27.15

      26.59

      25.5 - 27

      25

      ET-E5

      Kỹ thuật Y sinh
      (CT tiên tiến)

      26.5

      25.88

      25.5 - 27

      26

      ET-E9

      Hệ thống nhúng thông minh và IoT
      (CT tiên tiến)

      27.51

      26.95

      26 - 27.5

      27

      ET-LUH

      Điện tử - Viễn thông
      *hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

      23.85

      25.13

      23.5 - 25

      28

      EV1

      Kỹ thuật Môi trường

      23.85

      24.01

      23 - 24.5

      29

      FL1

      Tiếng Anh KHKT & Công nghệ

      24.1

      26.39

      25.5 - 27

      30

      FL2

      Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

      24.1

      26.11

      26 - 27.5

      31

      HE1

      Kỹ thuật Nhiệt

      25.8

      24.5

      23 - 24

      32

      IT1

      CNTT: Khoa học Máy tính

      29.04

      28.43

      27.5 - 29

      33

      IT2

      CNTT: Kỹ thuật Máy tính

      28.65

      28.1

      27 - 28.5

      34

      IT-E10

      Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
      (CT tiên tiến)

      28.65

      28.04

      27 - 28.5

      35

      IT-E6

      Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

      27.98

      27.4

      26.5 - 28

      36

      IT-E7

      Công nghệ thông tin (Global ICT)

      28.38

      27.85

      27 - 28.5

      37

      IT-EP

      Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

      27.24

      27.19

      26 - 27.7

      38

      IT-LTU

      Công nghệ thông tin
      *hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)

      26.5

      -

      -

      39

      IT-VUW

      Công nghệ thông tin
      *hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)

      25.55

      -

      -

      40

      ME1

      Kỹ thuật Cơ điện tử

      27.48

      26.91

      26 - 27.5

      41

      ME2

      Kỹ thuật Cơ khí

      26.51

      25.78

      25 - 26.5

      42

      ME-E1

      Kỹ thuật Cơ điện tử
      (CT tiên tiến)

      26.75

      26.3

      25 - 26.5

      43

      ME-GU

      Cơ khí - Chế tạo máy
      *hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

      23.9

      23.88

      23.5 - 25

      44

      ME-LUH

      Cơ điện tử
      *hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

      24.2

      25.16

      23.5 - 25

      45

      ME-NUT

      Cơ điện tử
      *hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

      24.5

      24.88

      23 - 24.5

      46

      MI1

      Toán - Tin

      27.56

      27

      26 - 27.5

      47

      MI2

      Hệ thống thông tin quản lý

      27.25

      27

      26 - 27.5

      48

      MS1

      Kỹ thuật Vật liệu

      25.18

      24.65

      23 - 24.5

      49

      MS-E3

      KHKT Vật liệu
      (CT tiên tiến)

      23.18

      23.99

      23 - 24.5

      50

      PH1

      Vật lý kỹ thuật

      26.18

      25.64

      25 - 26.5

      51

      PH2

      Kỹ thuật hạt nhân

      24.7

      24.48

      24 - 25.5

      52

      TE1

      Kỹ thuật Ô tô

      27.33

      26.94

      26.5 - 28

      53

      TE2

      Kỹ thuật Cơ khí động lực

      26.46

      25.7

      24.5 - 26

      54

      TE3

      Kỹ thuật Hàng không

      26.94

      26.48

      26 - 27.5

      55

      TE-E2

      Kỹ thuật Ô tô
      (CT tiên tiến)

      26.75

      26.11

      25.5 - 27

      56

      TE-EP

      Cơ khí hàng không
      (CT Việt - Pháp PFIEV)

      23.88

      24.76

      24 - 25.5

      57

      TROY-BA

      Quản trị kinh doanh
      *hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

      22.5

      23.25

      24 - 25.5

      58

      TROY-IT

      Khoa học máy tính
      *hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)

      25

      25.5

      25 - 26.5

      59

      TX1

      Kỹ thuật Dệt - May

      23.04

      23.99

      23 - 24.5

      Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021 trong khoảng từ 23,25 đến 28,43 điểm. Trong đó, ngành đang giữ kỷ lục điểm chuẩn cao nhất 28,43 là Khoa học Máy tính (CNTT).

