Tổng hợp học phí các trường công lập tại Hà Nội năm 2018 | Edu2Review
Tổng hợp học phí các trường công lập tại Hà Nội năm 2018

Tổng hợp học phí các trường công lập tại Hà Nội năm 2018

Cập nhật lúc 06/02/2020 14:10
Mùa tuyển sinh 2018 đang đến rất gần. Ngoài các vấn đề như ôn thi, chọn ngành, chọn trường thì học phí của các trường cũng đang được quan tâm rất nhiều.

Danh sách

Bài viết

Học phí các trường Đại học công lập năm 2018 (Nguồn: AUM Việt Nam)

Chuẩn bị bước vào kì tuyển sinh 2018, không chỉ các sinh viên quan tâm đến mức học phí mới của trường mình mà còn có cả các bậc phụ huynh, các sĩ tử chuẩn bị bước vào kì thi Đại học – Cao đẳng. Mức học phí của các trường hiện qua các năm đều đang tăng. Hãy cùng Edu2Review tìm hiểu chi tiết nhé!

Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

Mức trần tiền học phí từ năm học 2018 – 2019 đến 2020 – 2021

Đối với các trường chưa tự chủ kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư

Hệ Đại học

(Đơn vị: Triệu đồng/ tháng/ sinh viên)

Khối ngành, chuyên ngành đào tao

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

KHXH, Kinh tế, Luật, Nông lâm, Thủy sản

0,81

0,89

0,98

KHTN, Kỹ thuật, Công nghệ, Thể dục thể thao, Nghệ thuật, Khách sạn, Du lịch

0,96

1,06

1,17

Y Dược

1,18

1,3

1,43

Hệ Cao đẳng, Trung cấp

(Đơn vị: nghìn đồng/ tháng/ sinh viên)

Nhóm ngành nghề

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

TC

TC

TC

KHXH, Kinh tế, Luật, Nông lâm, Thủy sản

570

650

620

710

690

780

KHTN, Kỹ thuật, Công nghệ, Thể dục thể thao, Nghệ thuật, Khách sạn, Du lịch

670

770

740

850

820

940

Y Dược

830

940

910

1040

1000

1140

Đối với các trường tự chủ kinh phí chi thường xuyên và đầu tư

Hệ Đại học

(Đơn vị: Triệu đồng/ tháng/ sinh viên)

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Từ năm học 2018-2019 đến 2019-2020

Năm học 2020-2021

KHXH, Kinh tế, Luật, Nông lâm, Thủy sản

1,85

2,05

KHTN, Kỹ thuật, Công nghệ, Thể dục thể thao, Nghệ thuật, Khách sạn, Du lịch

2,2

2,4

Y Dược

4,600

5,050

Hệ Cao đẳng, Trung cấp

(Đơn vị: nghìn đồng/ tháng/ sinh viên)

Nhóm ngành nghề

Từ năm học 2018-2019 đến 2019-2020

Năm học 2020-2021

TC

TC

KHXH, Kinh tế, Luật, Nông lâm, Thủy sản

1295

1480

1435

1640

KHTN, Kỹ thuật, Công nghệ, Thể dục thể thao, Nghệ thuật, Khách sạn, Du lịch

1540

1760

1680

1920

Y Dược

3220

3680

3535

4040

Danh sách học phí các trường Đại học năm 2018

1. Viện Đại học Mở Hà Nội

- Đối với các khối ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Luật quốc tế, Luật kinh tế, Luật, Tài chính – ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế toán: học phí là 740.000đ/ tháng.

- Đối với các ngành: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc, Hướng dẫn du lịch, Quản trị du lịch, khách sạn, Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật ĐT, TT, Công nghệ thông tin: học phí là 870.000đ/ tháng.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Viện Đại học Mở Hà Nội

Giới thiệu về Viện Đại học Mở Hà Nội (Nguồn: Youtube)

2. Đại học Y tế Công cộng

- Đối với các ngành Dinh dưỡng học, Công tác xã hội, Y tế công cộng: 9.700.000đ/ SV.

