Nằm lòng bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình chỉ trong một phút! | Edu2Review
Nằm lòng bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình chỉ trong một phút!

Nằm lòng bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình chỉ trong một phút!

Cập nhật lúc 16/06/2020 16:37
Bạn là người mới bắt đầu học Hàn ngữ? Hãy cùng Edu2Review dành ra một phút để điểm danh loạt từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình dưới đây nhé!

Liệu bạn có muốn gây bất ngờ với người thân với vốn từ vựng tiếng Hàn thuộc chủ đề gia đình? Đừng chần chờ! Hãy chuẩn bị một cuốn sổ ghi chép và không quên "lôi kéo" bạn bè cùng học tiếng với bạn. Bạn chắc chắn sẽ cảm thấy vô cùng dễ dàng để học thuộc các từ mới được nêu ra trong bài viết này.

Những từ cơ bản về những người thân trong gia đình

Trước khi bắt đầu giao tiếp, hãy chắc chắn rằng bạn đã có thể sử dụng các đại từ nhân xưng trong tiếng Hàn một cách nhuần nhuyễn. Mỗi người đều có những vai vế khác nhau và cần nhận được sự tôn trọng từ bạn, vì vậy, việc phải xưng hô sao cho phù hợp là rất quan trọng. Nếu bạn muốn nói chuyện với những người thân trong gia đình của mình thì cần học ngay những từ được dùng nhiều nhất trong bảng sau:

Từ

Phiên âm

Dịch nghĩa

가족

Ga-jog

Gia đình

부모님

Bu-mo-nim

Bố mẹ

아버지/아빠

A-bơ-ji/ A-pa

Bố

어머니/엄마

Ơ-mơ-ni/ ờm-ma

Mẹ

오빠

O-ppa

Anh trai (cách em gái gọi)

Hyung

Anh trai (Cách em trai gọi)

언니

Ưn-ni

Chị gái (Cách em gái gọi)

누나

Noo-na

Chị gái (Cách em trai gọi)

여동생

Yeo-dong-saeng

Em gái

남동생

Nam-dong-saeng

Em trai

아이

A-i

Em bé

어른

Ơ-leun

Người lớn

노인

No-in

Người già

여자

Yeo-ja

Phụ nữ

남자

Nam-ja

Đàn ông

자녀/ 자식

Ja-nyeo/ Ja-sig

Con cái

Video giúp bạn nắm rõ hơn cách xưng hô giữa các anh chị em trong gia đình (Nguồn: YouTube – Talk to me in Korean)

Từ vựng dùng khi giao tiếp với họ hàng bên nội, ngoại

Mỗi người sinh ra không chỉ có một gia đình nhỏ gồm cha mẹ, anh em mà còn có cả những người thân thích, họ hàng. Giao tiếp sẽ giúp mọi người trong gia đình gắn kết và yêu thương nhau nhiều hơn. Nếu bạn muốn tạo không khí mới lạ cho đại gia đình của mình trong việc trò chuyện bằng ngoại ngữ, hãy điểm qua những từ dùng để xưng hô với họ hàng!

  • Từ vựng về gia đình bên nội

Từ

Phiên âm

Dịch nghĩa

할아버지

Hal-a-bơ-chi

Ông nội

할머니

Hal-mơ-ni

Bà nội

시어머니

Ji-ơ-mơ-ni

Mẹ chồng

시아버지

Ji-a-bơ-chi

Bố chồng

며느리

Myeo-neu-li

Con dâu

삼촌

Sam-chon

Chú

고모

Go-mo

손자

Son-ja

Cháu trai

손녀

Son-nyeo

Cháu gái

형수

Hyong-su

Chị em dâu

Còn gì vui hơn khi cả gia đình sum họp và tán gẫu với nhau đúng không nào? (Nguồn: 8giaitri)Còn gì vui hơn khi cả gia đình sum họp và tán gẫu với nhau đúng không nào? (Nguồn: 8giaitri)

  • Từ vựng về gia đình bên ngoại

Từ

Phiên âm

Dịch nghĩa

외할아버지

Oe-hal-a-bơ-ji

Ông ngoại

외할머니

Oe-hal-mơ-ni

Bà ngoại

장인

Jang-in

Bố vợ

장모님

Jang-mo-nim

Mẹ vợ

이모

I-mo

외삼촌

Oe-sam-jon

Cậu

형부

Hyung-bu

Anh rể

매제

Me-chê

Em rể

Những từ vựng tiếng Hàn thuộc chủ đề gia đình cần ghi nhớ (Nguồn: YouTube – Talk to me in Korean)

Luyện tập đặt câu tiếng Hàn chủ đề gia đình

Một trong những cách học từ vựng tiếng Hàn nhanh chóng chính là đặt câu. Để nằm lòng các từ đã học, bạn hãy luyện tập đọc theo những mẫu câu sau.

  • 가족이 몇 명이세요? (ga-jog-i myeoch myeong-i-se-yo?)

Gia đình bạn có bao nhiêu người?

  • 우리 가족은 모두 네 이에요 (u-li ga-jog-eun mo-du ne i-e-yo)

Gia đình tôi có 4 người.

  • 우리 가족은 나하고 아버지하고 어머니, 언니, 남동생하고 여동생있다.

(u-li ga-jog-eun na-ha-go a-beo-ji-ha-go eo-meo-ni, eon-ni, nam-dong-saeng-ha-go yeo-dong-saeng-iss-da)

Gia đình chúng tôi có bố, mẹ, chị gái, em trai , em gái và tôi.

  • 어머니는 재단사있고 아바지는 순진한농부있다

(eo-meo-ni-neun jae-dan-sa-iss-go a-ba-ji-neun sun-jin-han-nong-bu-iss-da)

Mẹ là thợ may và bố là một người nông dân chất phác.

Luyện nói thêm nhiều mẫu câu khác về gia đình (Nguồn: YouTube – Hàn Quốc Sarang)

Đó là tất cả những từ vựng cơ bản trong tiếng Hàn chủ đề gia đình mà bạn cần nằm lòng để có thể trau dồi vốn từ vựng của mình. Từ ngữ rất đa dạng và không ai có thể thống kê một ngôn ngữ có chính xác bao nhiêu từ, ngữ cố định. Vì vậy, nếu muốn học tốt, bạn hãy luôn tìm tòi và học hỏi. Nếu gặp khó khăn, bạn có thể tìm đến một vài trung tâm dạy tiếng Hàn Edu2Review chúc bạn sớm thành công và đặt chân đến Hàn sớm nhất có thể.

Lan Hương (Tổng hợp)

Nguồn ảnh cover: unsplash


Có thể bạn quan tâm

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Tiếng Hàn văn phòng: Từ vựng và mẫu câu thường dùng khi nghe điện thoại

07/02/2020

Nghe gọi điện thoại là một trong những tình huống giao tiếp tiếng Hàn văn phòng thường gặp khi ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng chỉ thời tiết!

06/02/2020

Bạn cần nắm chắc trong lòng bàn tay những từ vựng tiếng Hàn thông dụng để học tốt ngôn ngữ này. ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Khám phá 5 địa chỉ học tiếng Nhật tại Đà Nẵng chất lượng

27/08/2020

Tìm đúng địa chỉ học tiếng Nhật tại Đà Nẵng sẽ giúp các bạn học viên rút ngắn thời gian học tập ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Học tiếng Nhật Quận 7 ở đâu tốt? Tìm đến 2 địa chỉ sau!

27/08/2020

Mời bạn đọc cùng Edu2Review tham khảo danh sách những địa điểm học tiếng Nhật Quận 7 chất lượng ...