Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2019 tăng mạnh | Edu2Review
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2019 tăng mạnh

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2019 tăng mạnh

Cập nhật lúc 19/08/2019 16:01

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2019 tăng mạnh

Cập nhật lúc 19/08/2019 16:01
Vừa qua, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia 2019. Theo đó, điểm chuẩn tăng từ 1-3 điểm so với năm 2018.
Vì sao Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh thu hút sinh viên?

Năm nay, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (HCMUTE) tuyển sinh gần 6.700 thí sinh theo 3 phương thức là xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2019, xét tuyển học bạ bậc THPT và xét tuyển thẳng.

Với hình thức xét tuyển dựa trên điểm kỳ thi THPT quốc gia 2019, nhìn chung điểm chuẩn của trường năm nay tăng khá cao so với năm trước.

Điểm trúng tuyển thấp nhất của trường năm nay là 17,0 điểm ở ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) và cao nhất lên đến 25,2 điểm ở ngành Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ đại trà).

Xem ngay bảng xếp hạng
các trường đại học Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2019

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM tuyển sinh hơn 4.400 chỉ tiêu với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia, áp dụng cho tất cả ngành, chương trình đào tạo (trừ 3 ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc sẽ kết hợp xét tuyển với kỳ thi riêng).

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM – đại học đầu tiên đào tạo miễn phí ngành Robot & trí tuệ nhân tạo

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM đào tạo miễn phí ngành Robot & trí tuệ nhân tạo (Nguồn: HCMUTE)

Điểm chuẩn năm 2019 cụ thể các ngành như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7140231D

Sư phạm tiếng Anh (hệ Đại trà)

D01, D96

23,04

2

7210403D

Thiết kế đồ họa (hệ Đại trà)

V01, V02, V07, V08

21,0

3

7210404D

Thiết kế thời trang (hệ Đại trà)

V01, V02

18,44

4

7220201D

Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà)

D01, D96

22,3

5

7340120D

Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,6

6

7340122D

Thương mại điện tử (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22,4

7

7340301C

Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

19,0

8

7340301D

Kế toán (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,1

9

7480108A

Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

20,35

10

7480108C

Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

21,2

11

7480108D

Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22,9

12

7480201A

Công nghệ Thông tin (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21,8

13

7480201C

Công nghệ Thông tin (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22,3

14

7480201D

Công nghệ Thông tin (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23,9

15

7480203D

Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22,2

16

7510102A

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

17,8

17

7510102C

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

18,6

18

7510102D

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,3

19

7510106D

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

19,2

20

7510201A

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

20,5

21

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

21,4

22

7510201D

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22,9

23

7510202A

Công nghệ chế tạo máy (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

19,5

24

7510202C

Công nghệ chế tạo máy (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

20,7

25

7510202D

Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,9

26

7510203A

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21,0

27

7510203C

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

21,7

28

7510203D

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23,1

29

7510205A

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21,8

30

7510205C

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22,7

31

7510205D

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23,7

32

7510206A

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

18,05

33

7510206C

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

19,7

34

7510206D

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,5

35

7510208D

Năng lượng tái tạo (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,0

36

7510209D

Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

25,2

37

7510301A

Công nghệ Kỹ thuật điện – Điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

19,3

38

7510301C

Công nghệ Kỹ thuật điện – Điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

21,0

39

7510301D

Công nghệ Kỹ thuật điện – Điện tử (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22,8

40

7510302A

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

18,4

41

7510302C

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

19,5

42

7510302D

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,7

43

7510303A

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21,5

44

7510303C

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22,2

45

7510303D

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23,5

46

7510401D

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà)

A00, B00, D07, D90

22,4

47

7510402D

Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà)

A00, A01, D07, D90

18,55

48

7510406C

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, B00, D07, D90

17,0

49

7510406D

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà)

A00, B00, D07, D90

19,0

50

7510601A

Quản lý công nghiệp (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

18,5

51

7510601C

Quản lý công nghiệp (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

20,2

52

7510601D

Quản lý công nghiệp (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22,2

53

7510605D

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23,3

54

7510801C

Công nghệ Kỹ thuật in (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

18,2

55

7510801D

Công nghệ Kỹ thuật in (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

20,3

56

7520117D

Kỹ thuật công nghiệp (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

19,8

57

7520212D

Kỹ thuật Y sinh (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

20,75

58

7540101A

Công nghệ thực phẩm (hệ chất lượng cao tiếng Anh)

A00, B00, D07, D90

18,45

59

7540101C

Công nghệ thực phẩm (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, B00, D07, D90

20,0

60

7540101D

Công nghệ thực phẩm (hệ Đại trà)

A00, B00, D07, D90

22,2

61

7540203D

Công nghệ vật liệu dệt may (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

18,0

62

7540204C

Công nghệ may (hệ chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

18,2

63

7540204D

Công nghệ may (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21,1

64

7549002D

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

18,5

65

7580101D

Kiến trúc (hệ Đại trà)

V03, V04, V05, V06

20,33

66

7580205D

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

18,4

67

7580302D

Quản lý xây dựng (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

20,3

68

7810202D

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D07

21,4

69

7810502D

Kỹ thuật nữ công (hệ Đại trà)

A00, B00, D01, D07

18,0

Xem ngay đánh giá của sinh viên
về Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Thủ khoa của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm nay là thí sinh Phạm Vũ Dũng với tổng điểm đạt là 27,85 điểm (Toán 9,0; Lý 9,25 và tiếng Anh 9,6 điểm).

