Tiếng Hàn văn phòng: Từ vựng và mẫu câu thường dùng khi nghe điện thoại | Edu2Review
Tiếng Hàn văn phòng: Từ vựng và mẫu câu thường dùng khi nghe điện thoại

Tiếng Hàn văn phòng: Từ vựng và mẫu câu thường dùng khi nghe điện thoại

Cập nhật lúc 07/02/2020 09:21
Nghe gọi điện thoại là một trong những tình huống giao tiếp tiếng Hàn văn phòng thường gặp khi làm việc ở các công ty Hàn Quốc. Bài viết sau sẽ bật mí những mẫu câu thường dùng trong tình huống này.

Việc nghe và gọi điện thoại không chỉ là tình huống giao tiếp tiếng Hàn văn phòng thông dụng mà còn là hoạt động quen thuộc, thường xuyên diễn ra trong cuộc sống hàng ngày. Thế nên, việc trau dồi một số cấu trúc ngữ pháp và từ vựng về chủ đề này là điều cần thiết.

Bảng xếp hạng
trung tâm tiếng Hàn uy tín

Những mẫu câu cơ bản khi gọi điện bằng tiếng Hàn

Khi bạn là người gọi điện

Tương đương với từ "Alô" trong tiếng Việt, người Hàn sẽ nói 여보세요 để bắt đầu cuộc đàm thoại mỗi khi nhấc máy. Mặc dù, người Hàn rất coi trọng việc dùng kính ngữ khi giao tiếp nhưng riêng cụm này lại không cần phân biệt địa vị, tuổi tác hay mối quan hệ giữa những người đang nói chuyện điện thoại.

Tiếp theo, bạn đừng quên giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn và hỏi thăm người bên kia đầu dây có thể tiếp nhận cuộc gọi hay không:

  • Cấu trúc giới thiệu tên: 저/나 (tôi) + tên + 이다 (là)
  • Cấu trúc câu hỏi thăm: 지금 (bây giờ) + 통화 (nghe điện thoại) + 가능하다 (có khả năng) + 요? (đuôi câu nghi vấn)?

Ví dụ: 여보세요. 저는 Hung이에요. 지금 통화 가능하 세요? (Alô. Tôi tên là Hùng. Bây giờ anh/ chị có tiện nghe điện thoại không?).

Trong trường hợp, bạn muốn gặp một ai đó, không phải là người đang nghe máy thì dùng cấu trúc sau: (người bạn muốn gặp) + 바꿔 (chuyển đổi) + 주시겠어 (làm ơn, có thể) + 요? (đuôi câu nghi vấn). Ví dụ: 승기 바꿔 주시겠어 요? (Anh/ chị có thể chuyển máy cho Seung-ri được không?).

Ngoài ra, bạn có thể đặt câu theo cấu trúc là: 거기 (ở đó) + (tên người bạn muốn nói chuyện) + 계십니까 với ý muốn hỏi người bạn cần gặp có ở đó không. Trong câu này, cụm 계십니까 có dạng cơ bản là 있다 và dạng câu hỏi sẽ là 계십니까 hoặc 계세요.

Nếu câu trả lời là không, bạn có thể đề nghị gọi lại sau bằng câu: 나중에 다시 걸겠어요. Trong đó, 나중에 có nghĩa là “sau này” và 걸겠어요 có nghĩa là “gọi”.

Nghe điện thoại là một trong những tình huống giao tiếp tiếng Hàn văn phòng thường gặp khi làm việc tại các công ty Hàn QuốcNghe điện thoại là một trong những tình huống giao tiếp tiếng Hàn văn phòng thường gặp khi làm việc tại các công ty Hàn Quốc (Nguồn: VNReview)

Khi bạn là người nghe máy

Nếu bạn phụ trách trực điện thoại của công ty, sau khi nhận được điện thoại và giới thiệu, bạn có thể đề nghị giúp đỡ bằng câu: 혹시 무엇을 도와 드릴까요? (Tôi có thể giúp gì được cho anh/ chị?).

Khi được nhờ vả để chuyển máy và chuyện đó hoàn toàn nằm trong khả năng của bạn thì có thể đáp lại là: 전화 바꿔 줄게요. 잠깐만요. (Tôi sẽ chuyển máy cho. Hãy chờ một chút).