- Ngành Xét nghiệm Y học dự phòng: học phí năm 2017 – 2018 là 10.700.000đ/ SV.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Y tế công cộng

3. Đại học Văn hóa Hà Nội

Đối với sinh viên hệ Đại học chính quy học phí là 216.000đ/ tín chỉ.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Văn hóa Hà Nội

4. Đại học Thủy Lợi

- Hệ Đại học với thời gian đào tạo là 4,5 năm, khối kĩ thuật: 245.000đ/ tín chỉ.

- Hệ Đại học với thời gian đào tạo là 4 năm, khối kinh tế: 210.000đ/ tín chỉ.

Mức tăng học phí dự kiến hàng năm của trường là 7% đối với ngành kĩ thuật, 10% với khối ngành kinh tế (theo Nghị định số 86/ 2015/ NĐ – CP)

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Thủy Lợi

5. Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mức học phí dự kiến là 253.000đ/ tín chỉ.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

6. Đại học FPT

- Đối với chương trình chính khóa

  • Chuyên ngành ngôn ngữ: 18.900.000đ/ học kỳ/ 4 tháng

  • Chuyên ngành khác: 25.300.000đ/ học kỳ/ 4 tháng

- Đối với chương trình dự bị tiếng Anh: 10.350.000đ/ mức/ 2 tháng (sinh viên học tối đa 5 mức)

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học FPT

7. Đại học Sư phạm Hà Nội

Các ngành đào tạo ngoài Sư phạm

  • Các ngành KHXH: 210.000đ/ tín chỉ

  • Các ngành KHTN: 240.000đ/ tín chỉ

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Sư phạm Hà Nội

8. Học viện Nông nghiệp Việt Nam

- 840.000đ/ tháng đối với ngành Nông, Lâm, Thủy sản.

- 1.020.000đ/ tháng đối với khối ngành KHXH (Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản lý, Kế toán…).

- 1.030.000đ/ tháng đối với khối ngành Công nghệ (Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, kỹ thuật cơ khí…).

- 1.280.000đ/ tháng đối với ngành Thú y.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Nông nghiệp Việt Nam

9. Đại học Nội vụ Hà Nội

Năm 2018, học phí 1 tín chỉ tại trường là 249.000đ.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Nội Vụ Hà Nội

10. Đại học Mỹ thuật Việt Nam

Học phí dự kiến là 870.000đ/ tháng.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Mỹ thuật Việt Nam

11. Đại học Luật Hà Nội

Học phí dự kiến là 740.000đ/ tháng (220.000đ/ tín chỉ).

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Luật Hà Nội

12. Đại học Lâm nghiệp

Mức học phí dự kiến năm 2018 là 220.000đ/ tín chỉ.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Lâm nghiệp

13. Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mức học phí được qui định cho 2 đối tượng sinh viên:

  • Sinh viên Việt Nam: 39.000.000đ/ năm học.

  • Sinh viên quốc tế: 69.000.000đ/ năm học.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội

14. Đại học Hà Nội

- 8.000.000đ/ kỳ đối với các ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Hàn Quốc, truyền thông doanh nghiệp (bằng tiếng Pháp).

- 5.850.000/ kỳ đối với các ngành: Ngôn ngữ Tây Ban Nha, ngôn ngữ Bồ Đào Nha, ngôn ngữ Nga, ngôn ngữ Pháp, ngôn ngữ Đức, ngôn ngữ Italia.

- 8.750.000đ/ kỳ đối với các ngành: Quốc tế học, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh.

- 9.000.000đ/ kỳ đối với các ngành: Công nghệ thông tin, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường ĐH Hà Nội

15. Đại học Giao thông vận tải

-Sinh viên chính quy: học phí dự kiến theo qui định của Chính phủ năm 2016 là 223.000đ/ tín chỉ (khối kỹ thuật) và 189.000đ/ tín chỉ (khối kinh tế).

