Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nghệ thuật hay nhất | Edu2Review
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nghệ thuật hay nhất

Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nghệ thuật hay nhất

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:11
Bạn đã biết hết các từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nghệ thuật này chưa? Nếu chưa, hãy nghía qua bài viết sau để học thêm từ mới nhé.

Nghệ thuật (Art) luôn xuất hiện quanh ta. Từ những bức vẽ ngô nghê trên tường đến những tuyệt tác được trưng bày trong Viện bảo tàng. Nghệ thuật bao gồm nhiều lĩnh vực như hội họa, âm nhạc, điện ảnh… Để giúp bạn hiểu rõ thêm về lĩnh vực này, Edu2Review sẽ giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nghệ thuật. Nào ta cùng khám phá nhé!

Bạn muốn học tiếng Anh nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Xem ngay bảng xếp hạng các trung tâm ngoại ngữ tốt nhất Việt Nam!

1) Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ âm nhạc

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Guitar

đàn ghi ta

Banjo

đàn băng-giô

Violin

đàn vĩ cầm

Piano

đàn dương cầm

Harmonica

kèn ác-mô-ni-ca

Saxophone

kèn xắc-xô

Flute

sáo

Tambourine

trống lục lạc

Harp

đàn hạc

Band

ban nhạc

Drums

trống

Marching band

ban nhạc diễn hành

Piano được mệnh danh là vua của các nhạc cụ
Piano được mệnh danh là vua của các nhạc cụ (Nguồn: học piano)

Triangle

kèn tam giác

Xylophone

mộc cầm, đàn phím gỗ

Cello

đàn vi-ô-lông-xen

Trumpet

kèn trôm-pét

Organ

đàn ống

Kettledrum

trống định âm

Bagpipes

kèn túi

Gong

cồng, chiêng

Cymbal

chũm chọe

2) Từ vựng tiếng Anh về các thể loại phim

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Magic/Fantasy

phim kỳ ảo

Drama

kịch

Comedy

hài kịch

Sci-fi

khoa học viễn tưởng

Cartoon/Animation

hoạt hình

Horror

phim kinh dị

Romantic

phim tình cảm

Western

phim Viễn Tây

Detective

phim trinh thám

Thriller

phim ly kỳ, giật gân

Action

phim hành động

Adventure

phim phiêu lưu mạo hiểm

Titanic –  bộ phim tình cảm hay nhất mọi thời đại của đạo diễn James Cameron Titanic – bộ phim tình cảm hay nhất mọi thời đại của đạo diễn James Cameron (Nguồn: tinh hoa)

3) Từ vựng tiếng Anh về các loại hình Nghệ thuật

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Painting

hội họa

Sculpture

điêu khắc

Architecture

kiến trúc

Photography

nhiếp ảnh

Music

âm nhạc

Dance

khiêu vũ

Play

kịch

Novel

tiểu thuyết

Poetry

thơ ca

Ballet

múa ba lê

Vở ballet “Hồ thiên nga” nổi tiếng thế giới của nhà soạn nhạc Tchaikovsky Vở ballet “Hồ thiên nga” nổi tiếng thế giới của nhà soạn nhạc Tchaikovsky (Nguồn: Elle)

4) Các từ vựng thường được sử dụng trong Nghệ thuật

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Realism

Chủ nghĩa hiện thực

Renaissance

Thời kỳ phục hưng

Romanticism

Chủ nghĩa lãng mạn

Socialist realism

Chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa

Surrealism

Chủ nghĩa siêu thực

Symbolism

Chủ nghĩa tượng trưng

Critical realism

Chủ nghĩa hiện thực phê phán

Naturalism

Chủ nghĩa tự nhiên

Abstract

Trừu tượng

Actor

Nam diễn viên

Actress

Nữ diễn viên

Aesthetics

Mỹ học

Architecture

kiến trúc

Artefact

Đồ tạo tác

Artist

Họa sĩ

Arts

Nghệ thuật

Audience

Thính giả; Khán giả (chỉ 1 nhóm người)

Brush

Bút (lông)vẽ

Học thêm nhiều từ mới về chủ đề Nghệ thuật (Nguồn: YouTube)

Cartoon, caricature

Tranh biếm họa (đả kích), tranh vui

Choreograph

Dàn dựng

Classical

Cổ điển

Classicism

Chủ nghĩa cổ điển

Comedian

Diễn viên hài

Comedy

Phim hài

Creative

Sáng tạo

Critic

Nhà phê bình

Dancer

diễn viên múa, người khiêu vũ

Director

đạo diễn

Documentary

Phim tài liệu

Dramatic

Kịch tính

Eau-forte

Tranh khắc axit

Engraving

Tranh khắc

Exhibit

Trưng bày; Triển lãm

Exhibition

Sự trưng bày, Cuộc triển lãm

Expressionism

Chủ nghĩa biểu hiện

Festival

Hội diễn, lễ hội

Nhã nhạc cung đình Huế - di sản văn hóa phi vật thể của Việt Nam Nhã nhạc cung đình Huế – di sản văn hóa phi vật thể của Việt Nam (Nguồn: báo bình phước)

Film projector

máy chiếu phim

Fine art

Mỹ thuật

Fresco

Tranh tường

Gouache

Tranh bột màu

Idea, representation

Biểu tượng

Image, form

Hình tượng

Image

Hình vẽ

Impressionism

Chủ nghĩa ấn tượng

Improvement

Điển hình hóa

Inspired

Cảm hứng

Masterpiece

Kiệt tác

Model

người mẫu

Museum

bảo tàng

Musical

Nhạc kịch

Nude

(Tranh) khoả thân

Oil painting (to pain in oil)

Tranh sơn dầu

Opera

(Một loại hình nghệ thuật sân khấu)

Orchestra

Dàn nhạc

Paintbrush

bút vẽ

Palette

bảng màu

Paper-cut

Tranh cắt giấy

Pastel drawing

Tranh phấn màu

Perform

Biểu diễn

Nghệ thuật quả là thú vị đúng không các bạn? Hy vọng qua bài biết trên các bạn sẽ học thêm nhiều từ vựng mới và đừng quên ghé thăm trang Edu2Review mỗi ngày để cập nhật những thông tin tiếng Anh bổ ích khác!

Hiếu Lễ (tổng hợp)

Nhận tài liệu, tips học tiếng Anh miễn phí và nhiều thông tin bổ ích khác từ Edu2Review!



Có thể bạn quan tâm

Bạn cần biết

Chu du khắp nơi với từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch

06/02/2020

Có một sự hiểu biết cơ bản về từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch sẽ là hành trang tuyệt vời giúp ...

Tiếng anh giao tiếp

Top 25 trung tâm dạy tiếng Anh giao tiếp rẻ nhất TP HCM (Phần 1)

06/02/2020

Trung tâm giao tiếp nào ở TPHCM có học phí rẻ nhưng chất lượng? Bạn muốn học tiếng Anh với người ...

Bạn cần biết

TOEFL là gì và tại sao bạn cần chứng chỉ này?

06/02/2020

Bên cạnh IELTS, TOEIC thì TOEFL là gì cũng là câu hỏi nhận được nhiều sự quan tâm. Không chỉ minh ...

Bạn cần biết

Cải thiện ngoại ngữ với 5 nhóm học tiếng Anh trên mạng xã hội

06/02/2020

Ngày nay, việc giao lưu với người nước ngoài thông qua các nhóm học tiếng Anh trên mạng xã hội ...