Thông tin tuyển sinh của Đại học Đông Á – Đà Nẵng | Edu2Review
Thông tin tuyển sinh của Đại học Đông Á – Đà Nẵng

Thông tin tuyển sinh của Đại học Đông Á – Đà Nẵng

Cập nhật lúc 10/06/2020 09:52
Năm 2020, Đại học Đông Á – Đà Nẵng công bố 3 phương án tuyển sinh áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo. Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đều có thể tham gia xét tuyển.

Nhờ sự kết nối rộng rãi với các doanh nghiệp trong nước và quốc tế, Đại học Đông Á – Đà Nẵng đã chuẩn bị 3.038 vị trí thực tập mỗi năm, bằng nhiều ký kết hợp tác chiến lược. Trường thoả thuận hợp tác với các tập đoàn Route-Inn, 7-Eleven, Zénsho, LEOC (Nhật Bản), WBS AG, Leonardis, Azurit (Đức), Empire Inc Holdings (Singapore)... nhằm tạo điều kiện phát triển kỹ năng nghề nghiệp cho người học. Đây cũng là cơ hội tốt để sinh viên tìm kiếm việc làm bên ngoài thị trường Việt Nam theo định hướng hội nhập toàn cầu.

BẢNG XẾP HẠNG
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI VIỆT NAM

Thông tin tuyển sinh

Thí sinh có thể chọn 1 trong 3 cách để tuyển sinh:

STT

Phương thức

Nội dung

1

Xét tuyển theo học bạ

  • Dựa vào kết quả 3 năm (5 học kỳ)
  • Điểm xét tuyển = điểm trung bình cộng (TBC) lớp 10 + điểm TBC lớp 11 + điểm trung bình học kỳ I lớp 12
    • Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược ≥ 24.0

    • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 19.5

    • Các ngành khác ≥ 18.0

  • Dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ
  • Điểm xét tuyển = điểm trung bình học kỳ 1 lớp 11 + Điểm trung bình học kỳ II lớp 11 + điểm trung bình học kỳ I lớp 12
    • Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược ≥ 24.0

    • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 19.5

    • Các ngành khác ≥ 18.0

  • Dựa vào kết quả học tập học kỳ I lớp 12
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình học kỳ I lớp 12 của môn xét tuyển
    • Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược ≥ 24.0

    • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 19.5

    • Các ngành khác ≥ 18.0

  • Dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12
  • Điểm xét tuyển = điểm TBC cả năm lớp 12
    • Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược ≥ 8.0

    • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng ≥ 6.5

    • Các ngành khác ≥ 6.0

2

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Xét tổng điểm của 3 môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường.

  • Các ngành: Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi 3 môn/tổ hợp + điểm ưu tiên (nếu có)

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học: Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi 2 môn/tổ hợp + điểm thi môn Năng khiếu) + điểm ưu tiên (nếu có).

Môn năng khiếu là một trong ba nội dung: Hát, múa, kể chuyện/đọc diễn cảm

3

Xét tuyển thẳng

Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT vào tất cả các ngành đào tạo của Trường.

Đánh giá của sinh viên
Đại học Đông Á

Ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Thí sinh tự lựa chọn phương thức, tổ hợp để xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT 2020

Tổ hợp môn xét tuyển theo học bạ học kỳ 1 lớp 12

1

Dược

7720201

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Anh

D90: Toán, Khoa học tự nhiên (KHTN), Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C02: Văn, Toán, Hóa

D07: Toán, Hóa, Anh

2

Điều dưỡng

7720301

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

D96: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D08: Toán, Sinh, Anh

3

Dinh dưỡng

7720401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh​

D96: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D08: Toán, Sinh, Anh

4

Giáo dục Mầm non

7140201

M02: Toán, Khoa học xã hội (KHXH), Năng khiếu

M03: Văn, KHXH, Năng khiếu

M06: Văn, Toán, Năng khiếu​

D01: Văn, Toán, Anh

M00: Văn, Toán, Năng khiếu

M05: Văn, Sử, Năng khiếu

M10: Toán, Anh, Năng khiếu

M11: Văn, Anh, Năng khiếu

5

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

M06: Toán, Văn, Năng khiếu

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

M06: Toán, Văn, Năng khiếu

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01: Văn, Toán, Anh

D78: Văn, KHXH, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

D96: Toán, KHXH, Anh

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A16: Toán, Văn, KHTN

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

D04: Văn, Toán, Tiếng Trung

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

8

Ngôn ngữ Nhật

7220209

A16: Toán, Văn, KHTN

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Anh

D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

D63: Văn, Sử, T. Nhật

9

Tâm lý học

7310401

A16: Toán, KHTN, Văn

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

10

Quản trị DV du lịch và lữ hành

7810103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Toán, Văn, KHXH

D01: Toán, Văn, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Toán, Văn, Anh

11

Quản trị Khách sạn

7810201

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Toán, Văn, KHXH

D01: Toán, Văn, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Toán, Văn, Anh

12

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Toán, Văn, KHXH

D01: Toán, Văn, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Toán, Văn, Anh

13

Quản trị kinh doanh

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

14

Marketing

7340115

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

15

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

16

Kế toán

7340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

17

Quản trị nhân lực

7340404

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

D78: Văn, KHXH, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Văn, Toán, Anh

18

Quản trị văn phòng

7340406

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

D78: Văn, KHXH, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Văn, Toán, Anh

