Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng chỉ thời tiết! | Edu2Review
Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng chỉ thời tiết!

Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng chỉ thời tiết!

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:14
Bạn cần nắm chắc trong lòng bàn tay những từ vựng tiếng Hàn thông dụng để học tốt ngôn ngữ này. Sau đây là những loạt từ miêu tả thời tiết dành cho bạn!

Là người mới bắt đầu, bạn cần phải làm gì? Học thuộc bảng chữ cái Hàn Quốc sẽ là bước đầu tiên vô cùng quan trọng. Sau đó bạn cần trau dồi vốn từ vựng tiếng Hàn thông dụng. Việc này sẽ giúp bạn có nền tảng tốt nhằm dễ dàng chinh phục các cấp độ khó hơn của ngôn ngữ này.

Thời tiết là chủ đề gắn liền với cuộc sống hằng ngày, thường xuyên được đề cập trong giao tiếp ngôn ngữ Hàn Quốc bởi đây là quốc gia có một khí hậu đa dạng, thay đổi rõ rệt qua từng mùa. Còn chần chờ gì mà không bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời tiết dưới đây!

Danh sách các trung tâm
Tiếng Hàn tốt nhất cả nước

Một loạt danh từ cơ bản chủ đề thời tiết

Người mới bắt đầu học tiếng Hàn sẽ thường xuyên gặp khó khăn vì không biết phải học từ vựng tiếng Hàn như thế nào cho đúng. Trước tiên, hãy cùng bỏ túi những danh từ khái quát về thời tiết mà chúng ta sẽ thường dùng trong giao tiếp hằng ngày!

  • Những từ ngữ chỉ khí hậu, các mùa:

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

날씨

Nal-ssi

Thời tiết

기후

Gi-hu

Khí hậu

계절

Gye-jeol

Mùa

Bom

Mùa xuân

여름

Yeol-eum

Mùa hạ

가을

Ga-eul

Mùa thu

겨울

Gye-oul

Mùa đông

장마

Jang-ma

Mùa mưa

건기

Geon-gi

Mùa nắng

Hàn Quốc là đất nước có khí hậu thay đổi rõ rệt qua từng mùa. Mùa xuân tại đây tràn ngập màu sắc hoa anh đào (Nguồn: seasonsyear)Hàn Quốc là đất nước có khí hậu thay đổi rõ rệt qua từng mùa. Mùa xuân tại đây tràn ngập màu sắc hoa anh đào (Nguồn: seasonsyear)

  • Để gọi tên các hiện tượng thời tiết trong tự nhiên, bạn cần ghi nhớ các từ vựng sau:

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

하늘

Han-neul

Bầu trời

태양(해)

Tae-yang-(hae)

Mặt trời

Dal

Mặt trăng

구름

Gu-leum

Mây

무지개

Mu-ji-gae

Cầu vồng

Byeol

Ngôi sao

공기

Gong-gi

Không khí

자외선

Ja-oe-seon

Tia UV

Bi

Mưa

Nun

Tuyết

서리

Seo-li

Sương

바람

Ba-lam

Gió

안개

An-gae

Sương mù

천둥

Cheon-dung

Sấm

번개

Beon-gae

Sét

태풍

Tae-pung

Bão

일식

Il-sig

Nhật thực

원식

Won-sig

Nguyệt thực

홍수

Hong-su

Lũ lụt

가뭄

Ga-mun

Hạn hán

지진

Ji-jin

Động đất

Bên cạnh đa dạng khí hậu, Hàn Quốc có rất nhiều hiện tượng thời tiết (Nguồn: dichthuatnhanhhanoi)Bên cạnh đa dạng khí hậu, Hàn Quốc có rất nhiều hiện tượng thời tiết (Nguồn: dichthuatnhanhhanoi)

Những tính từ và động từ biểu hiện thời tiết

Chỉ học danh từ thôi là chưa đủ. Nếu muốn mô tả thời tiết một cách tự nhiên và sinh động hơn, bạn sẽ cần biết thêm các tính từ và động từ để có thể áp dụng vào giao tiếp tiếng Hàn hằng ngày. Bạn có thể thể hiện trạng thái thời tiết và cảm nhận của bản thân qua các tính từ, động từ sau đây:

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

덥다

Deob-da

Nóng

춥다

Chub-da

Lạnh

따뜻하다

Tta-tteu-sha-da

Ấm áp

건조 하다

Geon-jo-ha-da

Khô

습하다

Seub-ha-da

Ẩm

Jop

Tốt

서늘 하다

Seo-neul-ha-da

Mát mẻ

내리다

Nae-li-da

Rơi (tuyết rơi, mưa rơi)

치다

Chi-da

Sét Đánh

피다

Pi-da

Nở (hoa nở)

Mùa thu của Hàn Quốc có khí hậu ấm áp nhất trong năm (Nguồn: treksplorer)Mùa thu của Hàn Quốc có khí hậu ấm áp nhất trong năm (Nguồn: treksplorer)

Luyện tập qua các mẫu câu cơ bản

Để tự học tiếng Hàn hiệu quả, bạn phải thực hành song song với lý thuyết. Hãy tập đặt câu để ghi nhớ từ vựng nhanh chóng hơn!

Những mẫu câu này được thêm thắt các cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Khi bắt đầu học tiếng Hàn, bạn đừng quan trọng hóa vấn đề ngữ pháp, hãy cứ ghi nhớ những mẫu câu cơ bản để giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày trước. Sau khi đã làm quen với mặt chữ và có nền tảng từ vựng chắc chắn, bạn sẽ dễ dàng tiếp thu các kiến thức nâng cao khác.

A:오늘은 날씨가 어떻습니까? (o-neul-eun nal-ssi-ga eo-tteoh-seub-ni-kka?)

A: Hôm nay thời tiết thế nào?

B : 날씨가 좋습니다.(nal-ssi-ga joh-seub-ni-da)

B: Thời tiết tốt.

비가 왔어요 (bi-ga wass-eo-yo)

Trời mưa / Trời mưa.

날씨 가 너무 더워요. (nal-ssi ga neo-mu deo-wo-yo)

Thời tiết quá nóng.

A : 춥습니까? (chub-seub-ni-kka?)

A: Có lạnh không?

B : 아니오, 춥지 않습니다. 오늘은 따뜻합니다. (a-ni-o, chub-ji anh-seub-ni-da. o-neul-eun tta-tteus-hab-ni-da)

B: Không, không lạnh. Hôm nay trời ấm áp.

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo các video bài giảng miễn phí để hiểu rõ hơn về từ vựng cũng như các kiến thức tiếng Hàn khác và biết cách áp dụng các kỹ năng được học vào thực tế.

Cùng khám phá thời tiết Hàn Quốc thay đổi như thế nào qua các mùa (Nguồn: YouTube – Cheri Hyeri 체리 혜리)

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn thông dụng về thời tiết mà Edu2Review đã tổng hợp được. Qua bài viết này, bạn có thể tự tin trò chuyện về các hiện tượng tự nhiên, khí hậu các mùa trong giao tiếp thường ngày. Chúc bạn kiên trì và thành công trên con đường học ngoại ngữ của mình!

Lan Hương (Tổng hợp)

Nguồn ảnh cover: unsplash


Có thể bạn quan tâm

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Lời chào cao hơn mâm cỗ: Bài học tiếng Hàn cơ bản cho người mới bắt đầu

06/02/2020

Tại một đất nước lễ nghĩa được đặt lên hàng đầu như Hàn Quốc thì học cách chào hỏi sao cho phải ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Những lý do ẩn sau thành công của Hàn ngữ Dong A – UTE

06/02/2020

Sau 7 năm thành lập, Hàn ngữ Dong A – UTE đã khai giảng 400 lớp tiếng Hàn với trình độ từ căn bản ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Bật mí những bí mật xoay quanh lớp giao tiếp tại Trung tâm Tiếng Nhật Daruma

21/05/2020

Khóa giao tiếp tại Trung tâm Tiếng Nhật Daruma gồm 2 mức độ sơ cấp và trung cấp, dành cho các bạn ...

Tiếng Nhật, Hàn, Trung

Luyện thi JLPT ở đâu tốt và giá cả phù hợp?

21/05/2020

Bạn đang tìm kiếm địa chỉ luyện thi JLPT tốt mà giá cả lại phù hợp với túi tiền tại TP.HCM? Vậy ...