      So với điểm chuẩn năm 2020, điểm chuẩn năm nay của ĐH Bách Khoa Hà Nội không có nhiều chênh lệch. Trong đó, dao động nhiều nhất là điểm chuẩn ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệ, tăng đến 2,29 điểm. Tổng cộng có 33 ngành điểm chuẩn giảm nhẹ, và chỉ có 21 ngành điểm chuẩn xét tuyển tăng so với năm 2020.

      Xem đánh giá của sinh viên
      về ĐH Bách Khoa Hà Nội

      Các nhóm ngành Công nghệ thông tin vẫn giữ vững phong độ

      Về mảng công nghệ thông tin, ĐH Bách Khoa Hà Nội triển khai đào tạo ở 3 ngành bao gồm: Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin truyền thống.

      PGS.TS Nguyễn Phong Điền, Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội, nhận định: “Công nghệ thông tin đã len lỏi vào mọi thứ trong cuộc sống của chúng ta và được xem là giải pháp căn bản. Thời gian gần đây chúng ta nghe nhiều đến chuyện chuyển đổi số. Công nghệ thông tin thực sự là một lĩnh vực hot”.

      Cũng theo thông tin thầy Điền dự báo, trong vòng 5 năm tới, thị trường lao động cần ít nhất 1 triệu nhân lực về công nghệ thông tin để thích ứng với sự phát triển của kinh tế xã hội.

      CNTT ĐH Bách Khoa Hà NộiCác ngành đào tạo CNTT của ĐH Bách Khoa Hà Nội lấy điểm chuẩn từ 27 điểm trở lên (Nguồn: hust.edu.vn)

      Minh chứng cho việc yêu cầu tiêu chuẩn đầu vào chất lượng và nhu cầu thị trường gia tăng, 2 năm liên tiếp các nhóm ngành công nghệ thông tin của ĐH Bách Khoa luôn nắm giữ điểm chuẩn cao ngất ngưỡng. Năm 2021, các ngành sau đây tuy điểm chuẩn nhỉnh hơn năm ngoái từ 0,5 - 0,7 điểm nhưng vẫn nằm trong top 5 điểm chuẩn xét tuyển kỷ lục của trường:

      1. CNTT: Khoa học Máy tính
      2. CNTT: Kỹ thuật Máy tính
      3. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
      4. Công nghệ thông tin (Global ICT)
      5. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

      Điển chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội luôn nằm top đầu trong mặt bằng chung tuyển sinh đại học. Năm nay, tình hình dịch bệnh kéo dài khiến trường phải điều chỉnh chuyển dịch chỉ tiêu các phương thức xét tuyển. Điều này ảnh hưởng một phần đến thang điểm chuẩn chính thức của tất cả các ngành. Hy vọng thông tin điểm chuẩn Edu2Review cung cấp đã giúp sĩ tử có cái nhìn chính xác về tình hình tuyển sinh của ĐH Bách Khoa Hà Nội.

      *Thông tin được cập nhật vào tháng 9/2021.

      Hải Nguyên (Theo HUST)
      Nguồn ảnh cover: hust.edu.vn


      Có thể bạn quan tâm

      Học ở đâu tốt?

      Soi mọi ngóc ngách của Trung tâm Ngoại ngữ Đại học Bách khoa Hà Nội

      06/02/2020

      Bạn đang là sinh viên tại thủ đô và muốn tìm một trung tâm Anh ngữ với học phí vừa túi tiền? Hãy ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Đại học Bách Khoa Hà Nội và hành trình 8 năm – 1 cốc trà đá vì cộng đồng

      06/02/2020

      Chỉ cần mỗi tuần bớt uống một cốc trà đá, sau 5 năm sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội đã dành ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2022: Có ngành chỉ cần 6.5 điểm/môn

      03/10/2022

      Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2022 thấp nhất là 18.65 điểm. Như vậy, sinh viên trúng ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 giảm nhẹ, một số ngành hạ nhiệt

      26/09/2022

      Khung điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 dao động từ 17 đến 26,75 điểm, giảm 2 điểm ...