Điểm sàn ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2021 dao động từ 18 đến 23 điểm | Edu2Review
📌 Cách để giao tiếp tiếng Anh lưu loát. Top 1: Học 1 kèm 1 với giáo viên. Nhận ưu đãi 20% ở đây 👉
📌 Cách để giao tiếp tiếng Anh lưu loát. Top 1: Học 1 kèm 1 với giáo viên. Nhận ưu đãi 20% ở đây 👉
  • Địa điểm bạn tìm?
  • Bạn muốn học?
  • Khóa học cần tìm?
TÌM TRƯỜNG
HOẶC TRA CỨU
Địa điểm bạn tìm?
    Bạn muốn học?
      Khóa học cần tìm?
      Điểm sàn ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2021 dao động từ 18 đến 23 điểm

      Điểm sàn ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2021 dao động từ 18 đến 23 điểm

      Cập nhật lúc 05/09/2021 22:59
      Theo thông tin điểm sàn ĐH Công nghiệp Hà Nội mới nhất mà Edu2Review ghi nhận được, chỉ có 3/39 ngành đang giữ mức điểm sàn thấp nhất là 18 điểm.

      Danh sách

      Bài viết

      ĐH Công nghiệp Hà Nội có bề dày trên 123 năm xây dựng và phát triển, là một trong những ngôi trường lâu đời nhất Việt Nam, cung cấp lượng lớn nhân lực chất lượng cao cho xã hội. Trường tập trung đào tạo các ngành về khoa học kỹ thuật, công nghệ ứng dụng, hiện đang hoạt động với 7 nhóm ngành chính và 40 chuyên ngành.

      Bảng xếp hạng
      trường đại học trên toàn quốc

      Năm 2021, ĐH Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển sau:

      • Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
      • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế
      • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT.
      • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bao gồm cả thí sinh diện đặc cách xét công nhận tốt nghiệp).

      Trong đó xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT chiếm trên 94% tổng chỉ tiêu của trường, tương ứng với 6.720/7.120 chỉ tiêu.

      Điểm sàn ĐH Công nghiệp Hà Nội yêu cầu cho phương thức tuyển sinh này như sau:

      STT

      Tên ngành

      Tổ hợp xét tuyển

      Điểm sàn

      năm 2021

      1

      Thiết kế thời trang

      A00, A01, D01, D14

      20

      2

      Quản trị kinh doanh

      A00, A01, D01

      21

      3

      Marketing

      A00, A01, D01

      22

      4

      Tài chính – Ngân hàng

      A00, A01, D01

      21

      5

      Kế toán

      A00, A01, D01

      20

      6

      Kiểm toán

      A00, A01, D01

      20

      7

      Quản trị nhân lực

      A00, A01, D01

      21

      8

      Quản trị văn phòng

      A00, A01, D01

      20

      9

      Khoa học máy tính

      A00, A01

      22

      10

      Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

      A00, A01

      20

      11

      Kỹ thuật phần mềm

      A00, A01

      22

      12

      Hệ thống thông tin

      A00, A01

      22

      13

      Công nghệ kỹ thuật máy tính

      A00, A01

      21

      14

      Công nghệ thông tin

      A00, A01

      23

      15

      Công nghệ kỹ thuật cơ khí

      A00, A01

      22

      16

      Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

      A00, A01

      23

      17

      Công nghệ kỹ thuật ô tô

      A00, A01

      22

      18

      Công nghệ kỹ thuật nhiệt

      A00, A01

      20

      19

      Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

      A00, A01

      22

      20

      Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

      A00, A01

      20

      21

      Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

      A00, A01

      23

      22

      Công nghệ kỹ thuật hoá học

      A00, B00, D01, D07

      18

      23

      Công nghệ kỹ thuật môi trường

      A00, B00, D01, D07

      18

      24

      Công nghệ thực phẩm

      A00, B00, D01, D07

      18

      25

      Công nghệ dệt, may

      A00, A01, D01

      20

      26

      Công nghệ vật liệu dệt, may

      A00, A01, D01

      20

      27

      Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

      A00, A01

      20

      28

      Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

      A00, A01

      20

      29

      Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

      A00, A01, D01

      22

      20

      Ngôn ngữ Anh

      D01

      21

      31

      Ngôn ngữ Trung Quốc

      D01, D04

      21

      32

      Ngôn ngữ Hàn Quốc

      D01, DD2

      21

      33

      Ngôn ngữ Nhật

      D01, D06

      21

      34

      Kinh tế đầu tư

      A00, A01, D01

      20

      35

      Du lịch

      C00, D01, D14

      20

      36

      Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

      A00, A01, D01

      20

      37

      Quản trị khách sạn

      A00, A01, D01

      20

      38

      Phân tích dữ liệu kinh doanh

      A00, A01, D01

      20

      39

      Robot và trí tuệ nhân tạo

      A00, A01

      20

      Điểm sàn ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2021 thấp nhất (18 điểm) ở 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật môi trường và Công nghệ thực phẩm.

      Trong khi đó, 3 ngành sau giữ kỷ lục cao nhất về điểm sàn với 23 điểm: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

      Mức điểm sàn chiếm tỉ lệ nhiều nhất là 20 điểm với 17/39 ngành.

      Xem thêm đánh giá
      về ĐH Công nghiệp Hà Nội

      Theo chuyên gia TS Kiều Xuân Thực, Trưởng phòng Đào tạo - ĐH Công nghiệp Hà Nội, thí sinh cần lưu ý 2 điểm sau khi đăng ký nguyện vọng vào các trường:

      • Thứ nhất: Chỉ đăng ký những ngành mà mình đạt đủ điều kiện ngưỡng chất lượng đầu vào, tức điểm sàn.
      • Thứ hai: Nên ưu tiên ngành trước – trường sau. Cần thực sự có đam mê với ngành thì mới có động lực phấn đấu và gặt hái thành công trên con đường sự nghiệp sau này.

      "Với ngành học đã xác định, danh sách nguyện vọng nên sắp xếp theo thứ tự trường thường lấy điểm chuẩn cao, ngang bằng và thấp hơn mức mình có, mỗi nhóm 1-2 trường." – Thầy Thực chia sẻ thêm.

      Đồ án thiết kế thời trang của sinh viên HAUI Đồ án “Khởi phách” của sinh viên tài năng Phạm Ngát - Ngành Thiết kế thời trang (Nguồn: haui.edu.vn)

      Hy vọng với thông tin về điểm sàn ĐH Công nghiệp Hà Nội mà Edu2Review cung cấp, sĩ tử có thể cân nhắc, so sánh và đưa ra quyết định chính xác để trúng tuyển vào ngôi trường mơ ước.

      *Thông tin được cập nhật vào tháng 9/2021.

      Hải Nguyên (Theo HAUI)
      Nguồn ảnh cover: facebook.com/tuyensinh.haui


      Có thể bạn quan tâm

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Có hay không việc chống trượt tiếng Anh của Đại học Công nghiệp Hà Nội?

      06/02/2020

      Mới đây Bộ Công Thương đã có kết luận về việc sinh viên Đại học Công nghiệp Hà Nội phải đóng tiền ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội 2022 – 2023 là bao nhiêu?

      13/06/2022

      Bạn đang thắc mắc về học phí của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022 - 2023, vậy hãy để Cộng đồng ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2022: Có ngành chỉ cần 6.5 điểm/môn

      03/10/2022

      Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2022 thấp nhất là 18.65 điểm. Như vậy, sinh viên trúng ...

      Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

      Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 giảm nhẹ, một số ngành hạ nhiệt

      26/09/2022

      Khung điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 dao động từ 17 đến 26,75 điểm, giảm 2 điểm ...