30 thành ngữ tiếng Anh về kinh doanh giúp bạn hiểu hơn về văn hóa, môi trường làm việc (Nguồn: Pixabay)
Môi trường kinh doanh thường xuyên đòi hỏi bạn phải giao tiếp với đối tác nước ngoài. Vì thế, sở hữu kha khá vốn thành ngữ tiếng Anh về kinh doanh thông dụng sẽ giúp bạn truyền tải thông điệp hằng ngày trong công việc tốt hơn.
Tuy nhiên, để tránh tình trạng gây ra nhầm lẫn khi giao thiệp với các đối tác thì bạn nên tìm hiểu thật kỹ ý nghĩa của các cụm từ trước khi ứng dụng vào thực tế nhé.
Bạn muốn học tiếng Anh nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Xem ngay bảng xếp hạng các trung tâm ngoại ngữ dạy tốt nhất Việt Nam!
Thành ngữ tiếng Anh về kinh doanh (danh từ)
Trước tiên, cùng Edu2Review điểm qua những thành ngữ tiếng Anh về kinh doanh hoạt động như một danh từ trong câu nhé.
Thành ngữ |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
A foot in the door |
cố gắng để gia nhập vào một tổ chức, một lĩnh vực kinh doanh mà có thể đem lại cho bạn thành công |
An internship might not sound very interesting, but it's a great way to get your foot in the door at this company. |
Cash cow |
bộ phận luôn đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp và cung cấp nguồn vốn cho các bộ phận khác |
When Bob purchased stock in that software company 10 years ago, he never expected it to become such a cash cow. |
Too many chiefs, not enough Indians |
miêu tả tình huống khi có quá nhiều người đứng ra chỉ đạo công việc nhưng lại không có đủ người để tiến hành công việc đó |
Everyone wants to be the brains of this project, but there are too many chiefs and not enough Indians! |
A slice of the pie |
phần chia như lợi nhuận, tiền… |
The employees applauded when the boss announced everyone was getting a slice of the pie in the form of a holiday bonus. |
Golden handshake |
một khoản tiền lớn được dành cho ai đó khi họ thôi việc hoặc để thuyết phục họ thôi việc |
The company's vice president received a $500,000 golden handshake after being pressured to leave his position. |
Walking papers |
thư hoặc thông báo sa thải nhân viên |
After messing up that account, I'm terrified that I'm going to get my walking papers any day now. |
A dead duck |
một kết hoạch, sự kiện… đã thất bại hoặc chắc chắn sẽ thất bại nên không đáng để tranh luận |
That mechanic turned out to be a dead duck. He didn't even know how to change my oil. |
Golden handshake – đề nghị khoản tiền để thuyết phục ai đó (Nguồn: eNCA)
Thành ngữ |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
Eager Beaver |
người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình |
Give that big project to the new girl, she's a real eager beaver. |
Red tape |
những quy định của công ty, thủ tục rườm rà |
There's so much red tape involved in approving our remodeling that we're tempted to postpone it indefinitely. |
Sleeping partner |
người góp vốn (và không tham gia vào việc kinh doanh) |
Dave's father agreed to be a sleeping partner when we started our company, leaving us to run it once it was set up. |
Big picture |
quan điểm tổng thể và khách quan không phải một chi tiết nhỏ nào, nhìn toàn cảnh |
You need to focus on the big picture here, and stop getting bogged down in the day-to-day operations. That's what we're paying you for as a high-level manager. |
Yes man |
thành ngữ này chỉ những nhân viên chỉ biết vâng lời sếp |
Stephanie only hired Tim because he's a yes man and won't challenge her authority. |
Second nature |
bản năng thứ nhì của con người, tức là điều gì giống như tự nhiên, hoặc theo bản năng |
I know this data entry process seems complex now, but it'll be second nature after you do it for a few weeks. |
Red tape – những quy định, thủ tục rườm rà thường gây ra ách tắc, trì trệ trong công việc (Nguồn: The Australian)
Thành ngữ tiếng Anh về kinh doanh (động từ)
Tiếp theo là những thành ngữ tiếng Anh hoạt động với vai trò là động từ trong câu.