Trong trường hợp, người đó không có mặt, bạn có thể nói theo mẫu: 지금 (bây giờ) + 안 (mang nghĩa phủ định) + 계세요. Cụ thể, 지금 안 계세요 nghĩa là: bây giờ anh ấy (chị ấy) không có ở đây.

Một số câu nói thông dụng khác, bạn đọc có thể tham khảo:

Câu tiếng Hàn

Dịch nghĩa

(Tên) + 씨에게 다시 전화하라고 할까요? Bạn có muốn ... gọi lại cho bạn không?
메시지를 남기시겠어요? Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
메시지를 받을수 있을까요? Tôi có thể nhận lời nhắn giùm không?
좀 더 크게 말씀해 주시겠어요? Bạn có thể nói to hơn được không?
다시 말씀해 주시겠어요? Bạn có thể nói lại được không ạ?
언제쯤 통화가 가능할까요? Khi nào thì bạn có thể gọi lại vậy?

Từ vựng tiếng Hàn cần thiết khi gọi điện thoại

Điện thoại dường như đã trở thành vật dụng bất ly thân của nhiều người, thế nhưng bạn đã biết cách gọi tên "người bạn thân" này bằng tiếng Hàn chưa? Danh sách từ vựng liên quan đến thiết bị liên lạc này hứa hẹn sẽ giúp ích rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày của bạn đấy!

Từ vựng về các loại điện thoại

Từ vựng

Dịch nghĩa

휴대폰

핸드폰

이동전화

Điện thoại đi động
공중전화 Điện thoại công cộng
스마트폰 Điện thoại thông minh
탁상전화 Điện thoại để bàn

Từ vựng liên quan đến cuộc gọi

Từ vựng

Dịch nghĩa

전화를 걸다 Thực hiện cuộc gọi
국제 전화 Gọi điện thoại quốc tế
지불(하다) Thanh toán cước phí
말씀(하다) Nói
끊다 Ngắt kết nối
기다리다 Chờ máy
끊지 말고 기다리다 Cuộc gọi chờ
기다려 주세요 Vui lòng chờ
통화중이다 Kết nối bận
인터넷 Mạng, internet
이용 Sử dụng
전용회선 Đường truyền duy nhất
시내전화(시외전화) Cuộc gọi nội địa
통화 Cuộc nói chuyện
차단하다 Chặn, việc chặn
조회 Kiểm tra
연결하다 Kết nối
컬러링 Nhạc chờ
벨소리 Nhạc chuông
음성통화 Cuộc gọi tiếng
영상통화 Cuộc gọi hình

Cách nghe gọi điện thoại bằng tiếng Hàn (Nguồn: YouTube – Hàn Quốc Nori)

Trên đây những cấu trúc ngữ pháp và từ vựng tiếng Hàn khi gọi điện mà Edu2Review tổng hợp được, hy vọng có thể giúp bạn đọc ứng xử kịp thời khi gặp phải tình huống này. Chúc các bạn học tập và làm việc thật tốt!

Mai Trâm (Tổng hợp)

Nguồn ảnh cover: Pexels


Có thể bạn quan tâm

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

700 từ vựng học tiếng Hàn sơ cấp từ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp (Phần 1)

12/02/2020

Để học tiếng Hàn sơ cấp tại nhà, bạn có thể chọn bộ giáo trình Tiếng Hàn Tổng hợp. Giáo trình này ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Tại TP.HCM, học tiếng Hàn giao tiếp ở đâu tốt? Đây là câu trả lời dành cho bạn!

06/02/2020

Với mục tiêu giúp bạn đọc sớm tìm được địa chỉ học tiếng Hàn giao tiếp chất lượng một cách nhanh ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Khám phá 5 địa chỉ học tiếng Nhật tại Đà Nẵng chất lượng

27/08/2020

Tìm đúng địa chỉ học tiếng Nhật tại Đà Nẵng sẽ giúp các bạn học viên rút ngắn thời gian học tập ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Học tiếng Nhật Quận 7 ở đâu tốt? Tìm đến 2 địa chỉ sau!

27/08/2020

Mời bạn đọc cùng Edu2Review tham khảo danh sách những địa điểm học tiếng Nhật Quận 7 chất lượng ...