19

Luật

7380101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

20

Luật kinh tế

7380107

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

21

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

7480112

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

22

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

23

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

24

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

26

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

27

Kiến trúc

7580101

A00: Toán, Lý, Hóa

V00: Toán, Lý, Vẽ

V01: Toán, Văn, Vẽ

D01: Văn, Toán, Anh

V00: Toán, Lý, Vẽ

V01: Toán, Văn, Vẽ

V02: Toán, Anh, Vẽ

V06: Toán, Địa, Vẽ

28

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Văn, Toán, Anh

D08: Toán, Sinh, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D08: Toán, Sinh, Anh

29

Nông nghiệp

7620101

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Văn, Toán, Anh

D08: Toán, Sinh, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Toán, Văn, Anh

D08: Toán, Sinh, Anh

Các ngành đang mở: Ngôn ngữ Nhật, Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống, Luật, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu.

Chính sách học bổng cho tân sinh viên

Nhằm hỗ trợ chi phí ban đầu và chia sẻ khó khăn với sinh viên do ảnh hưởng của dịch Covid-19, Đại học Đông Á – Đà Nẵng có rất nhiều chính sách học bổng dành cho các em trúng tuyển đại học chính quy năm 2020.

  • Học bổng khuyến học 2020

STT

Số suất

Tiêu chí xét học bổng

Trị giá mỗi suất học bổng (tính trung bình ở các ngành)

Tổng trị giá (VNĐ)

1

Sinh viên nhập học

Học bổng khuyến học nhận vào lúc nhập học để hỗ trợ trang trải chi phí ban đầu và thuê nhà trọ/ký túc xá: 2.000.000 VNĐ/sinh viên (bao gồm quà tặng).

Học bổng 2.000.000 VNĐ

10.0 tỷ

2

200

Sinh viên nhập học các ngành: Tâm lý học, Dinh dưỡng, Công nghệ thực phẩm, Quản trị Văn phòng, Quản trị Nhân lực, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ kỹ thuật Xây dựng, Nông nghiệp

Nhập học trước 30/9/2020.

30% học phí học kỳ đầu tiên, 2.550.000 VNĐ

510.000.000 VNĐ

3

200

Sinh viên có hộ khẩu tại các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa thiên Huế vào nhập học trước 30/9/2020.

30% học phí học kỳ đầu tiên, 2.550.000 VNĐ

510.000.000 VNĐ

  • Học bổng khuyến tài

STT

Số suất

Học bổng

Tiêu chí xét học bổng

Trị giá mỗi suất học bổng (tính trung bình ở các ngành)

Tổng trị giá VNĐ

Xét KQ thi THPT

Xét điểm TB 3 năm THPT

Xét tuyển thẳng

1

50

Toàn phần (100% học phí toàn khóa)

≥ 25 điểm

≥ 8.8 điểm

Giải Nhất, điểm thi tiếng Anh ≥ 6.0 hoặc IELTS ≥ 5.5

72.000.000 VNĐ

3.60 tỷ

2

100

Bán phần (50% học phí toàn khóa)

≥ 24 điểm

≥ 8.6 điểm

Giải Nhì, điểm thi tiếng Anh ≥ 6.0 hoặc IELTS ≥ 5.5

36.000.000 VNĐ

3.60 tỷ

3

100

30% học phí toàn khóa

≥ 23 điểm

≥ 8.4 điểm

Giải Ba, điểm thi tiếng Anh ≥ 6.0 hoặc IELTS ≥ 5.5

21.600.000 VNĐ

2.16 tỷ

4

100

50% học phí học kỳ đầu tiên

≥ 22 điểm

≥ 8.2 điểm

4.250.000 VNĐ

425.000.000 VNĐ

5

100

50% học phí học kỳ đầu tiên

≥ 21 điểm

≥ 8.0 điểm

3.400.000 VNĐ

340.000.000 VNĐ

Trên đây là thông tin tuyển sinh 2020 và chính sách học bổng dành cho tân sinh viên của Đại học Đông Á – Đà Nẵng. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong việc lựa chọn trường đại học phù hợp, chuẩn bị nền tảng vững chắc cho tương lai.

Thường Lạc (Tổng hợp)

Nguồn ảnh cover: Đại học Đông Á


Có thể bạn quan tâm

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Danh sách các trường đào tạo ngành Kế toán tại khu vực miền Trung

09/07/2020

Các sĩ tử khu vực miền Trung có thể đăng ký xét tuyển ngành Kế toán tại những trường đại học nào? ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Đại học Đông Á – Đại học “hoa anh đào” trong cảm nhận của học viên

06/02/2020

Đại học Đông Á có hoa anh đào là biểu tượng, như tấm lòng Người Mẹ, Người Thầy. Cùng Edu2review ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Vạn lối đi cho sinh viên ngành Quan hệ Quốc tế Đại học Quốc tế Hồng Bàng

31/08/2020

Ngành Quan hệ Quốc tế tại Đại học Quốc tế Hồng Bàng sẽ là lựa chọn thích hợp cho những bạn trẻ ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Học ngôn ngữ Anh tại Việt Nam nhận bằng cử nhân của Anh quốc

31/08/2020

Với chương trình Du học tại chỗ của ngành Ngôn ngữ Anh tại HIU, sinh viên được học cùng giáo viên ...