Thành ngữ |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
Think outside the box |
tư duy vượt giới hạn (những suy nghĩ khác biệt, sáng tạo, không bị bó hẹp trong giới hạn nào cả) |
I've been trying to think outside the box about what I want this term paper to be about. I know the professor hates unoriginal ideas. |
Go belly up |
hoàn toàn thất bại |
The merger deal between the two companies went belly-up when it came to light that one of the CEOs had been dodging tax obligations for several years. |
Grease someone’s palm |
đưa tiền cho một người để thuyết phục họ làm một việc không trung thực |
I had to grease the clerk’s palm in order to get the job done. |
Hold the fort |
chịu trách nhiệm cho việc gì hoặc ai đó trong khi những người khác vắng mặt |
Don't worry, boss, I'll hold down the fort while you're away. |
Keep head above water |
đối mặt với tình huống khó khăn, đặc biệt có liên quan đến vấn đề tài chính |
If credit cards are the only thing keeping your head above water, then your situation is more dire than I thought. |
Sell ice to Eskimos |
thuyết phục mọi người mua những thứ họ không quan tâm lắm hoặc chưa có ý định mua hàng |
I can't believe you were able to sell an extra 200 units to the hospital. You could sell ice to Eskimos! |
See someone's point |
có nghĩa rằng bạn hiểu lý do của họ để có một quan điểm nào đó, hoặc để cảm thấy một cách nhất định |
If we don't secure the investment by Friday, we stand to lose everything the other investors had put in so far. Do you see my point? |
“Put the cart before the horse – cổ xe đặt trước ngựa” – để mọi thứ theo trình tự sai (Nguồn: Jadu Continuum)
Thành ngữ |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
Put the cart before the horse |
để đặt mọi thứ theo thứ tự sai hoặc với các ưu tiên sai; để đặt một cái gì đó nhỏ nhặt như một cái gì đó quan trọng hơn cần thiết hơn |
Starting the fundraiser before we know how much we need is putting the cart before the horse. |
Hit the nail on the head |
nhận dạng chính xác một thứ gì, trong tiếng Việt tương tự thành ngữ đánh đúng trọng tâm |
Bob doesn't say much, but every now and then he hits the nail right on the head. |
Got off on the wrong foot |
khởi đầu tồi tệ, bắt đầu làm việc gì một cách xui xẻo |
I know we got off on the wrong foot when I was a half hour late to the interview, but I promise that I will always be on time once I start working here. |
Stand your ground |
giữ vững lập trường, không thay đổi ý kiến |
Clare stood her ground in the meeting and refused to be intimidated even when Michael got angry. |
Talk someone into something |
thuyết phục ai đó làm cái việc đó bằng lời nói, mặc dù ban đầu họ phản đối |
They talked me into going to the meeting, even though I didn't really have the time. No one can talk me into doing something illegal. |
Talk someone out of something |
thuyết phục ai đó không làm gì mặc dù họ muốn làm điều đó |
I've been trying to talk him out of moving to France, but he's dead set on going. |
Throw in the towel |
After trying their hand in the mobile market for just a few years, the company is already throwing in the towel after finding very little success. |
Đừng “throw in the towel” mà hãy sử dụng nó lau đi mệt mỏi mà tiếp tục cố gắng (Nguồn: Sendflower4)
Thành ngữ tiếng Anh về kinh doanh (trạng từ)
On the same page: trong thỏa thuận kinh doanh, hoặc chia sẻ những kiến thức, hiểu biết thông thường, mọi người đều biết cả
Ví dụ: We all need to be on the same page before we try to present this complex idea to the boss.
Under the table: xảy ra mờ ám, phi pháp
Ví dụ: Because I get paid under the table, no taxes come out of my paycheck.
Trên đây là tập hợp 30 thành ngữ tiếng Anh về kinh doanh thông dụng nhất, Edu2Review hy vọng bạn sẽ có thể vận dụng chúng thật tốt trong môi trường làm việc của mình nhé.
Trần Tuyền (Tổng hợp)