-Chương trình chất lượng cao: để hỗ trợ đào tạo chất lượng cao nhà trường sẽ thu thêm một phần kinh phí ngoài học phí theo qui định.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Giao thông vận tải

16. Đại học Dược Hà Nội

Mức học phí dự kiến của riêng trường là 1.070.000đ/ tháng.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Dược Hà Nội

17. Đại học Điện lực

Mức học phí 2018 dành cho hệ đào tạo đại học trong trường là

  • 1.300.000đ/ tháng: khối ngành Kinh tế

  • 1.450.000đ/ tháng: khối ngành Kỹ thuật

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Điện lực

18. Đại học Công nghiệp Việt – Hung

- Đối với ngành Kinh tế Thương mại – Khối ngành III: 204.000đ/ tín chỉ (670.000đ/ tháng).

- Đối với ngành Công nghệ, kỹ thuật – Khối ngành V: 241.000đ/ tín chỉ (790.000đ/ tháng).

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Công nghiệp Việt -Hung

19. Đại học Công nghệ GTVT

-Học phí dự kiến cho sinh viên theo học khối ngành V: 870.000đ/ tháng/ sinh viên

- Học phí dự kiến cho sinh viên theo học khối ngành III, VII: 740.000đ/ tháng/ sinh viên

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Công nghệ GTVT

20. Trường Đại học Công đoàn

Đối với hệ Đại học chính quy mức học phí dự kiến 2018 là 7.400.000đ/ năm.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Công đoàn

21. Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Mức học phí là 1.070.000đ/ tháng/ sinh viên đối với hệ đại học chính quy.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Y Dược học cổ truyền VN

22. Học viện Tài chính

- Đối với chương trình đại trà mức học phí dự kiến là 4.275.000đ/ kỳ (34.200.000đ/ 4 năm).

- Đối với chương trình chất lượng cao: 18.000.000đ/ kỳ (144.000.000đ/ 4 năm).

- Đối với diện 3 tây, bộ đội gửi học: 17.955.000đ/ kỳ (143.640.000/ 4 năm).

- Đối với chương trình liên kết đào tạo giữa Trường ĐH Greenwich (Vương quốc Anh) và HV Tài chính, mỗi bên cấp 1 bằng.

  • Trong nước: 260.000.000đ/ 4 năm (65.000.000đ/ năm)

  • Trong nước + nước ngoài: 660.000.000đ/ 4 năm (165.000.000/ năm)

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Tài chính

23. Học viện Quản lý giáo dục

Miễn học phí đối với các ngành sau: Tâm lý giáo dục, Quản lý giáo dục, Giáo dục học.

Đối với ngành Công nghệ thông tin, Kinh tế giáo dục: khoảng từ 6.000.000đ – 8.000.000đ tùy theo ngành học.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Quản lý giáo dục

24. Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mức học phí 2018 dự kiến là 200.000đ/ tín chỉ (dự kiến mức tăng mỗi năm không quá 10%).

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Phụ nữ Việt Nam

25. Học viện Ngoại giao

Trường dự kiến mức học phí được điều chỉnh hằng năm là 10%/ năm với học phí theo qui định hiện nay là 670.000đ/ sinh viên/ tháng (6.700.000đ/ sinh viên/ năm).

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Ngoại giao

26. Học viện Ngân hàng

Mức học phí dự kiến năm 2018:

  • Đối với hệ Đại học chính quy: 7.400.000đ/ năm

  • Đối với hệ đào tạo liên kết quốc tế 4 năm: 180 triệu/ khóa (Liên kết với ĐH CityU), 295 triệu/ khóa (ĐH SunderLand, Vương quốc Anh)

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Ngân hàng

27. Học viện Hành chính quốc gia

Mức học phí dự kiến 2018 là 670.000.000đ/ tháng/ sinh viên.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Hành chính Quốc gia

28. Học viện Báo chí và tuyên truyền

- Đối với chương trình đại trà: 214.500đ – 364.300đ/ tín chỉ.

- Đối với chương trình chất lượng cao: 732.300đ/ tín chỉ.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Báo chí và tuyên truyền

29. Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam

- Các khoa Kèn - gõ, khoa Dây, chuyên ngành Accordeon hệ chính quy: 7.500.000đ/ sinh viên/ năm học.