Ngoài ra, á khoa của trường đạt 26,95 điểm là thí sinh Nguyễn Chí Thiện với điểm số các môn Toán 8,4, Lý 8,75 và tiếng Anh 9,8 điểm.

Hướng dẫn tân sinh viên khóa 2019 nhập học

Ngày đầu nhập học, chắc chắn sẽ còn nhiều khó khăn và bỡ ngỡ khi bước chân vào một môi trường mới. Thế nhưng các tân sinh viên đừng quá lo lắng, hãy cùng Edu2Review tìm hiểu về quy trình làm hồ sơ thủ tục nhập học tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM.

Toàn cảnh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Nguồn: coinfairy)

Toàn cảnh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Nguồn: coinfairy)

>> Top 10 trường đại học có cơ hội việc làm cao nhất tại TP HCM

Đầu tiên, từ cổng trường các bạn đi thẳng vào tòa nhà trung tâm, tiến hành khai và in lý lịch sinh viên tại phòng máy A2-101 và A2-102. Bạn nào đã khai và in lý lịch tại nhà thì có thể bỏ qua bước này nhé.

Tiếp theo, các bạn di chuyển lên phòng A2-201 và A2-202. Tại đây sinh viên nhận túi hồ sơ, sắp xếp hồ sơ và được hướng dẫn điền vào các mục kê khai mà nhà trường yêu cầu.

Sau khi điền xong, sinh viên nộp hồ sơ nhập học và nhận lịch sinh hoạt đầu khóa tại phòng A4-201.

Nếu các bạn có nhu cầu ở nội trú ký túc xá thì làm thủ tục ở phòng A4-202. Cũng tại đây, tân sinh viên có dự định ở trọ cũng được hỗ trợ tư vấn, tham khảo nhà trọ do các anh chị khóa trên đã đi tìm hiểu trước đó.

Cuối cùng, tại phòng A4-101 và A4-102, bạn được hướng dẫn sử dụng trang online của trường, cập nhật thông tin trên trang fanpage phòng tuyển sinh và công tác sinh viên trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM.

Hướng dẫn tân sinh viên 2019 nhập học tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Nguồn: YouTube – UTE-TV Channel)

Khi làm thủ tục nhập học, ngoài việc nắm rõ quy trình tại trường, tân sinh viên cần kiểm tra kỹ lưỡng hồ sơ nhập học. Một bộ hồ sơ có những yêu cầu sau:

  1. Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2019 (bản chính)
  2. Giấy báo nhập học (bản chính)
  3. Giấy khám sức khỏe (bản chính), khám tại các quận/huyện trở lên
  4. Lý lịch sinh viên
  5. Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm năm 2019 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao) đối với học sinh tốt nghiệp năm 2019
  6. Học bạ THPT (bản sao)
  7. Giấy khai sinh (bản sao)
  8. Giấy chứng minh nhân dân (bản sao photo rõ số CMND, ngày cấp, nơi cấp)
  9. 04 ảnh cỡ 4x6cm (chụp trong vòng 6 tháng trở lại)

Các tân sinh viên lưu ý là bản sao phải được chứng thực trong năm 2019, kèm bản chính để kiểm tra và đối chiếu.

Các tân sinh viên nộp hồ sơ cho bộ phận tiếp nhận

Tân sinh viên nộp hồ sơ cho bộ phận tiếp nhận (Nguồn: HCMUTE)

Edu2Review hy vọng qua bài viết trên sinh viên đã nắm được điểm chuẩn năm 2019 cũng như thủ tục nhập học tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM. Nếu đã may mắn trở thành thành viên của "ngôi nhà chung" UTE thì bạn hãy chuẩn bị thật tốt thủ tục để nhập học nhé. Chúc các bạn gặt hái được nhiều thành công trên chặng đường mới!

Phương Trinh (Tổng hợp)


Có thể bạn quan tâm

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Kỳ thi THPT 2019: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM dùng kết quả SAT để tuyển thẳng thí sinh

23/07/2019

Không cần phải là học sinh giỏi cấp quốc gia, bạn cũng có thể được tuyển thẳng vào Đại học Sư ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Top các trường đại học dân lập tốt nhất Sài Gòn

29/07/2019

Học trường đại học dân lập có tốt không? Nên học trường đại học dân lập nào? Trường đại học dân ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Những điều bạn có thể chưa biết về Đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội

19/09/2019

Bạn tự tin biết được hết những bí mật của Đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội? Hãy khám phá ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Những địa chỉ vàng trong làng đào tạo ngành Quốc tế học tại Sài Gòn và Hà Nội

20/09/2019

Hãy cùng Edu2Review điểm mặt gọi tên 4 ngôi trường đại học chuyên đào tạo ngành Quốc tế học tại ...