Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề Mối quan hệ | Edu2Review
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề Mối quan hệ

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề Mối quan hệ

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:09
Mối quan hệ là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi con người, để có thể giao tiếp hiệu quả hơn, hãy cùng Edu2Review tìm hiểu một số từ vựng thú vị trong chủ đề lần này nhé.

Khá nhiều bạn học tiếng Anh gặp khó khăn trong chủ đề này, sau đây là một số từ vựng giúp bạn dễ dàng ứng dụng trong giao tiếp cũng như viết Essay.

1. Từ vựng về mối quan hệ trong gia đình

Great family: Đại gia đình (Nguồn Wacfest)

Great family: Đại gia đình (Nguồn Wacfest)

Ancestors: tổ tiên

Maternal grandparent: ông bà nội

Paternal grandparent: ông bà ngoại

Descendants: hậu duệ

Sibling: anh/chị/ em ruột

Nephew: con trai của anh/chị/em ruột

Niece: con gái của anh/chị/em ruột

Spouse: vợ chồng (nói chung)

Relative: họ hàng

Interaction: sự tương tác

Childhood: thời thơ ấu

Conflict: sự mâu thuẫn

Connection: sự kết nối

Cousin: người anh/chị/em họ

Second cousins: anh/chị/ em thuộc họ hàng xa

Acquaintance: người quen biết

Resemblance: sự tương đồng

Upbringing: giáo dục, sự dạy dỗ trong gia đình

2. Từ vựng về mối quan hệ trong tình bạn

Friendship… is not something you learn in school (Nguồn :Huffington Post) Tình bạn không phải điều gì đó bạn có thể học được ở trường học

Friendship… is not something you learn in school (Nguồn :Huffington Post)

Tình bạn không phải điều gì đó bạn có thể học được ở trường học

Best mate: bạn thân thiết nhất

Best friend: bạn thân nhất

Close friend: bạn thân

A good friend: bạn thân (một người bạn hay gặp mặt)

A trusted friend: một người bạn tin cậy

A childhood friend: bạn thời thơ ấu

A circle of friends: một nhóm bạn

Penpal/epal: bạn ( trong trường hợp bạn bè qua thư từ)

Casual acquaintance: người mà bạn không biết rõ lắm

A friend of a friend: Người mà bạn biết vì là bạn của bạn bạn

A mutual friend:bạn chung (của bạn và bạn của bạn)

Classmate: bạn cùng lớp

Workmate: bạn đồng nghiệp

Soul mate: bạn tri kỷ

On-off relationship: bạn bình thường

3. Từ vựng để về mối quan hệ trong tình yêu

Love is not getting, but giving (Nguồn: Theodysseyonline) Tình yêu không phải là điều ta nhận đuợc mà là những gì ta cho đi.

Love is not getting, but giving (Nguồn: Theodysseyonline)

Tình yêu không phải là điều ta nhận đuợc mà là những gì ta cho đi.

A date: hẹn hò

Flirt: tán tỉnh

Adore : yêu tha thiết

Chat up: bắt đầu làm quen

Blind date: buổi hẹn hò đầu tiên

Fall in love: phải lòng ai

First love: mối tình đầu

Long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài

Love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

Lovelorn: thất tình

Lovesick: đau khổ vì yêu

Lovey-dovey: âu yếm, ủy mị

My sweetheart: người yêu của tôi

Split up/ break up/ say to goodbye: chia tay

Crush: “cảm nắng” ai đó

Unrequited love: tình yêu đơn phương

Hy vọng rằng những từ vựng trên giúp ban có thể ứng dụng dễ dàng hơn trong việc học tiếng Anh của mình.

*Hãy truy cập Edu2Review mỗi ngày để biết thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trà Trần tổng hợp

(Nguồn: Duhoctoancau, Vietdaikinguyen, CEP)

Edu2Review - Cộng đồng đánh giá giáo dục hàng đầu Việt Nam


Có thể bạn quan tâm

Luyện thi IELTS

Lắng nghe kinh nghiệm tự học IELTS 9.0 thành công của những gương mặt tiêu biểu

06/02/2020

Bạn có muốn biết những nhân vật sở hữu IELTS 9.0 có những bí quyết học tiếng Anh như thế nào ...

Luyện thi IELTS

Khám phá bí mật luyện nghe tiếng anh cùng TEDTalks

06/02/2020

Bạn phát chán với những đoạn đối thoại nhàm chán lặp đi lặp lại? Bạn muốn tìm một nguồn học tiếng ...

Luyện thi IELTS

Học tiếng Anh trực tiếp cùng thầy giáo tâm huyết: Nơi đâu ngoài IELTS Trainer – Mr. TRUNG?

18/02/2020

Phát triển chất lượng giảng dạy nhưng giới hạn số lượng học viên, IELTS Trainer – Mr. TRUNG tin ...

Luyện thi IELTS

Bỏ túi ngay lịch thi IELTS BC 2020 tại 3 tỉnh Tây Nguyên

06/02/2020

Năm mới Tết đến, Hội Đồng Anh đã cập nhật ngay lịch thi IELTS BC 2020 chính thức tại Việt Nam, ...