- Đối với các chuyên ngành còn lại: 7.900.000đ/ sinh viên/ năm học.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam

Phim tài liệu: Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam: 60 năm - một bản hùng ca (Nguồn: Youtube)

30. Đại học Quốc gia Hà Nội

- Khoa Y Dược:

  • Ngành Y Đa khoa và Dược học: Mức học phí được áp dụng hiện tại là 970.000đ/ tháng

  • Ngành Răng Hàm Mặt (chất lượng cao): mức học phí dự kiến là 6.000.000đ/ tháng

- Khoa Quốc tế:

  • Ngành kinh doanh quốc tế: 180 triệu đồng/ sinh viên/ khóa học

  • Ngành Phân tích và kiểm toán, kế toán: 180 triệu đồng/ sinh viên/ khóa học

  • Ngành hệ thống thông tin quản lý: 162 triệu đồng/ sinh viên/ khóa học

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Quốc gia HN

31. Đại học KHTN Hà Nội

Mức học phí dự kiến là 870.000đ/ tháng.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học KHTN Hà Nội

32. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đối với hệ đại học chính quy, chương trình đại trà mức học phí dự kiến năm 2018 là 14 triệu – 15,5 triệu/ năm/ sinh viên.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông

33. Đại học Thương Mại

Mức học phí năm 2018 dự kiến là 14,3 triệu đồng/ năm.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Thương Mại

34. Đại học Ngoại thương

Đối với chương trình đại trà mức học phí dự kiến là 16,8 triệu đồng/ sinh viên/ năm.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Ngoại thương

35. Đại học Kinh tế Quốc dân

Mức học phí 2018 của trường dự kiến có 3 mức là 12 triệu đồng, 14, 5 triệu đồng và 17 triệu đồng (bổ sung thêm một số ngành “hot”, xã hội hóa cao).

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Kinh tế Quốc dân

Giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quốc dân (Nguồn: Youtube)

36. Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trường tính học phí theo tín chỉ với mức học phí dự kiến theo 4 mức từ 240.000đ/ tín chỉ đến 320.000đ/ tín chỉ.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Bách Khoa Hà Nội

37. Đại học Y Hà Nội

- Đối với các chương trình đào tạo đại trà, mức học phí cao nhất là 1.070.000đ/ tháng/ sinh viên.

- Đối với chương trình chất lượng cao, tiên tiến ngành điều dưỡng: mức học phí cao gấp 1,5 đến 2 lần các chương trình đại trà.

>> Xem thêm đánh giá của sinh viên về Đại học Y Hà Nội

Thông tin về mức học phí 2018 dự kiến hi vọng các bạn đã nhận được những thông tin hữu ích và cần thiết cho bản thân mình. Truy cập Edu2Review mỗi ngày để đón đọc những thông tin mới nhất.

Nguyễn Diệp tổng hợp

Theo: Môi trường & Đô thị, Tuyensinh247

Tags


Có thể bạn quan tâm

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Tuyển sinh 2018: Những công bố nóng từ lãnh đạo các trường

06/02/2020

Phương thức tuyển sinh năm 2018 có gì thay đổi? Các lãnh đạo trường bật mí thông tin gì cho kỳ ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

TOP10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SINH VIÊN HỌC TẬP VẤT VẢ NHẤT

10/03/2020

Bạn có biết sinh viên trường đại học nào có chương trình học vất vả nhất không? Có thể là trường ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Điểm chuẩn các trường đại học 2020 tăng chóng mặt, nhiều sĩ tử ngã nhào

06/10/2020

Mặc dù, đã dự đoán được rằng điểm chuẩn các trường đại học 2020 sẽ tăng so với năm ngoái nhưng ...

Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng

Vạn lối đi cho sinh viên ngành Quan hệ Quốc tế Đại học Quốc tế Hồng Bàng

31/08/2020

Ngành Quan hệ Quốc tế tại Đại học Quốc tế Hồng Bàng sẽ là lựa chọn thích hợp cho những bạn trẻ ...